Ngày 48

C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 2351–2400

0 / 50

Từ vựng 50

  1. megacitydanh từsiêu đô thị
  2. befriendđộng từkết bạn với
  3. dictiondanh từcách phát âm, cách dùng từ
  4. buttockdanh từ(một bên) mông
  5. narcotictính từ·danh từgây nghiện; ma túy
  6. futilitydanh từsự vô ích, sự vô bổ
  7. disarraydanh từ(trong cụm in disarray) sự hỗn loạn, sự lộn xộn
  8. putativetính từ(trang trọng) được cho là
  9. quotientdanh từ(toán học) thương, (như IQ) chỉ số
  10. armisticedanh từhiệp định đình chiến, sự ngừng chiến
  11. seductiondanh từsự quyến rũ, sức hấp dẫn
  12. apostolictính từthuộc tông đồ, thuộc giáo hoàng
  13. absurditydanh từsự phi lý, trò lố bịch
  14. assailantdanh từ(hành hung) kẻ tấn công
  15. militancydanh từtính chiến đấu
  16. initiatordanh từngười khởi xướng, (hóa học) chất khơi mào
  17. exogenoustính từ(trang trọng) ngoại sinh
  18. emphysemadanh từ(y học) khí phế thũng
  19. opticallytrạng từvề mặt quang học
  20. nucleotidedanh từnuclêôtit
  21. ecumenicaltính từ(Kitô giáo) đại kết, phổ quát
  22. positionaltính từthuộc vị trí
  23. invalidateđộng từlàm mất hiệu lực, (lý thuyết) bác bỏ
  24. nonexistenttính từkhông tồn tại
  25. unqualifiedtính từkhông đủ tư cách, (nhấn mạnh) hoàn toàn
  26. intimidationdanh từsự uy hiếp, sự đe dọa
  27. heterosexualtính từdị tính
  28. malformationdanh từ(bẩm sinh) dị tật
  29. reflectivitydanh từtính phản xạ, hệ số phản xạ
  30. promulgationdanh từ(trang trọng) sự ban bố, sự truyền bá
  31. anticipatorytính từ(trang trọng) dự liệu trước, đón đầu
  32. retrenchmentdanh từ(trang trọng) sự cắt giảm chi tiêu, (Nam Phi) sự cắt giảm nhân sự
  33. frontispiecedanh từ(sách) tranh đầu sách, mặt tiền trang trí
  34. backwardnessdanh từsự lạc hậu, sự tụt hậu
  35. repercussiondanh từ(trong cụm repercussions) hậu quả, tiếng vang
  36. acceptabilitydanh từtính chấp nhận được
  37. cooperativelytrạng từmột cách hợp tác
  38. acetylcholinedanh từacetylcholin
  39. subordinationdanh từsự lệ thuộc, (ngữ pháp) quan hệ chính phụ
  40. piezoelectrictính từ(vật lý) áp điện
  41. conceptualizeconceptualiseđộng từkhái niệm hóa
  42. superpositiondanh từsự chồng lên, (lượng tử) sự chồng chập
  43. conflagrationdanh từ(trang trọng) đám cháy lớn, cuộc chiến toàn diện
  44. comprehensibletính từcó thể hiểu được
  45. intelligentsiadanh từ(trong cụm the intelligentsia) giới trí thức
  46. hypothyroidismdanh từ(y học) suy giáp
  47. staphylococcusdanh từtụ cầu khuẩn
  48. preferentiallytrạng từmột cách ưu tiên
  49. developmentallytrạng từvề mặt phát triển
  50. intergenerationaltính từgiữa các thế hệ