Ngày 42

C² Tinh thông · 50 từ · số 2051–2100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. stratumdanh từ(đá) địa tầng, (xã hội) tầng lớp
  2. depleteđộng từlàm cạn kiệt, tiêu hao
  3. remedialtính từ(học tập) phụ đạo, mang tính khắc phục
  4. taxonomydanh từphân loại học, hệ thống phân loại
  5. importerdanh từnhà nhập khẩu (nước nhập khẩu)
  6. posteriortính từ(giải phẫu) ở phía sau, (trang trọng) về sau
  7. ancestraltính từthuộc tổ tiên
  8. logicallytrạng từmột cách logic, về lý mà nói
  9. appraisaldanh từ(giá trị) sự thẩm định, (công việc) sự đánh giá nhân sự
  10. Darwiniantính từthuộc thuyết Darwin, kiểu mạnh được yếu thua
  11. congruenttính từ(trang trọng) phù hợp, (toán học) bằng nhau
  12. supersedeđộng từthay thế, chiếm chỗ
  13. judicioustính từ(trang trọng) sáng suốt, thận trọng
  14. harmonizeharmoniseđộng từhòa hợp, (âm nhạc) hòa âm, (tiêu chuẩn) thống nhất
  15. excretiondanh từsự bài tiết, chất bài tiết
  16. discretiondanh từquyền tự quyết, sự kín đáo
  17. contextualtính từthuộc ngữ cảnh
  18. periodicaltính từ·danh từxuất bản định kỳ; ấn phẩm định kỳ
  19. proficiencydanh từsự thành thạo, trình độ
  20. replicationdanh từsự sao chép, (thí nghiệm) sự lặp lại, (ADN) sự nhân đôi
  21. acceleratordanh từchân ga, (vật lý) máy gia tốc, (khởi nghiệp) chương trình tăng tốc
  22. foreclosuredanh từ(thực hiện thế chấp) sự tịch biên, sự phát mại tài sản thế chấp
  23. directoratedanh từ(chính phủ) cục, hội đồng quản trị
  24. prostitutiondanh từmại dâm
  25. southeasterntính từthuộc vùng đông nam
  26. optimizationoptimisationdanh từsự tối ưu hóa
  27. sedimentationdanh từsự lắng đọng (trầm tích)
  28. discontinuoustính từkhông liên tục
  29. diametricallytrạng từ(trong cụm diametrically opposed) hoàn toàn trái ngược, theo đường kính
  30. inexhaustibletính từvô tận
  31. qualitativelytrạng từvề chất
  32. extrapolationdanh từ(từ dữ kiện đã biết) sự suy rộng, (toán học) phép ngoại suy
  33. powerlessnessdanh từsự bất lực
  34. discontinuitydanh từsự không liên tục, sự đứt đoạn
  35. apportionmentdanh từ(theo tỷ lệ) sự phân bổ, (Mỹ) sự phân bổ số ghế
  36. comparabilitydanh từtính có thể so sánh
  37. affirmativelytrạng từmột cách khẳng định, một cách quả quyết
  38. constructivelytrạng từmột cách xây dựng
  39. jurisdictionaltính từthuộc quyền tài phán
  40. insufficientlytrạng từ(về lượng) không đủ
  41. stratificationdanh từsự phân tầng, (địa chất) sự phân lớp
  42. irreconcilabletính từkhông thể hòa giải, (khác biệt) không thể thu hẹp
  43. interconnectiondanh từsự kết nối lẫn nhau
  44. intensificationdanh từsự leo thang, sự tăng cường
  45. correspondinglytrạng từmột cách tương ứng, tương tự
  46. incompatibilitydanh từsự không tương hợp, (máy tính) sự không tương thích
  47. individualistictính từtheo chủ nghĩa cá nhân, có cá tính mạnh
  48. decentralizationdecentralisationdanh từsự phân quyền, sự phân quyền cho địa phương
  49. multidimensionaltính từđa chiều
  50. characteristicallytrạng từđúng phong cách vốn có, một cách đặc trưng