Ngày 34
C² Tinh thông · 50 từ · số 1651–1700
0 / 50
Từ vựng 50
- weedanh từ·tính từ(ngôn ngữ trẻ em) tè, (trong cụm a wee) một chút; (tiếng Anh Scotland) bé xíu
- elapseđộng từ(thời gian) trôi qua
- typifyđộng từlà điển hình của ~, tượng trưng
- attuneđộng từ(trong cụm be attuned to) thích nghi, điều chỉnh cho hòa hợp
- adjoinđộng từ(trang trọng) tiếp giáp
- imputeđộng từ(trong cụm impute A to B) quy A là do B, (trang trọng) đổ lỗi
- primacydanh từ(trang trọng) vị trí hàng đầu, (giáo hội) chức giáo chủ
- pertainđộng từ(trong cụm pertain to) liên quan đến ~, được áp dụng
- eminencedanh từ(trang trọng) danh vọng, (trong cụm Eminence) Đức Hồng y
- redirectđộng từđổi hướng, (tài nguyên) điều chuyển, (web) chuyển hướng
- immenselytrạng từvô cùng, vô hạn
- captivitydanh từsự giam cầm, (động vật) tình trạng nuôi nhốt
- planetarytính từthuộc hành tinh, toàn cầu
- porcelaindanh từsứ, đồ sứ
- plaintiffdanh từnguyên đơn
- intricatetính từphức tạp tinh xảo, rối rắm
- summationdanh từ(trang trọng) bản tóm tắt, (toán học) phép lấy tổng
- laterallytrạng từsang bên, theo chiều ngang
- shrinkagedanh từsự co lại, (hàng tồn kho) sự hao hụt
- competencydanh từ(công việc) năng lực, (luật) năng lực hành vi
- transversetính từnằm ngang, thuộc mặt cắt ngang
- seasonallytrạng từtheo mùa, mỗi mùa
- constituentdanh từthành phần, (khu vực bầu cử) cử tri
- installmentinstalmentdanh từtiền trả góp, (truyện dài kỳ) một kỳ
- affirmativetính từ·danh từkhẳng định; (trong cụm in the affirmative) câu trả lời đồng ý
- entitlementdanh từ(đương nhiên) quyền được hưởng, tâm lý đặc quyền, (Mỹ) quyền hưởng phúc lợi
- obstructiondanh từsự cản trở, chướng ngại vật, (y học) sự tắc nghẽn
- ministerialtính từthuộc bộ trưởng, thuộc mục sư
- extrapolateđộng từngoại suy, suy đoán
- inoculationdanh từ(vi khuẩn, vắc-xin) sự tiêm chủng, (môi trường nuôi cấy) sự cấy khuẩn
- declarativetính từmang tính tuyên bố, (ngữ pháp) thuộc câu trần thuật
- suppositiondanh từ(trang trọng) sự giả định, sự đoán mò
- parenthesisdanh từdấu ngoặc đơn, cụm từ chêm
- stockholderdanh từ(Anh-Mỹ) cổ đông
- customarilytrạng từtheo thông lệ, theo thói quen
- homogeneitydanh từtính đồng nhất
- enumerationdanh từsự liệt kê, danh sách
- predominateđộng từ(về số lượng) chiếm ưu thế, nổi bật
- notificationdanh từsự thông báo, (ứng dụng) thông báo đẩy
- transparencydanh từtính minh bạch, độ trong suốt, (máy chiếu) phim trong
- illustrativetính từcó tính minh họa, mang tính ví dụ
- immunizationimmunisationdanh từsự tạo miễn dịch, sự tiêm chủng
- distillationdanh từsự chưng cất, (tư tưởng) tinh hoa
- infrequentlytrạng từhiếm khi, thưa thớt
- conclusivelytrạng từ(không thể bác bỏ) một cách dứt khoát, cuối cùng
- figurativelytrạng từtheo nghĩa bóng
- morphologicaltính từthuộc hình thái học
- jurisprudencedanh từluật học, án lệ
- gastrointestinaltính từthuộc đường tiêu hóa
- disproportionatelytrạng từmột cách không cân xứng