Ngày 43

C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 2101–2150

0 / 50

Từ vựng 50

  1. hoydanh từ(thời xưa) thuyền buồm nhỏ ven biển
  2. gilttính từthếp vàng
  3. purveyordanh từ(trang trọng) nhà cung cấp, (tư tưởng) người truyền bá
  4. forgetfulnessdanh từtính hay quên, sự lãng quên
  5. casketdanh từ(Anh-Mỹ) quan tài, hộp nữ trang nhỏ
  6. isomerdanh từ(hóa học) chất đồng phân
  7. abusivetính từxúc phạm, bạo hành
  8. jugulartính từ·danh từthuộc cổ; (trong cụm go for the jugular) chỗ hiểm
  9. pretensepretencedanh từsự giả vờ, cái cớ
  10. flagranttính từ(vi phạm) trắng trợn, tày trời
  11. dissuadeđộng từ(trong cụm dissuade from) can ngăn
  12. estrangeđộng từ(quan hệ) làm xa cách
  13. idealizeidealiseđộng từlý tưởng hóa
  14. venerabletính từ(trang trọng) đáng kính, lâu đời
  15. sectariantính từ·danh từmang tính giáo phái, thuộc xung đột phe phái; người theo chủ nghĩa bè phái
  16. visualizevisualiseđộng từhình dung, trực quan hóa
  17. secessiondanh từ(liên bang) sự ly khai
  18. ferventlytrạng từmột cách nhiệt thành
  19. accretiondanh từ(trang trọng) sự bồi đắp, (thiên văn) sự bồi tụ
  20. cryogenictính từthuộc nhiệt độ cực thấp
  21. optimallytrạng từmột cách tối ưu
  22. Cartesiandanh từ·tính từngười theo học thuyết Descartes; thuộc Descartes, (toán học) thuộc tọa độ Descartes
  23. graciouslytrạng từmột cách lịch thiệp, một cách độ lượng
  24. consummatetính từ·động từhoàn hảo; (trang trọng) hoàn tất, (hôn nhân) động phòng
  25. rheumatoidtính từ(y học) dạng thấp
  26. extinguishđộng từ(lửa) dập tắt, (hy vọng) làm tiêu tan
  27. federalistdanh từngười theo chủ nghĩa liên bang
  28. patriarchaltính từgia trưởng, thuộc tộc trưởng
  29. religiouslytrạng từđều đặn, về mặt tôn giáo
  30. reflectancedanh từ(vật lý) hệ số phản xạ
  31. materialitydanh từ(luật) tính trọng yếu, tính vật chất
  32. physiologictính từthuộc sinh lý (như physiological)
  33. philosophictính từthuộc triết học (như philosophical)
  34. decelerationdanh từsự giảm tốc
  35. phonologicaltính từthuộc âm vị học
  36. polymorphismdanh từtính đa hình
  37. entomologistdanh từnhà côn trùng học
  38. disbursementdanh từ(trang trọng) sự chi trả, khoản chi
  39. unrestrainedtính từkhông bị kiềm chế, phóng khoáng
  40. reproducibletính từcó thể tái lập
  41. intracranialtính từ(y học) nội sọ
  42. hydrothermaltính từ(địa chất) thuộc nhiệt dịch
  43. probabilistictính từmang tính xác suất
  44. hyperactivitydanh từchứng tăng động
  45. compositionaltính từthuộc bố cục (sáng tác)
  46. astonishinglytrạng từmột cách đáng kinh ngạc
  47. protectionistdanh từngười theo chủ nghĩa bảo hộ mậu dịch
  48. oceanographictính từthuộc hải dương học
  49. superstructuredanh từ(tàu hoặc công trình) kết cấu thượng tầng, (chủ nghĩa Mác) kiến trúc thượng tầng
  50. pharmacologicaltính từthuộc dược lý học