Ngày 46

C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 2251–2300

0 / 50

Từ vựng 50

  1. toothedtính từcó răng
  2. abductđộng từbắt cóc, (giải phẫu) dạng ra
  3. potholedanh từ(đường) ổ gà
  4. expectanttính từđầy mong đợi, (trong cụm expectant mother) sắp sinh
  5. deathbeddanh từgiường lâm chung
  6. pecuniarytính từ(trang trọng) về tiền bạc
  7. beckonđộng từvẫy tay gọi, (sức hút) vẫy gọi
  8. codifyđộng từpháp điển hóa, hệ thống hóa
  9. enrageđộng từlàm phẫn nộ
  10. dropletdanh từgiọt nhỏ (giọt bắn)
  11. boarderdanh từngười ở trọ, học sinh nội trú
  12. misguideđộng từdẫn sai đường
  13. abductiondanh từvụ bắt cóc, (giải phẫu) động tác dạng
  14. undersidedanh từmặt dưới, (xã hội) mặt trái
  15. psychosisdanh từ(y học) chứng loạn thần
  16. insidioustính từ(trang trọng) ngấm ngầm nguy hại, diễn ra âm thầm
  17. barbarismdanh từhành vi dã man, (ngôn ngữ) lối dùng từ sai
  18. alertnessdanh từsự nhanh nhạy, sự tỉnh táo
  19. opportunetính từ(trang trọng) đúng lúc
  20. Keynesiantính từ·danh từthuộc học thuyết Keynes; người theo học thuyết Keynes
  21. exorbitanttính từđắt cắt cổ
  22. colorationdanh từsự tô màu, (sinh học) màu sắc cơ thể
  23. clandestinetính từ(trang trọng) bí mật, lén lút
  24. translucenttính từtrong mờ
  25. superintendđộng từ(trang trọng) giám sát
  26. interrelateđộng từliên quan lẫn nhau
  27. machinationdanh từ(trong cụm machinations) âm mưu
  28. countervailđộng từ(trang trọng) bù trừ
  29. incompetencedanh từsự bất tài, sự không đủ tư cách
  30. correctionaltính từthuộc cải huấn, thuộc nhà tù
  31. illegitimatetính từbất hợp pháp, sinh ngoài giá thú
  32. interceptiondanh từsự đánh chặn, (bóng bầu dục Mỹ) pha cướp bóng
  33. conservatismdanh từchủ nghĩa bảo thủ, tính bảo thủ
  34. histologicaltính từ(y học) thuộc mô học
  35. constrictiondanh từsự co thắt, cảm giác bó chặt
  36. irregularitydanh từsự không đều đặn, (kế toán) sai phạm
  37. semicirculartính từhình bán nguyệt
  38. estrangementdanh từ(quan hệ) sự xa cách, sự ly thân
  39. reminiscencedanh từsự hồi tưởng, hoài niệm
  40. troubleshootđộng từ(nguyên nhân sự cố) chẩn đoán và khắc phục
  41. recalcitranttính từ(trang trọng) ương ngạnh, khó trị
  42. incinerationdanh từsự thiêu hủy
  43. deliberativetính từ(trang trọng) mang tính thảo luận
  44. phenomenologydanh từ(triết học) hiện tượng học
  45. acidificationdanh từsự axit hóa
  46. operationallytrạng từvề mặt vận hành
  47. triangulationdanh từphép đo tam giác, (thống kê) kiểm chứng chéo
  48. contemporaneoustính từ(trang trọng) cùng thời
  49. totalitarianismdanh từchủ nghĩa toàn trị
  50. neurotransmitterdanh từchất dẫn truyền thần kinh