Ngày 36

B1 Tự lập · 50 từ · số 1751–1800

0 / 50

Từ vựng 50

  1. heeldanh từgót chân, (giày) gót, giày cao gót
  2. helmetdanh từmũ bảo hiểm, mũ giáp, mũ sắt
  3. aerobicsdanh từthể dục nhịp điệu
  4. face-to-facetính từtrực tiếp, mặt đối mặt
  5. apedanh từvượn, khỉ
  6. poisondanh từ·động từchất độc, thuốc độc; đầu độc, làm ô nhiễm
  7. tiringtính từgây mệt mỏi, vất vả
  8. trembleđộng từrun, run rẩy, rung chuyển
  9. alphabetdanh từbảng chữ cái, chữ cái
  10. satellitedanh từvệ tinh, vệ tinh nhân tạo, thành phố vệ tinh
  11. brand-newtính từmới tinh, mới nguyên
  12. benttính từcong, (trong cụm bent on) quyết tâm
  13. theftdanh từsự trộm cắp, hành vi ăn cắp
  14. messytính từbẩn thỉu, bừa bộn, rắc rối
  15. circusdanh từxiếc, đoàn xiếc
  16. proverbdanh từtục ngữ, châm ngôn
  17. basementdanh từphòng dưới hầm, tầng hầm
  18. submarinedanh từtàu ngầm
  19. calculatordanh từmáy tính cầm tay
  20. furthermoretrạng từhơn nữa, ngoài ra
  21. destructivetính từcó tính phá hoại, có hại
  22. curvedanh từđường cong, khúc cua, khúc quanh
  23. retaildanh từbán lẻ, ngành bán lẻ
  24. visibletính từnhìn thấy được, hữu hình
  25. hurriedlytrạng từcuống cuồng, vội vã
  26. compromisedanh từ·động từsự thỏa hiệp, sự dung hòa; thỏa hiệp, (danh dự) làm tổn hại
  27. motionlesstính từbất động, đứng yên
  28. representativedanh từđại biểu, người đại diện, (Mỹ) hạ nghị sĩ
  29. straindanh từ·động từgánh nặng, áp lực, (vi khuẩn) chủng; bắt làm quá sức, kéo căng, lọc
  30. witherđộng từhéo, chết khô, suy tàn
  31. shadowytính từcó bóng râm, mờ tối, mờ ám
  32. unfairlytrạng từbất công, không công bằng
  33. reductiondanh từsự giảm bớt, sự giảm giá, sự thu nhỏ
  34. persuasivetính từcó sức thuyết phục
  35. characterizecharacteriseđộng từtạo nét đặc trưng, (đặc điểm của ~) mô tả
  36. CD-ROMdanh từđĩa CD-ROM
  37. commadanh từdấu phẩy
  38. tumbleđộng từngã lăn, giảm mạnh, lăn lộn
  39. lessenđộng từgiảm bớt, giảm đi, làm dịu
  40. cabbagedanh từbắp cải
  41. outwardtính từbề ngoài, phía ngoài, (chuyến đi) lượt đi
  42. chuckledanh từtiếng cười khúc khích, tiếng cười khẽ
  43. disableđộng từlàm tàn tật, (chức năng) vô hiệu hóa
  44. tightenđộng từsiết chặt, căng ra, (quy định) thắt chặt
  45. visuallytrạng từvề mặt thị giác, nhìn bằng mắt
  46. recyclingdanh từsự tái chế, đồ tái chế
  47. auxiliarytính từphụ trợ, dự phòng
  48. oppressiondanh từsự áp bức, sự đàn áp, cảm giác ngột ngạt
  49. brotherhooddanh từtình anh em, tình đồng bào, (tôn giáo) hội huynh đệ
  50. according togiới từtheo ~, tùy theo ~