Ngày 40
C² Tinh thông · 50 từ · số 1951–2000
0 / 50
Từ vựng 50
- thicketdanh từbụi rậm, (rối) mớ bòng bong
- homicidedanh từvụ giết người, (cảnh sát) đội trọng án
- idealismdanh từchủ nghĩa lý tưởng, (triết học) chủ nghĩa duy tâm
- monastictính từ·danh từthuộc tu viện (thuộc tu sĩ); tu sĩ
- syphilisdanh từbệnh giang mai
- creditordanh từchủ nợ
- marijuanadanh từcần sa
- depictiondanh từsự miêu tả, sự thể hiện
- patronagedanh từsự bảo trợ (hỗ trợ), (cửa hàng) sự chiếu cố (khách quen), (chính trị) sự ban phát chức vụ
- tentativetính từtạm thời (chưa chính thức), do dự
- precursordanh từđiềm báo trước (tiền thân), (hóa học) tiền chất
- occlusiondanh từ(y học) sự tắc nghẽn, (nha khoa) khớp cắn
- culminateđộng từ(trong cụm culminate in) lên đến đỉnh điểm là ~ (kết thúc bằng), đạt đỉnh
- corollarydanh từ(tất yếu) kết quả kéo theo, (toán học) hệ quả
- affluencedanh từ(trang trọng) sự sung túc, sự giàu có
- abatementdanh từ(trang trọng) sự giảm nhẹ, (tiếng ồn và ô nhiễm) sự giảm thiểu
- exemplifyđộng từ(trang trọng) thể hiện điển hình, minh họa bằng ví dụ
- utterancedanh từlời nói ra, phát ngôn
- heuristictính từ·danh từtheo phương pháp tự tìm tòi (thử và sai); (máy tính) heuristic (phương pháp kinh nghiệm)
- litigationdanh từsự kiện tụng
- delegationdanh từphái đoàn (sứ đoàn), (quyền hạn) sự ủy quyền
- enrollmentenrolmentdanh từsự đăng ký (nhập học), số người đăng ký
- contiguoustính từ(trang trọng) tiếp giáp (liền kề), liền mạch
- grapefruitdanh từbưởi chùm
- propensitydanh từ(trang trọng) khuynh hướng, thói quen
- insensitivetính từvô tâm (thiếu tế nhị), kém nhạy cảm
- secretariatdanh từban thư ký
- predominancedanh từưu thế, thế thượng phong
- plausibilitydanh từtính hợp lý (khả năng xảy ra), độ tin cậy
- distributivetính từthuộc phân phối, (toán học) thuộc luật phân phối
- monopolistictính từmang tính độc quyền
- oppositionaltính từmang tính đối lập (phản đối)
- acquiescencedanh từ(trang trọng) sự mặc nhận, sự lặng lẽ phục tùng
- analyticallytrạng từtheo cách phân tích
- maximizationmaximisationdanh từsự tối đa hóa
- redefinitiondanh từsự định nghĩa lại
- perpetuationdanh từsự duy trì mãi mãi, sự truyền qua các thế hệ
- reconstituteđộng từtổ chức lại, (thêm nước) hoàn nguyên
- readjustmentdanh từsự điều chỉnh lại, sự thích nghi lại
- decentralizedecentraliseđộng từphân quyền
- consternationdanh từ(trang trọng) sự sửng sốt, sự hoang mang
- topographicaltính từthuộc địa hình (đồng nghĩa với topographic)
- heterogeneitydanh từtính không đồng nhất
- indoctrinationdanh từ(tư tưởng) sự nhồi sọ
- naturalizationnaturalisationdanh từsự nhập quốc tịch, (động thực vật) sự bản địa hóa, (từ ngoại lai) sự đồng hóa
- revitalizationrevitalisationdanh từsự hồi sinh, sự phục hưng
- extracurriculartính từngoại khóa
- comprehensivelytrạng từmột cách toàn diện, (thua) thảm hại
- commercializationcommercialisationdanh từsự thương mại hóa
- misrepresentationdanh từ(sự thật) sự xuyên tạc, (luật) sự trình bày sai lệch