Ngày 44
C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 2151–2200
0 / 50
Từ vựng 50
- earthboundtính từkhông rời được mặt đất, hướng về Trái Đất
- fecalfaecaltính từthuộc phân
- shrouddanh từvải liệm, (trong cụm a shroud of) màn che phủ
- dilateđộng từ(đồng tử hoặc mạch máu) giãn ra, làm giãn
- obscenetính từdâm ô, (chênh lệch) quá đáng
- numeraltính từ·danh từthuộc chữ số; chữ số, (ngữ pháp) số từ
- outcropdanh từ(đá) vết lộ, phần nhô ra
- amoroustính từ(trang trọng) tình tứ, đang yêu
- synapsedanh từ(thần kinh) xináp
- molassesdanh từmật mía
- episodictính từtừng đợt, theo từng tập
- abrogateđộng từ(trang trọng) (hiệp ước hoặc chế độ) chính thức bãi bỏ
- inundateđộng từlàm ngập, (trong cụm be inundated with) ~ dồn dập kéo đến
- immunizeimmuniseđộng từtạo miễn dịch
- nighttimedanh từban đêm
- customizecustomiseđộng từlàm theo yêu cầu (tùy chỉnh)
- monologuedanh từđộc thoại, sự nói thao thao
- serotonindanh từserotonin
- longitudedanh từkinh độ
- orthodoxydanh từhọc thuyết chính thống, (trong cụm Orthodoxy) Chính thống giáo Đông phương
- Israelitedanh từ·tính từ(cổ đại) người Israel; (cổ đại) thuộc dân tộc Israel
- immediacydanh từtính tức thời, sự cấp bách
- licensuredanh từsự cấp phép hành nghề
- subversiondanh từ(chế độ) âm mưu lật đổ, sự đảo lộn
- complicitydanh từ(tội phạm) sự đồng lõa, quan hệ đồng phạm
- tomographydanh từphép chụp cắt lớp
- secularismdanh từchủ nghĩa thế tục
- zoologicaltính từthuộc động vật học
- confederacydanh từliên minh, (trong cụm the Confederacy) Liên minh miền Nam
- regionalismdanh từchủ nghĩa địa phương, (ngôn ngữ) từ ngữ địa phương
- restatementdanh từsự nói lại, (kế toán) sự trình bày lại
- determinatetính từ(trang trọng) đã xác định, (thực vật) sinh trưởng hữu hạn
- parathyroiddanh từ(giải phẫu) tuyến cận giáp
- subcontractdanh từhợp đồng thầu phụ
- impoundmentdanh từsự tịch thu, (đập) hồ chứa nước
- incarcerateđộng từ(theo bản án) bỏ tù
- postcolonialtính từ·danh từthuộc thời hậu thuộc địa; người ở xã hội hậu thuộc địa
- hypothalamusdanh từ(giải phẫu) vùng dưới đồi
- cohabitationdanh từsự sống chung, (chính trị) chính phủ chung sống
- constitutivetính từ(trang trọng) cấu thành, có quyền thiết lập
- unobstructedtính từkhông bị che khuất
- renunciationdanh từ(trang trọng) sự tuyên bố từ bỏ, (đức tin hoặc quyền lợi) sự từ bỏ
- performativetính từngôn hành, mang tính trình diễn
- hybridizationhybridisationdanh từsự lai giống, sự lai hóa
- victimizationvictimisationdanh từsự ngược đãi, sự biến thành vật tế thần
- protectionismdanh từ(thương mại) chủ nghĩa bảo hộ
- anthropogenictính từdo con người gây ra
- aggressivenessdanh từtính hung hăng
- quantificationdanh từsự định lượng, (logic) sự lượng hóa
- electrochemicaltính từthuộc điện hóa học