Ngày 47

C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 2301–2350

0 / 50

Từ vựng 50

  1. funerarytính từthuộc tang lễ
  2. pantomimedanh từkịch câm, (Anh) kịch thiếu nhi mùa Giáng sinh
  3. nonsensicaltính từvô nghĩa, vô lý
  4. secreteđộng từtiết ra, (trang trọng) cất giấu
  5. mortuarydanh từ·tính từnhà xác; thuộc tang lễ
  6. deadlockdanh từthế bế tắc, (máy tính) khóa chết
  7. intentlytrạng từchăm chú, miệt mài
  8. eugenicsdanh từthuyết ưu sinh
  9. protractđộng từ(trang trọng) kéo dài
  10. urbanizeđộng từđô thị hóa
  11. ensconceđộng từ(trong cụm ensconce oneself) yên vị thoải mái
  12. aggrieveđộng từ(trang trọng) làm khổ (gây oan ức)
  13. parchmentdanh từgiấy da, giấy nến
  14. uninsuredtính từkhông có bảo hiểm
  15. frivoloustính từphù phiếm, vô bổ
  16. pictorialtính từ·danh từbằng tranh ảnh; tạp chí ảnh
  17. enlightenđộng từlàm cho hiểu ra, khai sáng
  18. menstrualtính từthuộc kinh nguyệt
  19. autonomictính từ(sinh lý học) thuộc thần kinh tự chủ, không theo ý muốn
  20. vaccinateđộng từtiêm vắc-xin
  21. modulatordanh từbộ điều biến
  22. philologydanh từngữ văn học, ngôn ngữ học lịch sử so sánh
  23. pointedlytrạng từmột cách bóng gió, cố ý
  24. ambivalenttính từcó cảm xúc trái chiều, lưỡng lự
  25. militarilytrạng từvề mặt quân sự
  26. regimentaltính từ(quân sự) thuộc trung đoàn
  27. metastatictính từ(y học) di căn
  28. unsolicitedtính từkhông được yêu cầu
  29. consummationdanh từ(trang trọng) sự hoàn thành, (hôn nhân) sự động phòng
  30. hypertensivetính từtăng huyết áp
  31. scrupulouslytrạng từmột cách nghiêm cẩn, tỉ mỉ
  32. preoperativetính từtrước phẫu thuật
  33. policyholderdanh từngười tham gia bảo hiểm
  34. codificationdanh từpháp điển hóa, hệ thống hóa
  35. gasificationdanh từsự khí hóa
  36. semanticallytrạng từvề mặt ngữ nghĩa
  37. radiographictính từthuộc chụp X-quang
  38. polypropylenedanh từpolypropylen
  39. neuromusculartính từ(y học) thần kinh cơ
  40. matriculationdanh từ(trang trọng) sự nhập học đại học
  41. argumentationdanh từ(trang trọng) sự lập luận, cuộc tranh luận
  42. expropriationdanh từ(nhà nước đối với tài sản tư) sự trưng thu, sự tịch thu
  43. noncommercialtính từphi thương mại
  44. osteoarthritisdanh từ(y học) viêm xương khớp
  45. parliamentariandanh từnghị sĩ, chuyên gia thủ tục nghị viện
  46. atherosclerosisdanh từ(y học) xơ vữa động mạch
  47. decontaminationdanh từsự khử nhiễm
  48. philosophicallytrạng từvề mặt triết học, (đón nhận) một cách điềm nhiên
  49. democratizationdemocratisationdanh từsự dân chủ hóa, (quyền tiếp cận) sự đại chúng hóa
  50. appropriatenessdanh từtính phù hợp