Ngày 1
C² Tinh thông · 50 từ · số 1–50
0 / 50
Từ vựng 50
- debutdanh từbuổi ra mắt, lần đầu công bố
- subdanh từ(dạng rút gọn) tàu ngầm, bánh mì kẹp dài, cầu thủ dự bị (giáo viên dạy thay)
- iondanh từion
- hubdanh từtrung tâm, (bánh xe) moay-ơ, (mạng) bộ chia mạng
- tabdanh từ(trình duyệt, v.v.) thẻ, (gắn kèm) mẩu nhãn, (trong cụm pick up the tab) hóa đơn
- refdanh từ(viết tắt của referee) trọng tài, (viết tắt của reference) tham chiếu
- geldanh từgel, gel vuốt tóc
- cuedanh từtín hiệu, (bi-a) cây cơ
- arkdanh từ(của Nô-ê) tàu lớn, (trong cụm the Ark) Hòm Bia Giao Ước
- popedanh từ(trong cụm the Pope) giáo hoàng
- soletính từduy nhất, độc quyền
- profdanh từ(dạng rút gọn của professor) giáo sư
- cultdanh từgiáo phái tà đạo, (nhóm nhỏ) sự sùng bái cuồng nhiệt, (cổ đại) nghi lễ thờ cúng
- coupdanh từcuộc đảo chính, thành công lớn
- pleadanh từ(tha thiết) lời khẩn cầu, (tại tòa) lời biện hộ
- statdanh từ(dạng rút gọn của statistic) số liệu thống kê
- furydanh từcơn thịnh nộ, (thiên nhiên) sự dữ dội
- nodedanh từđốt (giao điểm), (mạng) nút, (y học) hạch
- limedanh từchanh xanh (quả), vôi, (châu Âu) cây đoạn
- shahdanh từquốc vương Iran (shah)
- studdanh từ(trang trí) đinh tán, ngựa giống, (xây dựng) trụ đứng
- rustdanh từgỉ sét, (bệnh cây) bệnh gỉ sắt, màu nâu đỏ
- nulltính từ·danh từvô hiệu, bằng không; (tin học) giá trị rỗng
- pactdanh từhiệp ước, (bí mật) giao ước
- bibledanh từKinh Thánh, (lĩnh vực) cẩm nang
- ultratính từcực đoan (cực kỳ cứng rắn)
- vocaltính từ·danh từthuộc giọng nói (phát âm), lên tiếng mạnh mẽ; (bài hát) phần hát
- dairydanh từsản phẩm sữa (ngành sữa), trại bò sữa
- reigndanh từtriều đại (thời gian trị vì), sự cai trị
- scoutdanh từlính trinh sát, (nhân tài) người săn tài năng, (hướng đạo) hướng đạo sinh
- siegedanh từsự vây hãm, (cảnh sát) vụ bao vây cố thủ
- spinedanh từcột sống, (sách) gáy sách, (động thực vật) gai
- pronetính từ(trong cụm prone to) dễ ~, nằm sấp
- cranedanh từcần cẩu, chim sếu
- donordanh từngười hiến tặng, (hóa học) chất cho
- provisodanh từđiều khoản ràng buộc, điều kiện
- paucitydanh từ(trang trọng) sự khan hiếm, lượng ít ỏi
- allegorydanh từtruyện ngụ ngôn, (văn học) phúng dụ
- analyzeranalyserdanh từmáy phân tích
- mistrustdanh từ(mơ hồ) sự ngờ vực
- converterdanh từbộ chuyển đổi
- plausiblytrạng từmột cách có vẻ hợp lý
- proximatetính từ(nguyên nhân) trực tiếp, gần kề
- behavioraltính từthuộc hành vi, thuộc chủ nghĩa hành vi
- fellowshipdanh từtình bằng hữu, (nghiên cứu) học bổng nghiên cứu, hội tín hữu
- censorshipdanh từsự kiểm duyệt
- nationallytrạng từtrên toàn quốc, ở cấp quốc gia
- neutralizeneutraliseđộng từvô hiệu hóa, (hóa học) trung hòa
- stochastictính từmang tính xác suất
- dictatorshipdanh từchế độ độc tài, nước độc tài