Ngày 44

C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 2151–2200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. earthboundtính từkhông rời được mặt đất, hướng về Trái Đất
  2. fecalfaecaltính từthuộc phân
  3. shrouddanh từvải liệm, (trong cụm a shroud of) màn che phủ
  4. dilateđộng từ(đồng tử hoặc mạch máu) giãn ra, làm giãn
  5. obscenetính từdâm ô, (chênh lệch) quá đáng
  6. numeraltính từ·danh từthuộc chữ số; chữ số, (ngữ pháp) số từ
  7. outcropdanh từ(đá) vết lộ, phần nhô ra
  8. amoroustính từ(trang trọng) tình tứ, đang yêu
  9. synapsedanh từ(thần kinh) xináp
  10. molassesdanh từmật mía
  11. episodictính từtừng đợt, theo từng tập
  12. abrogateđộng từ(trang trọng) (hiệp ước hoặc chế độ) chính thức bãi bỏ
  13. inundateđộng từlàm ngập, (trong cụm be inundated with) ~ dồn dập kéo đến
  14. immunizeimmuniseđộng từtạo miễn dịch
  15. nighttimedanh từban đêm
  16. customizecustomiseđộng từlàm theo yêu cầu (tùy chỉnh)
  17. monologuedanh từđộc thoại, sự nói thao thao
  18. serotonindanh từserotonin
  19. longitudedanh từkinh độ
  20. orthodoxydanh từhọc thuyết chính thống, (trong cụm Orthodoxy) Chính thống giáo Đông phương
  21. Israelitedanh từ·tính từ(cổ đại) người Israel; (cổ đại) thuộc dân tộc Israel
  22. immediacydanh từtính tức thời, sự cấp bách
  23. licensuredanh từsự cấp phép hành nghề
  24. subversiondanh từ(chế độ) âm mưu lật đổ, sự đảo lộn
  25. complicitydanh từ(tội phạm) sự đồng lõa, quan hệ đồng phạm
  26. tomographydanh từphép chụp cắt lớp
  27. secularismdanh từchủ nghĩa thế tục
  28. zoologicaltính từthuộc động vật học
  29. confederacydanh từliên minh, (trong cụm the Confederacy) Liên minh miền Nam
  30. regionalismdanh từchủ nghĩa địa phương, (ngôn ngữ) từ ngữ địa phương
  31. restatementdanh từsự nói lại, (kế toán) sự trình bày lại
  32. determinatetính từ(trang trọng) đã xác định, (thực vật) sinh trưởng hữu hạn
  33. parathyroiddanh từ(giải phẫu) tuyến cận giáp
  34. subcontractdanh từhợp đồng thầu phụ
  35. impoundmentdanh từsự tịch thu, (đập) hồ chứa nước
  36. incarcerateđộng từ(theo bản án) bỏ tù
  37. postcolonialtính từ·danh từthuộc thời hậu thuộc địa; người ở xã hội hậu thuộc địa
  38. hypothalamusdanh từ(giải phẫu) vùng dưới đồi
  39. cohabitationdanh từsự sống chung, (chính trị) chính phủ chung sống
  40. constitutivetính từ(trang trọng) cấu thành, có quyền thiết lập
  41. unobstructedtính từkhông bị che khuất
  42. renunciationdanh từ(trang trọng) sự tuyên bố từ bỏ, (đức tin hoặc quyền lợi) sự từ bỏ
  43. performativetính từngôn hành, mang tính trình diễn
  44. hybridizationhybridisationdanh từsự lai giống, sự lai hóa
  45. victimizationvictimisationdanh từsự ngược đãi, sự biến thành vật tế thần
  46. protectionismdanh từ(thương mại) chủ nghĩa bảo hộ
  47. anthropogenictính từdo con người gây ra
  48. aggressivenessdanh từtính hung hăng
  49. quantificationdanh từsự định lượng, (logic) sự lượng hóa
  50. electrochemicaltính từthuộc điện hóa học