Ngày 33

B2 Mở rộng · 50 từ · số 1601–1650

0 / 50

Từ vựng 50

  1. beakdanh từmỏ, mõm hình mỏ
  2. plumberdanh từthợ sửa ống nước
  3. playwrightdanh từnhà soạn kịch
  4. pebbledanh từđá cuội, sỏi
  5. housewifedanh từbà nội trợ
  6. pettytính từhẹp hòi, vặt vãnh, cấp thấp
  7. peachdanh từquả đào, màu hồng đào
  8. entitleđộng từtrao quyền, đặt tựa đề
  9. germdanh từvi khuẩn, mầm bệnh, (ý tưởng) mầm mống
  10. clamdanh từnghêu
  11. plaguedanh từbệnh dịch, dịch hạch, điều phiền toái
  12. conversedanh từđiều ngược lại, (từ cổ) cuộc trò chuyện
  13. youthfultính từtrẻ, tràn đầy sức trẻ
  14. thicknessdanh từđộ dày, độ đặc
  15. paralysisdanh từchứng liệt, (chức năng) sự tê liệt
  16. obligationdanh từ(pháp lý, đạo đức) nghĩa vụ, trách nhiệm
  17. brilliantlytrạng từmột cách rực rỡ, một cách xuất sắc
  18. unacceptabletính từkhông thể chấp nhận, không thể dung thứ
  19. inborntính từbẩm sinh, di truyền
  20. immerseđộng từ(ngập hẳn) nhúng, làm đắm chìm
  21. microbedanh từvi sinh vật, vi trùng
  22. forestrydanh từlâm nghiệp, quản lý rừng
  23. hazardoustính từnguy hiểm, độc hại
  24. thrillingtính từđầy phấn khích, gay cấn
  25. prominencedanh từsự nổi bật, tầm quan trọng, chỗ nhô ra
  26. human rightsdanh từnhân quyền
  27. bragdanh từlời khoác lác, sự khoe khoang
  28. wittytính từdí dỏm, lanh lợi
  29. rhymeđộng từvần với nhau, gieo vần
  30. lastlytrạng từcuối cùng, sau cùng
  31. bumperdanh từcản xe, ly rượu đầy
  32. draperydanh từmàn che, các loại rèm
  33. toenaildanh từmóng chân
  34. bookishtính từmê đọc sách, mang tính sách vở
  35. stammerđộng từnói lắp, lắp bắp nói
  36. idolizeidoliseđộng từthần tượng hóa, tôn sùng mù quáng
  37. aluminumaluminiumdanh từnhôm
  38. humanistdanh từnhà nhân văn chủ nghĩa, người theo chủ nghĩa nhân đạo
  39. lawmakerdanh từnhà lập pháp, nghị sĩ
  40. islanderdanh từngười dân đảo
  41. fearsometính từđáng sợ, ghê gớm
  42. bookmarkđộng từ·danh từđánh dấu trang; thẻ kẹp sách, (internet) dấu trang
  43. deceptivetính từdối trá, gây lầm lạc
  44. untreatedtính từkhông được điều trị, chưa qua xử lý
  45. excursiondanh từchuyến đi ngắn, cuộc dã ngoại, (chủ đề) sự lạc đề
  46. repressiondanh từsự áp bức, sự đàn áp
  47. approximatetính từước chừng, xấp xỉ
  48. subdivisiondanh từsự chia nhỏ, phân mục, (Anh-Mỹ) khu dân cư chia lô
  49. inflammatorytính từmang tính kích động, gây viêm
  50. lestliên từkẻo ~, để không ~