Ngày 8
C¹ Thành thạo · 50 từ · số 351–400
0 / 50
Từ vựng 50
- fierytính từrực lửa, (tính khí) nóng nảy, cay
- hymndanh từthánh ca
- onwardtrạng từvề phía trước, (trong cụm from ~ onward) từ đó trở đi
- Africantính từ·danh từthuộc châu Phi; người châu Phi
- cheaplytrạng từvới giá rẻ, rẻ tiền
- pathwaydanh từlối đi, (hóa sinh) con đường, lộ trình
- seventeenthtính từ·danh từthứ mười bảy; thứ mười bảy, một phần mười bảy
- techdanh từcông nghệ (viết tắt của technology), (viết tắt của technician) kỹ thuật viên
- greasytính từnhiều dầu mỡ, bóng nhẫy, (thái độ) giả lả
- gladlytrạng từsẵn lòng, vui vẻ
- workloaddanh từkhối lượng công việc
- outdatedtính từlỗi thời, cũ kỹ
- rigoroustính từchặt chẽ, khắc nghiệt
- sweetnessdanh từvị ngọt, sự dịu dàng
- affiliatedanh từcông ty liên kết, đơn vị thành viên
- courthousedanh từtòa án
- bargainingdanh từsự thương lượng, sự mặc cả
- challengerdanh từngười thách đấu
- enormouslytrạng từvô cùng, rất
- flexdanh từ·động từ(Anh-Anh) dây điện, sự uốn cong; (cơ bắp) gồng, (thực lực) khoe khoang
- cargodanh từ(tàu thủy/máy bay) hàng hóa chuyên chở, hàng
- galaxydanh từthiên hà
- hardenđộng từđông cứng (làm đông cứng), cứng lại, (thái độ) trở nên cứng rắn
- bewaređộng từ(trong cụm beware of) cẩn thận, đề phòng
- speedytính từnhanh chóng, sớm
- tangledanh từmớ rối, mối tranh chấp
- eulogydanh từđiếu văn, lời ca ngợi
- obsoletetính từkhông còn dùng, lỗi thời
- constabledanh từ(Anh) cảnh sát viên, (thời trung cổ) quan trấn thủ
- festivitydanh từkhông khí lễ hội, (trong cụm festivities) các hoạt động mừng lễ
- coordinateđộng từ·danh từđiều phối, điều chỉnh, (màu sắc...) phối hợp; (thường trong cụm coordinates) tọa độ
- inactivitydanh từsự không hoạt động, sự không hành động
- nutritionaltính từdinh dưỡng
- economicallytrạng từvề mặt kinh tế, tiết kiệm
- intelligentlytrạng từthông minh, khôn ngoan
- spitđộng từ(nước bọt) nhổ, (tia lửa) bắn ra
- savagetính từdã man, hung bạo, (chỉ trích) gay gắt
- peasantdanh từtá điền, (miệt thị) kẻ nhà quê
- uniquelytrạng từcó một không hai, duy nhất
- solitudedanh từsự cô độc, sự ở một mình
- emigrateđộng từ(ra nước ngoài) di dân, di cư
- emulsiondanh từnhũ tương, (nhiếp ảnh) nhũ tương cảm quang
- workforcedanh từ(của một tổ chức) toàn bộ nhân viên, lực lượng lao động
- geometrictính từhình học, có họa tiết hình học, (toán học) theo cấp số nhân
- equivalenttính từ·danh từngang bằng, tương ứng; vật tương ứng, vật tương đương
- incorporateđộng từkết hợp, (nguyên liệu) trộn vào, thành lập pháp nhân
- structurallytrạng từvề mặt cấu trúc
- profitabilitydanh từkhả năng sinh lời, tính có lãi
- synthesisdanh từsự tổng hợp, (hóa học) sự tổng hợp
- trillionsố từnghìn tỷ