Ngày 43

C² Tinh thông · 44 từ · số 2101–2144

0 / 44

Từ vựng 44

  1. purportđộng từ(trang trọng) tự nhận là ~, tự xưng
  2. subgroupdanh từnhóm nhỏ, (toán học) nhóm con
  3. credencedanh từ(trang trọng) độ tin cậy, (trong cụm lend credence to) sự củng cố
  4. prudencedanh từsự thận trọng, sự tiết kiệm
  5. complianttính từdễ bảo, (tiêu chuẩn) tuân thủ
  6. disparitydanh từ(rõ rệt) sự chênh lệch, sự khác biệt
  7. continuumdanh từchuỗi liên tục
  8. phosphatedanh từmuối phốt phát, phân lân
  9. pluralitydanh từtính số nhiều, (chưa quá bán) đa số tương đối
  10. outgrowthdanh từkết quả tự nhiên, (mọc ra) phần nhô
  11. diligentlytrạng từmột cách siêng năng, một cách tỉ mỉ
  12. delinquenttính từ·danh từ(khoản tiền) quá hạn, phạm pháp; (thanh thiếu niên) kẻ phạm pháp, người chậm nộp
  13. ethnicallytrạng từvề mặt dân tộc
  14. relinquishđộng từ(trang trọng) trao lại, từ bỏ
  15. informallytrạng từmột cách thân mật, không chính thức
  16. strikinglytrạng từmột cách nổi bật, đến mức đáng kinh ngạc
  17. prominentlytrạng từở vị trí dễ thấy, một cách nổi bật
  18. substantivetính từthực chất, (luật) thuộc về nội dung
  19. familiaritydanh từsự quen thuộc, sự thân mật
  20. extravaganttính từxa hoa, thái quá
  21. abandonmentdanh từsự bỏ rơi, sự từ bỏ, (quyền) sự khước từ
  22. indefinitelytrạng từvô thời hạn, một cách mơ hồ
  23. assassinationdanh từsự ám sát, (nhân cách) sự bôi nhọ
  24. interdependenttính từphụ thuộc lẫn nhau
  25. quantitativelytrạng từvề lượng
  26. reasonablenessdanh từtính hợp lý
  27. sociopoliticaltính từthuộc chính trị xã hội
  28. unidirectionaltính từmột chiều
  29. presuppositiondanh từtiền đề, sự phán đoán trước
  30. disequilibriumdanh từ(trang trọng) tình trạng mất cân bằng, sự mất thăng bằng
  31. rationalizationrationalisationdanh từsự biện minh, (kinh doanh) sự hợp lý hóa
  32. nationalizationnationalisationdanh từsự quốc hữu hóa
  33. interdependencedanh từsự phụ thuộc lẫn nhau
  34. reconsiderationdanh từsự xem xét lại
  35. proportionatelytrạng từtheo tỷ lệ
  36. epistemologicaltính từthuộc nhận thức luận
  37. physiologicallytrạng từvề mặt sinh lý
  38. nongovernmentaltính từphi chính phủ
  39. disorganizationdisorganisationdanh từsự vô tổ chức, sự tan rã của tổ chức
  40. phenomenologicaltính từthuộc hiện tượng học
  41. undifferentiatedtính từkhông được phân biệt (chưa biệt hóa)
  42. institutionalizeinstitutionaliseđộng từthể chế hóa, đưa vào cơ sở nuôi dưỡng
  43. interrelationshipdanh từmối quan hệ qua lại
  44. institutionalizationinstitutionalisationdanh từsự thể chế hóa, việc đưa vào cơ sở nuôi dưỡng