Ngày 44

B2 Mở rộng · 50 từ · số 2151–2200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. honeđộng từ·danh từ(kỹ năng) mài giũa, (dao) mài; đá mài
  2. fluencydanh từsự lưu loát
  3. orchiddanh từhoa lan
  4. supplierdanh từngười cung cấp, nhà cung cấp
  5. incentivedanh từbiện pháp khuyến khích, tiền thưởng, động cơ
  6. glamoroustính từhào nhoáng, quyến rũ
  7. exaggerateđộng từphóng đại, thổi phồng
  8. preferablytrạng từtốt nhất là, nếu có thể
  9. reconsiderđộng từxem xét lại, suy nghĩ lại
  10. geardanh từbánh răng, thiết bị, trang phục
  11. leasedanh từhợp đồng cho thuê, thuê tài chính
  12. caringtính từchu đáo, giàu tình cảm
  13. gangsterdanh từthành viên băng đảng, côn đồ
  14. quantifyđộng từđịnh lượng, đo lường
  15. bumdanh từ(tiếng lóng Anh-Anh) mông, (Anh-Mỹ) kẻ lang thang
  16. canondanh từchuẩn mực, chính điển (danh mục tác phẩm được công nhận)
  17. glaredanh từánh sáng chói, cái nhìn trừng trừng
  18. outingdanh từchuyến đi chơi, buổi dã ngoại
  19. catchytính từbắt tai, dễ nhớ
  20. barleydanh từlúa mạch
  21. scarletdanh từmàu đỏ tươi, màu đỏ thắm
  22. breakupdanh từsự chia tay, sự tan rã, sự chia cắt
  23. paradoxdanh từnghịch lý
  24. refrainđộng từ·danh từ(trong cụm refrain from) kiềm chế; điệp khúc, câu cửa miệng
  25. starvingtính từđói cồn cào, đói khát
  26. untrimmedtính từchưa cắt tỉa, không trang trí
  27. preoccupyđộng từ(tâm trí) chiếm trọn, làm mải mê
  28. undreamedtính từkhông ngờ tới, ngoài sức tưởng tượng
  29. italicizeitaliciseđộng từin nghiêng, nhấn mạnh
  30. moonscapedanh từcảnh bề mặt mặt trăng, cảnh hoang tàn
  31. mechanizemechaniseđộng từcơ giới hóa
  32. unclearlytrạng từkhông rõ ràng, lờ mờ
  33. cybercafedanh từquán net, quán cà phê internet
  34. presidencydanh từchức tổng thống, nhiệm kỳ tổng thống
  35. rhinocerosdanh từtê giác
  36. burdensometính từnặng nề, trở thành gánh nặng
  37. skillfullyskilfullytrạng từmột cách thành thạo, khéo léo
  38. reorganizereorganiseđộng từtổ chức lại, cải tổ
  39. newsworthytính từcó giá trị đưa tin, đáng lên báo
  40. transitivetính từngoại động, (toán học) có tính bắc cầu
  41. permanencedanh từtính vĩnh cửu, sự lâu bền
  42. legislativetính từlập pháp, có quyền lập pháp
  43. inseparabletính từkhông thể tách rời, bất khả phân
  44. intravenoustính từtrong tĩnh mạch, tiêm tĩnh mạch
  45. transfusiondanh từsự truyền máu
  46. spokeswomandanh từnữ phát ngôn viên
  47. appreciativetính từbiết ơn, biết thưởng thức
  48. narcissistictính từtự yêu bản thân, ái kỷ
  49. alphabeticaltính từtheo thứ tự chữ cái, thuộc bảng chữ cái
  50. psychologicallytrạng từvề mặt tâm lý, về mặt tâm lý học