Ngày 39
C¹ Thành thạo · 39 từ · số 1901–1939
0 / 39
Từ vựng 39
- sarcastictính từmỉa mai, chua cay
- batondanh từgậy chỉ huy, (chạy tiếp sức) gậy tiếp sức, dùi cui
- forearmdanh từcẳng tay
- eventualtính từcuối cùng, chung cuộc
- steamshipdanh từtàu hơi nước
- practitionerdanh từ(y tế, luật, v.v.) người hành nghề, người làm thực tiễn
- vulgartính từthô tục, bình dân
- frenzydanh từsự cuồng loạn, cơn kích động
- dubioustính từđáng ngờ, bán tín bán nghi
- fatalitydanh từ(tai nạn) người tử vong, tỷ lệ tử vong
- managerialtính từthuộc quản lý, thuộc cấp quản lý
- connectivitydanh từtính kết nối, (mạng) khả năng kết nối
- justificationdanh từsự biện minh, (văn bản) căn lề
- inherenttính từvốn có, cố hữu
- generatordanh từmáy phát điện, bộ tạo
- recipientdanh từngười lĩnh, người nhận, (nội tạng) người được ghép
- aggregatetính từ·danh từtổng cộng, mang tính tập hợp; tổng số, cốt liệu
- interweaveđộng từđan xen, hòa trộn
- transactiondanh từgiao dịch, mua bán, (dữ liệu) giao tác
- operationaltính từthuộc vận hành, đang hoạt động, thuộc tác chiến
- elaborationdanh từsự trau chuốt, sự giải thích thêm
- selectivitydanh từtính chọn lọc, (hóa học, viễn thông) độ chọn lọc
- personalizepersonaliseđộng từcá nhân hóa, (tên, v.v.) khắc lên
- hypothesizehypothesiseđộng từđặt giả thuyết, giả định rằng ~
- computerizecomputeriseđộng từtin học hóa, vi tính hóa
- disorganizeđộng từphá vỡ trật tự, làm rối loạn
- respectivelytrạng từtương ứng, lần lượt
- commensuratetính từ(trong cụm commensurate with) tương xứng, tỷ lệ thuận
- substantiateđộng từ(bằng chứng cứ) chứng minh, xác thực
- prescriptivetính từmang tính quy định, (ngữ pháp) thuộc trường phái quy phạm
- predilectiondanh từ(trang trọng) sự ưa thích đặc biệt, sở thích
- superconductđộng từtrở nên siêu dẫn
- individualismdanh từchủ nghĩa cá nhân, sự đề cao cá tính
- idiosyncratictính từđặc trưng riêng, khác thường
- superficiallytrạng từmột cách hời hợt, bề ngoài thì
- methodologicaltính từthuộc phương pháp luận
- proportionallytrạng từtheo tỷ lệ, cân đối
- disillusionmentdanh từsự vỡ mộng
- counterproductivetính từphản tác dụng, gây hại ngược lại