Ngày 48
C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 2351–2400
0 / 50
Từ vựng 50
- megacitydanh từsiêu đô thị
- befriendđộng từkết bạn với
- dictiondanh từcách phát âm, cách dùng từ
- buttockdanh từ(một bên) mông
- narcotictính từ·danh từgây nghiện; ma túy
- futilitydanh từsự vô ích, sự vô bổ
- disarraydanh từ(trong cụm in disarray) sự hỗn loạn, sự lộn xộn
- putativetính từ(trang trọng) được cho là
- quotientdanh từ(toán học) thương, (như IQ) chỉ số
- armisticedanh từhiệp định đình chiến, sự ngừng chiến
- seductiondanh từsự quyến rũ, sức hấp dẫn
- apostolictính từthuộc tông đồ, thuộc giáo hoàng
- absurditydanh từsự phi lý, trò lố bịch
- assailantdanh từ(hành hung) kẻ tấn công
- militancydanh từtính chiến đấu
- initiatordanh từngười khởi xướng, (hóa học) chất khơi mào
- exogenoustính từ(trang trọng) ngoại sinh
- emphysemadanh từ(y học) khí phế thũng
- opticallytrạng từvề mặt quang học
- nucleotidedanh từnuclêôtit
- ecumenicaltính từ(Kitô giáo) đại kết, phổ quát
- positionaltính từthuộc vị trí
- invalidateđộng từlàm mất hiệu lực, (lý thuyết) bác bỏ
- nonexistenttính từkhông tồn tại
- unqualifiedtính từkhông đủ tư cách, (nhấn mạnh) hoàn toàn
- intimidationdanh từsự uy hiếp, sự đe dọa
- heterosexualtính từdị tính
- malformationdanh từ(bẩm sinh) dị tật
- reflectivitydanh từtính phản xạ, hệ số phản xạ
- promulgationdanh từ(trang trọng) sự ban bố, sự truyền bá
- anticipatorytính từ(trang trọng) dự liệu trước, đón đầu
- retrenchmentdanh từ(trang trọng) sự cắt giảm chi tiêu, (Nam Phi) sự cắt giảm nhân sự
- frontispiecedanh từ(sách) tranh đầu sách, mặt tiền trang trí
- backwardnessdanh từsự lạc hậu, sự tụt hậu
- repercussiondanh từ(trong cụm repercussions) hậu quả, tiếng vang
- acceptabilitydanh từtính chấp nhận được
- cooperativelytrạng từmột cách hợp tác
- acetylcholinedanh từacetylcholin
- subordinationdanh từsự lệ thuộc, (ngữ pháp) quan hệ chính phụ
- piezoelectrictính từ(vật lý) áp điện
- conceptualizeconceptualiseđộng từkhái niệm hóa
- superpositiondanh từsự chồng lên, (lượng tử) sự chồng chập
- conflagrationdanh từ(trang trọng) đám cháy lớn, cuộc chiến toàn diện
- comprehensibletính từcó thể hiểu được
- intelligentsiadanh từ(trong cụm the intelligentsia) giới trí thức
- hypothyroidismdanh từ(y học) suy giáp
- staphylococcusdanh từtụ cầu khuẩn
- preferentiallytrạng từmột cách ưu tiên
- developmentallytrạng từvề mặt phát triển
- intergenerationaltính từgiữa các thế hệ