Ngày 38
C² Tinh thông · 50 từ · số 1851–1900
0 / 50
Từ vựng 50
- hibernationdanh từsự ngủ đông, (máy tính) chế độ ngủ đông
- erotictính từthuộc tình ái, gợi tình
- modulusdanh từ(toán học) môđun, (vật lý) suất (hệ số)
- ascribeđộng từ(trong cụm ascribe A to B) quy A cho B, (tác phẩm) cho là của ~
- genocidedanh từnạn diệt chủng
- cynicismdanh từthái độ hoài nghi yếm thế, sự mỉa mai
- upheavaldanh từbiến động lớn (đại loạn), (địa chất) sự nâng lên
- peroxidedanh từperoxit, (làm đẹp) nước oxy già (thuốc tẩy)
- expresslytrạng từmột cách rõ ràng (bằng văn bản), đặc biệt (cho mục đích đó)
- corrosiondanh từsự ăn mòn, (quan hệ v.v.) sự xói mòn
- imbalancedanh từsự mất cân bằng
- traceabletính từcó thể truy vết (truy được nguồn gốc), (trong cụm traceable to) bắt nguồn từ ~
- dramatistdanh từnhà soạn kịch (đồng nghĩa với playwright)
- calibrateđộng từhiệu chuẩn (chỉnh vạch đo), tinh chỉnh
- resectiondanh từ(ngoại khoa) phẫu thuật cắt bỏ
- persecuteđộng từbức hại, quấy rầy dai dẳng
- proprietydanh từsự đúng mực (đứng đắn), (trong cụm the proprieties) phép tắc lễ nghi
- harassmentdanh từsự quấy rối, sự giày vò
- disclosuredanh từsự công bố (công khai), sự tiết lộ
- interstatedanh từ·tính từ(Mỹ) xa lộ liên tiểu bang; liên tiểu bang
- irrelevanttính từkhông liên quan, lạc đề
- anatomicaltính từthuộc giải phẫu học, thuộc cấu trúc cơ thể
- uniquenessdanh từtính duy nhất, tính độc đáo
- suggestivetính từ(trong cụm suggestive of) gợi nhớ đến ~, khêu gợi
- recurrencedanh từsự tái phát, sự lặp lại
- refinementdanh từsự tinh chế, sự tao nhã, (kỹ thuật) sự cải tiến
- fabricationdanh từsự bịa đặt (ngụy tạo), (linh kiện) sự chế tạo (gia công)
- disciplinarytính từthuộc kỷ luật, (học thuật) thuộc chuyên ngành
- neoclassicaltính từtân cổ điển
- principalitydanh từcông quốc
- interstitialtính từnằm ở khe hở, (giải phẫu) thuộc mô kẽ
- conciliatorytính từxoa dịu, mang tính hòa giải
- adjudicationdanh từ(pháp lý) sự phán quyết, sự phân xử
- conciliationdanh từ(lao động v.v.) sự hòa giải (trung gian), sự xoa dịu
- transferencedanh từ(trang trọng) sự chuyển giao, (phân tâm học) sự chuyển di
- exclusionarytính từmang tính loại trừ
- interconnectđộng từkết nối với nhau
- reinstatementdanh từsự phục chức (phục quyền), sự khôi phục nguyên trạng
- recombinationdanh từ(gen) sự tái tổ hợp, sự tái kết hợp
- electrostatictính từtĩnh điện
- paradoxicallytrạng từmột cách nghịch lý
- thermodynamictính từthuộc nhiệt động lực học
- archeologicaltính từthuộc khảo cổ học (cách viết Anh-Mỹ của archaeological)
- resuscitationdanh từthuật hồi sinh (cứu sống), hồi sức tim phổi
- psychoanalysisdanh từphân tâm học
- conventionallytrạng từtheo thông lệ, theo cách truyền thống
- responsivenessdanh từkhả năng phản hồi, mức độ hưởng ứng
- hospitalizationhospitalisationdanh từsự nhập viện (điều trị)
- standardizationstandardisationdanh từsự tiêu chuẩn hóa, sự đồng nhất hóa
- anthropologicaltính từthuộc nhân học