Ngày 35
C² Tinh thông · 50 từ · số 1701–1750
0 / 50
Từ vựng 50
- agiletính từnhanh nhẹn, (phát triển phần mềm) linh hoạt
- analtính từthuộc hậu môn, (tính cách) tỉ mỉ thái quá
- cadmiumdanh từcađimi
- brevitydanh từ(trang trọng) sự ngắn gọn, (thời gian) sự ngắn ngủi
- fissuredanh từ(đá hoặc đất) khe nứt, (y học) rãnh
- aptitudedanh từnăng khiếu, tài năng
- topologydanh từtô pô học, (mạng) cấu trúc liên kết
- glossarydanh từbảng thuật ngữ, bảng chú giải từ vựng
- fibrosisdanh từ(y học) xơ hóa
- perversetính từngang ngược, quái ác
- celestialtính từthuộc thiên thể, thuộc cõi trời
- medicinaltính từdùng làm thuốc, thuộc y dược
- pediatricpaediatrictính từthuộc nhi khoa
- watersheddanh từbước ngoặt, (sông) lưu vực
- hepatitisdanh từviêm gan
- capillarydanh từmao mạch, ống mao dẫn
- asymmetrydanh từsự bất đối xứng, sự mất cân bằng
- earnestlytrạng từmột cách nghiêm túc, tha thiết
- iterativetính từlặp đi lặp lại, (máy tính) theo phép lặp
- insolventtính từmất khả năng thanh toán
- depravitydanh từsự đồi bại, việc ác
- subsectiondanh từ(điều khoản) khoản, tiểu mục
- submissivetính từdễ bảo, phục tùng
- emigrationdanh từ(ra nước ngoài) sự di cư
- consensualtính từcó sự đồng thuận
- intimatelytrạng từthân mật, mật thiết, tường tận
- empowermentdanh từsự trao quyền, sự nâng cao năng lực
- reformationdanh từsự cải cách, (trong cụm the Reformation) cuộc Cải cách Tin Lành
- sentimentaltính từđa cảm, mang nhiều kỷ niệm
- concurrencedanh từ(trang trọng) sự đồng thuận, sự xảy ra đồng thời
- delineationdanh từ(trang trọng) sự mô tả chi tiết, sự phác họa đường nét
- internalizeinternaliseđộng từnội tâm hóa
- peculiaritydanh từnét kỳ quặc, đặc điểm riêng
- bifurcationdanh từ(trang trọng) sự phân nhánh, điểm phân nhánh
- appreciablytrạng từđáng kể
- secondarilytrạng từmột cách thứ yếu
- imperfectlytrạng từmột cách không hoàn chỉnh
- declinationdanh từ(lịch sự) sự khước từ, (thiên văn) xích vĩ
- amortizationamortisationdanh từ(khoản vay) sự trả dần, (tài sản) khấu hao
- polyethylenedanh từpolyetylen
- conceptuallytrạng từvề mặt khái niệm
- artisticallytrạng từvề mặt nghệ thuật
- permeabilitydanh từtính thấm, (vật lý) độ từ thẩm
- facilitationdanh từsự tạo điều kiện thuận lợi, (cuộc họp) sự điều phối
- amplificationdanh từsự khuếch đại, sự diễn giải thêm
- unwillingnessdanh từsự miễn cưỡng
- participatorytính từmang tính tham gia
- unquestionablytrạng từkhông còn nghi ngờ gì, không cần bàn cãi
- transplantationdanh từ(nội tạng) sự cấy ghép, sự chuyển chỗ trồng, (dân cư) sự di dời
- diversificationdanh từsự đa dạng hóa, (đầu tư) phân tán rủi ro