Ngày 39
C² Tinh thông · 50 từ · số 1901–1950
0 / 50
Từ vựng 50
- genitaltính từthuộc cơ quan sinh dục, (tâm lý học) thuộc giai đoạn sinh dục
- unsoundtính từkhông vững chắc (không lành mạnh), (lập luận) sai, (trong cụm of unsound mind) rối loạn tâm thần
- crudelytrạng từmột cách sơ sài, một cách thô tục
- dispenseđộng từphân phát, (thuốc) pha chế, (trong cụm dispense with) làm mà không cần ~
- trespassdanh từsự xâm nhập trái phép, (cách nói cũ) tội lỗi
- tenacitydanh từsự bền bỉ, sự dai dẳng
- appallingtính từkinh khủng (gây sốc), tồi tệ
- symbolismdanh từtính biểu tượng, (nghệ thuật) chủ nghĩa tượng trưng
- stabilizestabiliseđộng từlàm ổn định, trở nên ổn định
- graphicaltính từthuộc đồ thị (biểu đồ), thuộc đồ họa
- liquiditydanh từ(tài chính) tính thanh khoản, khả năng quy đổi ra tiền mặt
- haphazardtính từtùy tiện (không có kế hoạch), bừa bãi
- permeabletính từcó tính thấm
- instigateđộng từxúi giục (kích động), (sự việc) khơi mào
- prosecutordanh từcông tố viên, người khởi tố
- simulationdanh từsự mô phỏng (thí nghiệm mô phỏng), sự giả vờ
- stagnationdanh từsự trì trệ (đình trệ), sự sa sút
- indulgencedanh từsự đắm chìm (buông thả), sự nuông chiều (khoan dung), (Công giáo) ân xá
- impositiondanh từ(thuế v.v.) sự áp đặt, (phiền hà) gánh nặng
- existentialtính từthuộc sự tồn tại, (triết học) thuộc chủ nghĩa hiện sinh, (mối đe dọa) liên quan đến sự tồn vong
- containmentdanh từ(lây lan) sự ngăn chặn, sự kiềm chế (chính sách)
- confinementdanh từsự giam giữ, (chỗ hẹp) sự bị nhốt, (cách nói cũ) sự sinh nở
- contractiondanh từsự co lại, (sinh nở) cơn co thắt, (ngữ pháp) dạng rút gọn
- consultancydanh từcông ty tư vấn, dịch vụ tư vấn
- intolerancedanh từsự không khoan dung (hẹp hòi), (y học) chứng không dung nạp
- quantitativetính từvề lượng, định lượng
- equalizationequalisationdanh từsự san bằng, (áp suất) sự cân bằng
- obsolescencedanh từsự lỗi thời, (trong cụm planned obsolescence) lỗi thời có kế hoạch
- perturbationdanh từ(trang trọng) sự xáo động (bối rối), (vật lý) nhiễu loạn
- desirabilitydanh từsự đáng mong muốn, sức hấp dẫn
- subjectivelytrạng từmột cách chủ quan
- contemptuoustính từkhinh miệt (coi thường), đầy khinh bỉ
- preconditiondanh từđiều kiện tiên quyết
- childbearingdanh từsự sinh đẻ
- reassessmentdanh từsự đánh giá lại
- denunciationdanh từ(công khai) sự lên án, sự tố giác
- inadequatelytrạng từ(chất lượng) một cách không thỏa đáng
- minimizationminimisationdanh từsự giảm thiểu, sự xem nhẹ
- congressionaltính từ(Mỹ) thuộc Quốc hội liên bang, thuộc nghị viện
- administratordanh từngười quản lý (nhà quản trị), (hệ thống) quản trị viên, người quản lý di sản
- radioactivitydanh từtính phóng xạ, bức xạ (sự phát ra)
- applicabilitydanh từkhả năng áp dụng, tính ứng dụng
- conspicuouslytrạng từmột cách dễ thấy (rõ rệt), một cách phô trương
- interpolationdanh từ(toán học) phép nội suy, (văn bản) sự chèn thêm
- disintegrationdanh từsự tan rã (giải thể), sự phân hủy, (vật lý) phân rã phóng xạ
- experimentallytrạng từmột cách thử nghiệm, bằng thực nghiệm
- indiscriminatetính từbừa bãi (không phân biệt), thiếu suy xét
- underdevelopedtính từkém phát triển, phát triển chưa đầy đủ
- industrializationindustrialisationdanh từsự công nghiệp hóa
- multidisciplinarytính từđa ngành