Ngày 41

C² Tinh thông · 50 từ · số 2001–2050

0 / 50

Từ vựng 50

  1. coaxđộng từdỗ dành, dỗ ngọt để có được
  2. upsurgedanh từ(cảm xúc, hoạt động) sự tăng vọt, sự dâng trào
  3. espouseđộng từ(trang trọng) tin theo, (cách nói cũ) kết hôn
  4. redefineđộng từđịnh nghĩa lại
  5. filamentdanh từsợi mảnh, (bóng đèn) dây tóc, (hoa) chỉ nhị
  6. viabilitydanh từtính khả thi, (sinh học) khả năng sống sót
  7. federallytrạng từở cấp liên bang, theo chế độ liên bang
  8. sectionaltính từthuộc từng phần, (giữa vùng miền, phe phái) đối lập
  9. symbiosisdanh từsự cộng sinh, sự cùng phát triển
  10. revulsiondanh từ(trang trọng) sự ghê tởm, sự rùng mình
  11. antipathydanh từ(trang trọng) ác cảm, mối thù hằn
  12. charitabletính từmang tính từ thiện, khoan dung
  13. deploymentdanh từsự bố trí, (phần mềm) sự triển khai, sự đưa vào sử dụng
  14. ammunitiondanh từđạn dược, (tranh luận) lý lẽ để công kích
  15. alienationdanh từsự lạc lõng, sự xa cách, (luật) sự chuyển nhượng
  16. incubationdanh từ(trứng) sự ấp, (bệnh) sự ủ bệnh, (vi khuẩn) sự nuôi cấy
  17. harmonioustính từhòa thuận, hài hòa, (âm thanh) hòa quyện
  18. circumventđộng từ(trang trọng) khéo léo né tránh, (luật pháp) lách qua
  19. regenerateđộng từtái tạo, (mô) tái sinh
  20. intercoursedanh từsự giao hợp, (trang trọng, từ cổ) sự giao lưu
  21. provocativetính từkhiêu khích, (tình dục) khiêu gợi
  22. fulfillmentfulfilmentdanh từ(ước mơ, lời hứa) sự thực hiện, cảm giác thành tựu, (đơn hàng) sự hoàn tất
  23. preparatorytính từdự bị, (trong cụm preparatory to) trước ~
  24. contingencydanh từtình huống bất trắc, sự cố phát sinh (dự phòng)
  25. contractualtính từthuộc hợp đồng, theo hợp đồng
  26. linguisticsdanh từngôn ngữ học
  27. constituencydanh từkhu vực bầu cử, nhóm cử tri ủng hộ
  28. ramificationdanh từ(trong cụm ramifications) hệ quả kéo theo, sự phân nhánh
  29. circumscribeđộng từ(trang trọng) giới hạn, (toán học) vẽ ngoại tiếp
  30. predetermineđộng từđịnh trước
  31. distinctivelytrạng từmột cách đặc trưng
  32. energeticallytrạng từmột cách hăng hái, một cách sôi nổi
  33. domesticationdanh từsự thuần dưỡng, sự thuần hóa cây trồng
  34. rearrangementdanh từsự sắp xếp lại, sự tổ chức lại
  35. postoperativetính từhậu phẫu
  36. disengagementdanh từsự rút lui, (quân sự) sự rút quân
  37. unanticipatedtính từkhông lường trước
  38. unambiguouslytrạng từmột cách rõ ràng
  39. preponderancedanh từ(trang trọng) sự chiếm ưu thế, (trong cụm the preponderance of) phần lớn
  40. insufficiencydanh từsự không đủ, (y học) sự suy chức năng
  41. bibliographictính từthuộc thư mục
  42. predictabilitydanh từtính có thể dự đoán
  43. liberalizationliberalisationdanh từsự tự do hóa, (quy định) sự nới lỏng
  44. respectabilitydanh từsự đáng kính, thể diện xã hội
  45. predispositiondanh từ(bẩm sinh) khuynh hướng, (y học) cơ địa dễ mắc bệnh
  46. chronologicallytrạng từtheo trình tự thời gian
  47. instantaneouslytrạng từngay lập tức, đồng thời
  48. interchangeablytrạng từthay thế cho nhau
  49. distinguishabletính từcó thể phân biệt
  50. constitutionalitydanh từtính hợp hiến