Ngày 39

C² Tinh thông · 50 từ · số 1901–1950

0 / 50

Từ vựng 50

  1. genitaltính từthuộc cơ quan sinh dục, (tâm lý học) thuộc giai đoạn sinh dục
  2. unsoundtính từkhông vững chắc (không lành mạnh), (lập luận) sai, (trong cụm of unsound mind) rối loạn tâm thần
  3. crudelytrạng từmột cách sơ sài, một cách thô tục
  4. dispenseđộng từphân phát, (thuốc) pha chế, (trong cụm dispense with) làm mà không cần ~
  5. trespassdanh từsự xâm nhập trái phép, (cách nói cũ) tội lỗi
  6. tenacitydanh từsự bền bỉ, sự dai dẳng
  7. appallingtính từkinh khủng (gây sốc), tồi tệ
  8. symbolismdanh từtính biểu tượng, (nghệ thuật) chủ nghĩa tượng trưng
  9. stabilizestabiliseđộng từlàm ổn định, trở nên ổn định
  10. graphicaltính từthuộc đồ thị (biểu đồ), thuộc đồ họa
  11. liquiditydanh từ(tài chính) tính thanh khoản, khả năng quy đổi ra tiền mặt
  12. haphazardtính từtùy tiện (không có kế hoạch), bừa bãi
  13. permeabletính từcó tính thấm
  14. instigateđộng từxúi giục (kích động), (sự việc) khơi mào
  15. prosecutordanh từcông tố viên, người khởi tố
  16. simulationdanh từsự mô phỏng (thí nghiệm mô phỏng), sự giả vờ
  17. stagnationdanh từsự trì trệ (đình trệ), sự sa sút
  18. indulgencedanh từsự đắm chìm (buông thả), sự nuông chiều (khoan dung), (Công giáo) ân xá
  19. impositiondanh từ(thuế v.v.) sự áp đặt, (phiền hà) gánh nặng
  20. existentialtính từthuộc sự tồn tại, (triết học) thuộc chủ nghĩa hiện sinh, (mối đe dọa) liên quan đến sự tồn vong
  21. containmentdanh từ(lây lan) sự ngăn chặn, sự kiềm chế (chính sách)
  22. confinementdanh từsự giam giữ, (chỗ hẹp) sự bị nhốt, (cách nói cũ) sự sinh nở
  23. contractiondanh từsự co lại, (sinh nở) cơn co thắt, (ngữ pháp) dạng rút gọn
  24. consultancydanh từcông ty tư vấn, dịch vụ tư vấn
  25. intolerancedanh từsự không khoan dung (hẹp hòi), (y học) chứng không dung nạp
  26. quantitativetính từvề lượng, định lượng
  27. equalizationequalisationdanh từsự san bằng, (áp suất) sự cân bằng
  28. obsolescencedanh từsự lỗi thời, (trong cụm planned obsolescence) lỗi thời có kế hoạch
  29. perturbationdanh từ(trang trọng) sự xáo động (bối rối), (vật lý) nhiễu loạn
  30. desirabilitydanh từsự đáng mong muốn, sức hấp dẫn
  31. subjectivelytrạng từmột cách chủ quan
  32. contemptuoustính từkhinh miệt (coi thường), đầy khinh bỉ
  33. preconditiondanh từđiều kiện tiên quyết
  34. childbearingdanh từsự sinh đẻ
  35. reassessmentdanh từsự đánh giá lại
  36. denunciationdanh từ(công khai) sự lên án, sự tố giác
  37. inadequatelytrạng từ(chất lượng) một cách không thỏa đáng
  38. minimizationminimisationdanh từsự giảm thiểu, sự xem nhẹ
  39. congressionaltính từ(Mỹ) thuộc Quốc hội liên bang, thuộc nghị viện
  40. administratordanh từngười quản lý (nhà quản trị), (hệ thống) quản trị viên, người quản lý di sản
  41. radioactivitydanh từtính phóng xạ, bức xạ (sự phát ra)
  42. applicabilitydanh từkhả năng áp dụng, tính ứng dụng
  43. conspicuouslytrạng từmột cách dễ thấy (rõ rệt), một cách phô trương
  44. interpolationdanh từ(toán học) phép nội suy, (văn bản) sự chèn thêm
  45. disintegrationdanh từsự tan rã (giải thể), sự phân hủy, (vật lý) phân rã phóng xạ
  46. experimentallytrạng từmột cách thử nghiệm, bằng thực nghiệm
  47. indiscriminatetính từbừa bãi (không phân biệt), thiếu suy xét
  48. underdevelopedtính từkém phát triển, phát triển chưa đầy đủ
  49. industrializationindustrialisationdanh từsự công nghiệp hóa
  50. multidisciplinarytính từđa ngành