Ngày 38

B2 Mở rộng · 50 từ · số 1851–1900

0 / 50

Từ vựng 50

  1. furiouslytrạng từdữ dội, giận dữ
  2. tombdanh từ(bằng đá) mộ, hầm mộ
  3. leekdanh từtỏi tây
  4. mumbleđộng từ·danh từnói lầm bầm, lẩm bẩm; tiếng lầm bầm
  5. slangdanh từtiếng lóng, biệt ngữ
  6. follydanh từhành động dại dột, sự ngu xuẩn
  7. shopliftđộng từăn cắp đồ trong cửa hàng, chôm đồ
  8. misfortunedanh từsự không may, điều bất hạnh
  9. disorderlytính từlộn xộn, gây rối
  10. financiallytrạng từvề mặt tài chính, về tiền bạc
  11. tumortumourdanh từkhối u
  12. bossytính từhay sai khiến, hách dịch
  13. tendertính từmềm, dịu dàng, (khi chạm vào) đau
  14. regulateđộng từkiểm soát, điều chỉnh
  15. dedicationdanh từsự cống hiến, sự tận tâm, lời đề tặng
  16. supervisordanh từngười giám sát, người quản lý, giáo sư hướng dẫn
  17. conceivabletính từcó thể tưởng tượng được, mọi điều có thể
  18. suckđộng từmút, hút vào, (tiếng lóng) dở tệ
  19. fleetdanh từhạm đội, (xe buýt/máy bay) đoàn
  20. stackdanh từchồng, đống, (máy tính) ngăn xếp
  21. convertđộng từchuyển đổi, cải tạo, làm cho cải đạo
  22. exclusivelytrạng từduy nhất, một cách độc quyền
  23. implicationdanh từhàm ý, sự ám chỉ, sự liên lụy
  24. peepdanh từsự nhìn trộm, tiếng chiêm chiếp, tiếng ho he
  25. reformdanh từcải cách, sự cải thiện
  26. straitdanh từeo biển, (trong cụm straits) cảnh khốn khó
  27. shakentính từdao động, bị sốc, bị lắc
  28. sloppytính từcẩu thả, nhão nhoét, rộng thùng thình
  29. triangledanh từhình tam giác, (nhạc cụ) kẻng tam giác
  30. neurosisdanh từchứng rối loạn thần kinh chức năng
  31. beautifyđộng từtô điểm, làm đẹp
  32. outshineđộng từsáng hơn ~, làm lu mờ
  33. mistreatđộng từngược đãi, đối xử tệ
  34. quotabletính từđáng trích dẫn, dễ trích dẫn
  35. astonishđộng từlàm kinh ngạc, làm sững sờ
  36. flexiblytrạng từmột cách linh hoạt, linh động
  37. humanizehumaniseđộng từnhân tính hóa, làm cho có tình người
  38. birdcagedanh từlồng chim
  39. leisurelytrạng từthong thả, ung dung
  40. incurabletính từnan y, bất trị
  41. petrifiedtính từsợ chết khiếp, hóa đá
  42. modernizemoderniseđộng từhiện đại hóa, đổi sang kiểu mới
  43. outwardlytrạng từbề ngoài, ra phía ngoài
  44. inanimatetính từvô tri vô giác, thiếu sức sống
  45. outpatientdanh từbệnh nhân ngoại trú
  46. unstoppabletính từkhông thể ngăn cản, không gì cản nổi
  47. humiliatingtính từnhục nhã, làm bẽ mặt
  48. simultaneoustính từđồng thời, xảy ra cùng lúc
  49. comprehensiondanh từsự hiểu, khả năng hiểu, đọc hiểu
  50. consideringgiới từ·liên từxét đến ~, so với ~ thì; xét việc ~