Ngày 34

C² Tinh thông · 50 từ · số 1651–1700

0 / 50

Từ vựng 50

  1. weedanh từ·tính từ(ngôn ngữ trẻ em) tè, (trong cụm a wee) một chút; (tiếng Anh Scotland) bé xíu
  2. elapseđộng từ(thời gian) trôi qua
  3. typifyđộng từlà điển hình của ~, tượng trưng
  4. attuneđộng từ(trong cụm be attuned to) thích nghi, điều chỉnh cho hòa hợp
  5. adjoinđộng từ(trang trọng) tiếp giáp
  6. imputeđộng từ(trong cụm impute A to B) quy A là do B, (trang trọng) đổ lỗi
  7. primacydanh từ(trang trọng) vị trí hàng đầu, (giáo hội) chức giáo chủ
  8. pertainđộng từ(trong cụm pertain to) liên quan đến ~, được áp dụng
  9. eminencedanh từ(trang trọng) danh vọng, (trong cụm Eminence) Đức Hồng y
  10. redirectđộng từđổi hướng, (tài nguyên) điều chuyển, (web) chuyển hướng
  11. immenselytrạng từvô cùng, vô hạn
  12. captivitydanh từsự giam cầm, (động vật) tình trạng nuôi nhốt
  13. planetarytính từthuộc hành tinh, toàn cầu
  14. porcelaindanh từsứ, đồ sứ
  15. plaintiffdanh từnguyên đơn
  16. intricatetính từphức tạp tinh xảo, rối rắm
  17. summationdanh từ(trang trọng) bản tóm tắt, (toán học) phép lấy tổng
  18. laterallytrạng từsang bên, theo chiều ngang
  19. shrinkagedanh từsự co lại, (hàng tồn kho) sự hao hụt
  20. competencydanh từ(công việc) năng lực, (luật) năng lực hành vi
  21. transversetính từnằm ngang, thuộc mặt cắt ngang
  22. seasonallytrạng từtheo mùa, mỗi mùa
  23. constituentdanh từthành phần, (khu vực bầu cử) cử tri
  24. installmentinstalmentdanh từtiền trả góp, (truyện dài kỳ) một kỳ
  25. affirmativetính từ·danh từkhẳng định; (trong cụm in the affirmative) câu trả lời đồng ý
  26. entitlementdanh từ(đương nhiên) quyền được hưởng, tâm lý đặc quyền, (Mỹ) quyền hưởng phúc lợi
  27. obstructiondanh từsự cản trở, chướng ngại vật, (y học) sự tắc nghẽn
  28. ministerialtính từthuộc bộ trưởng, thuộc mục sư
  29. extrapolateđộng từngoại suy, suy đoán
  30. inoculationdanh từ(vi khuẩn, vắc-xin) sự tiêm chủng, (môi trường nuôi cấy) sự cấy khuẩn
  31. declarativetính từmang tính tuyên bố, (ngữ pháp) thuộc câu trần thuật
  32. suppositiondanh từ(trang trọng) sự giả định, sự đoán mò
  33. parenthesisdanh từdấu ngoặc đơn, cụm từ chêm
  34. stockholderdanh từ(Anh-Mỹ) cổ đông
  35. customarilytrạng từtheo thông lệ, theo thói quen
  36. homogeneitydanh từtính đồng nhất
  37. enumerationdanh từsự liệt kê, danh sách
  38. predominateđộng từ(về số lượng) chiếm ưu thế, nổi bật
  39. notificationdanh từsự thông báo, (ứng dụng) thông báo đẩy
  40. transparencydanh từtính minh bạch, độ trong suốt, (máy chiếu) phim trong
  41. illustrativetính từcó tính minh họa, mang tính ví dụ
  42. immunizationimmunisationdanh từsự tạo miễn dịch, sự tiêm chủng
  43. distillationdanh từsự chưng cất, (tư tưởng) tinh hoa
  44. infrequentlytrạng từhiếm khi, thưa thớt
  45. conclusivelytrạng từ(không thể bác bỏ) một cách dứt khoát, cuối cùng
  46. figurativelytrạng từtheo nghĩa bóng
  47. morphologicaltính từthuộc hình thái học
  48. jurisprudencedanh từluật học, án lệ
  49. gastrointestinaltính từthuộc đường tiêu hóa
  50. disproportionatelytrạng từmột cách không cân xứng