Ngày 39

C¹ Thành thạo · 39 từ · số 1901–1939

0 / 39

Từ vựng 39

  1. sarcastictính từmỉa mai, chua cay
  2. batondanh từgậy chỉ huy, (chạy tiếp sức) gậy tiếp sức, dùi cui
  3. forearmdanh từcẳng tay
  4. eventualtính từcuối cùng, chung cuộc
  5. steamshipdanh từtàu hơi nước
  6. practitionerdanh từ(y tế, luật, v.v.) người hành nghề, người làm thực tiễn
  7. vulgartính từthô tục, bình dân
  8. frenzydanh từsự cuồng loạn, cơn kích động
  9. dubioustính từđáng ngờ, bán tín bán nghi
  10. fatalitydanh từ(tai nạn) người tử vong, tỷ lệ tử vong
  11. managerialtính từthuộc quản lý, thuộc cấp quản lý
  12. connectivitydanh từtính kết nối, (mạng) khả năng kết nối
  13. justificationdanh từsự biện minh, (văn bản) căn lề
  14. inherenttính từvốn có, cố hữu
  15. generatordanh từmáy phát điện, bộ tạo
  16. recipientdanh từngười lĩnh, người nhận, (nội tạng) người được ghép
  17. aggregatetính từ·danh từtổng cộng, mang tính tập hợp; tổng số, cốt liệu
  18. interweaveđộng từđan xen, hòa trộn
  19. transactiondanh từgiao dịch, mua bán, (dữ liệu) giao tác
  20. operationaltính từthuộc vận hành, đang hoạt động, thuộc tác chiến
  21. elaborationdanh từsự trau chuốt, sự giải thích thêm
  22. selectivitydanh từtính chọn lọc, (hóa học, viễn thông) độ chọn lọc
  23. personalizepersonaliseđộng từcá nhân hóa, (tên, v.v.) khắc lên
  24. hypothesizehypothesiseđộng từđặt giả thuyết, giả định rằng ~
  25. computerizecomputeriseđộng từtin học hóa, vi tính hóa
  26. disorganizeđộng từphá vỡ trật tự, làm rối loạn
  27. respectivelytrạng từtương ứng, lần lượt
  28. commensuratetính từ(trong cụm commensurate with) tương xứng, tỷ lệ thuận
  29. substantiateđộng từ(bằng chứng cứ) chứng minh, xác thực
  30. prescriptivetính từmang tính quy định, (ngữ pháp) thuộc trường phái quy phạm
  31. predilectiondanh từ(trang trọng) sự ưa thích đặc biệt, sở thích
  32. superconductđộng từtrở nên siêu dẫn
  33. individualismdanh từchủ nghĩa cá nhân, sự đề cao cá tính
  34. idiosyncratictính từđặc trưng riêng, khác thường
  35. superficiallytrạng từmột cách hời hợt, bề ngoài thì
  36. methodologicaltính từthuộc phương pháp luận
  37. proportionallytrạng từtheo tỷ lệ, cân đối
  38. disillusionmentdanh từsự vỡ mộng
  39. counterproductivetính từphản tác dụng, gây hại ngược lại