Ngày 33
C¹ Thành thạo · 50 từ · số 1601–1650
0 / 50
Từ vựng 50
- elastictính từđàn hồi, co giãn, có dây thun
- apocalyptictính từthuộc thuyết tận thế, như ngày tận thế
- untoldtính từkhông kể xiết, chưa ai biết đến
- gourmetdanh từngười sành ăn
- suicidaltính từcó ý định tự tử, chẳng khác gì tự sát
- stairwaydanh từ(lên xuống) cầu thang, bậc thang
- headlightdanh từ(xe) đèn pha
- metabolismdanh từsự trao đổi chất, sự chuyển hóa
- woođộng từtán tỉnh, (sự ủng hộ/khách hàng) lôi kéo
- reuseđộng từtái sử dụng, dùng lại
- homagedanh từsự tôn kính, (trung cổ) lời thề trung thành
- neuraltính từthần kinh, thuộc mạng nơ-ron
- usabletính từdùng được, dễ dùng
- warfaredanh từviệc tiến hành chiến tranh, chiến tranh ~ (chiến tranh du kích v.v.)
- salvagedanh từ(tàu đắm/phế liệu) sự trục vớt, đồ vớt được
- parabledanh từtruyện ngụ ngôn, (Kinh Thánh) dụ ngôn
- lexicondanh từtừ vựng, từ điển
- pastimedanh từthú tiêu khiển, trò giải trí
- exposuredanh từsự phơi ra, sự vạch trần, (nhiếp ảnh) phơi sáng
- esoterictính từkhó hiểu, bí truyền
- satiricaltính từchâm biếm
- recurrenttính từlặp đi lặp lại, tái phát
- geologicaltính từđịa chất
- inherentlytrạng từvề bản chất, bẩm sinh
- modulationdanh từsự điều chỉnh, (viễn thông) điều chế, (âm nhạc) chuyển giọng
- dilapidatedtính từđổ nát, xuống cấp
- unavoidablytrạng từkhông thể tránh khỏi, bất đắc dĩ
- instinctivetính từbản năng, theo phản xạ
- mythologicaltính từthần thoại, như thần thoại
- disinfectiondanh từsự khử trùng, sự diệt khuẩn
- industrialistdanh từnhà công nghiệp, chủ nhà máy
- scatdanh từ(động vật) phân, (nhạc jazz) hát scat
- tacittính từ(ngầm hiểu nhau) không lời, ngầm
- whollytrạng từhoàn toàn, trọn vẹn
- immensetính từto lớn, bao la
- nascenttính từ(trang trọng) mới hình thành, mới nổi
- acreagedanh từ(tính bằng mẫu Anh) diện tích đất, diện tích canh tác
- hithertotrạng từ(trang trọng) cho đến nay, cho đến lúc đó
- cognitivetính từnhận thức
- encompassđộng từbao gồm, bao quanh
- detrimentdanh từ(trong cụm to the detriment of) thiệt hại, bất lợi
- formulateđộng từ(kế hoạch/phương án) xây dựng, (rõ ràng) công thức hóa
- erroneoustính từ(thông tin/phán đoán) sai lầm, không đúng sự thật
- usefulnessdanh từtính hữu ích, công dụng
- alterationdanh từsự thay đổi, sự cải tạo, (quần áo) sự sửa
- redundancydanh từsự trùng lặp thừa, (Anh-Anh) sự sa thải, (hệ thống) sự dự phòng
- unpublishedtính từchưa công bố, chưa xuất bản
- principallytrạng từchủ yếu, trước hết
- beneficiarydanh từngười hưởng lợi, (bảo hiểm) người thụ hưởng
- differentiationdanh từsự khác biệt hóa, sự phân biệt, (sinh học) sự biệt hóa