Ngày 43
B2 Mở rộng · 50 từ · số 2101–2150
0 / 50
Từ vựng 50
- waterprooftính từchống nước, không thấm nước
- decayđộng từthối rữa, mục nát, (nguyên tố phóng xạ) phân rã
- prawndanh từ(chủ yếu Anh-Anh) tôm, tôm he
- sneerdanh từnụ cười khinh bỉ, sự chế giễu
- scooterdanh từxe tay ga, xe trượt scooter
- everlastingtính từvĩnh cửu, kéo dài bất tận
- electriciandanh từthợ điện
- massacredanh từ(bừa bãi) cuộc thảm sát, sự giết sạch
- assurancedanh từlời cam đoan, sự tin chắc, sự bảo đảm
- dispositiondanh từtính khí, khuynh hướng, sự bố trí
- likewisetrạng từtương tự, cũng vậy
- workbenchdanh từbàn thợ
- enterprisedanh từdoanh nghiệp, (mạo hiểm) công cuộc kinh doanh, tinh thần tiến thủ
- catastrophedanh từđại thảm họa, kết cục bi thảm
- unauthorizedunauthorisedtính từtrái phép, chưa được phê duyệt
- extraordinarilytrạng từmột cách phi thường, đặc biệt
- peeđộng từđi tè, đi tiểu
- boltdanh từ·động từbu lông, then cửa, tia chớp; bắt bu lông, cài then, bỏ chạy
- bonytính từgầy trơ xương, lộ xương, (cá) nhiều xương
- hastedanh từsự vội vàng, sự hấp tấp
- relicdanh từdi vật, di tích, thánh tích
- equitydanh từsự công bằng, vốn chủ sở hữu, cổ phần
- shielddanh từkhiên, tấm chắn bảo vệ, lá chắn
- trivialtính từnhỏ nhặt, tầm thường
- partisandanh từngười ủng hộ nhiệt thành, du kích
- narratordanh từngười thuyết minh, người kể chuyện, người trần thuật
- auberginedanh từ(Anh-Anh) cà tím, màu cà tím
- keystrokedanh từsự gõ phím, lần nhấn phím
- personifyđộng từnhân cách hóa, (phẩm chất) là hiện thân của
- ferryboatdanh từphà
- exactnessdanh từsự chặt chẽ, sự chính xác tuyệt đối
- wearisometính từlàm mệt mỏi, chán ngắt
- unworldlytính từkhông hiểu sự đời, thoát tục
- wallboarddanh từtấm ốp tường (tấm thạch cao)
- attendancedanh từsự có mặt, sự tham dự, số người tham dự
- subculturedanh từtiểu văn hóa
- hospitabletính từhiếu khách, (môi trường) dễ sống
- disqualifyđộng từtước tư cách, truất quyền thi đấu
- stubbornlytrạng từmột cách bướng bỉnh, kiên quyết
- generalizegeneraliseđộng từkhái quát hóa, nói chung chung
- countrymandanh từđồng bào, người nông thôn
- innocentlytrạng từmột cách ngây thơ, không hay biết gì
- programmingdanh từlập trình, (truyền hình) lịch phát sóng
- distressingtính từgây đau khổ, đau lòng
- franticallytrạng từđiên cuồng, cuống cuồng
- bloodstreamdanh từdòng máu
- duplicationdanh từsự sao chép, sự trùng lặp
- perseverancedanh từ(không chịu khuất phục) sự nỗ lực bền bỉ, sự kiên nhẫn
- exaggerationdanh từsự phóng đại, chuyện bé xé ra to
- modernizationmodernisationdanh từsự hiện đại hóa