Ngày 43
C² Tinh thông · 44 từ · số 2101–2144
0 / 44
Từ vựng 44
- purportđộng từ(trang trọng) tự nhận là ~, tự xưng
- subgroupdanh từnhóm nhỏ, (toán học) nhóm con
- credencedanh từ(trang trọng) độ tin cậy, (trong cụm lend credence to) sự củng cố
- prudencedanh từsự thận trọng, sự tiết kiệm
- complianttính từdễ bảo, (tiêu chuẩn) tuân thủ
- disparitydanh từ(rõ rệt) sự chênh lệch, sự khác biệt
- continuumdanh từchuỗi liên tục
- phosphatedanh từmuối phốt phát, phân lân
- pluralitydanh từtính số nhiều, (chưa quá bán) đa số tương đối
- outgrowthdanh từkết quả tự nhiên, (mọc ra) phần nhô
- diligentlytrạng từmột cách siêng năng, một cách tỉ mỉ
- delinquenttính từ·danh từ(khoản tiền) quá hạn, phạm pháp; (thanh thiếu niên) kẻ phạm pháp, người chậm nộp
- ethnicallytrạng từvề mặt dân tộc
- relinquishđộng từ(trang trọng) trao lại, từ bỏ
- informallytrạng từmột cách thân mật, không chính thức
- strikinglytrạng từmột cách nổi bật, đến mức đáng kinh ngạc
- prominentlytrạng từở vị trí dễ thấy, một cách nổi bật
- substantivetính từthực chất, (luật) thuộc về nội dung
- familiaritydanh từsự quen thuộc, sự thân mật
- extravaganttính từxa hoa, thái quá
- abandonmentdanh từsự bỏ rơi, sự từ bỏ, (quyền) sự khước từ
- indefinitelytrạng từvô thời hạn, một cách mơ hồ
- assassinationdanh từsự ám sát, (nhân cách) sự bôi nhọ
- interdependenttính từphụ thuộc lẫn nhau
- quantitativelytrạng từvề lượng
- reasonablenessdanh từtính hợp lý
- sociopoliticaltính từthuộc chính trị xã hội
- unidirectionaltính từmột chiều
- presuppositiondanh từtiền đề, sự phán đoán trước
- disequilibriumdanh từ(trang trọng) tình trạng mất cân bằng, sự mất thăng bằng
- rationalizationrationalisationdanh từsự biện minh, (kinh doanh) sự hợp lý hóa
- nationalizationnationalisationdanh từsự quốc hữu hóa
- interdependencedanh từsự phụ thuộc lẫn nhau
- reconsiderationdanh từsự xem xét lại
- proportionatelytrạng từtheo tỷ lệ
- epistemologicaltính từthuộc nhận thức luận
- physiologicallytrạng từvề mặt sinh lý
- nongovernmentaltính từphi chính phủ
- disorganizationdisorganisationdanh từsự vô tổ chức, sự tan rã của tổ chức
- phenomenologicaltính từthuộc hiện tượng học
- undifferentiatedtính từkhông được phân biệt (chưa biệt hóa)
- institutionalizeinstitutionaliseđộng từthể chế hóa, đưa vào cơ sở nuôi dưỡng
- interrelationshipdanh từmối quan hệ qua lại
- institutionalizationinstitutionalisationdanh từsự thể chế hóa, việc đưa vào cơ sở nuôi dưỡng