Ngày 2

C² Tinh thông · 50 từ · số 51–100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. caloriedanh từcalo
  2. healthcaredanh từdịch vụ y tế, bảo vệ sức khỏe
  3. sacdanh từ(sinh học) túi, (giải phẫu) túi màng
  4. lagdanh từ(thời gian) sự chậm trễ, (trò chơi...) hiện tượng giật lag
  5. rumdanh từrượu rum
  6. sictrạng từ(trong trích dẫn, ghi chú giữ nguyên bản gốc) nguyên văn
  7. phidanh từphi (chữ cái Hy Lạp), (toán học) tỉ lệ vàng
  8. aidedanh từtrợ lý (người thân cận), sĩ quan phụ tá
  9. pulpdanh từchất bột nhão (thịt quả), bột giấy, tạp chí rẻ tiền giật gân
  10. reeldanh từ·động từống cuộn, (Scotland) điệu múa reel; lảo đảo, (vì sốc) choáng váng, (trong cụm reel in) cuộn vào
  11. dentdanh từvết lõm, (trong cụm make a dent in) sự hao hụt
  12. moledanh từ(trên da) nốt ruồi, chuột chũi, (cài cắm) nội gián
  13. diretính từ(tình hình) nghiêm trọng, cấp bách
  14. zincdanh từkẽm
  15. polydanh từ·tính từ(viết tắt) trường bách khoa, polyester (polyethylene); (tiếng lóng) thuộc quan hệ đa ái
  16. covedanh từ(bao quanh bởi vách đá) vịnh nhỏ, (trần nhà) mặt cong lõm
  17. plazadanh từquảng trường, (thương mại) trung tâm mua sắm
  18. blunttính từcùn, thẳng thừng
  19. scrapdanh từ(nhỏ) mẩu vụn, sắt vụn (phế liệu), (trong cụm scraps) thức ăn thừa
  20. shaftdanh từ(máy móc) trục, (thang máy, mỏ) giếng đứng, (giáo, dụng cụ) cán
  21. hardytính từbền bỉ, (cây) chịu rét
  22. doughdanh từ(bột mì) bột nhào, (tiếng lóng) tiền
  23. nichedanh từthị trường ngách, (tường) hốc tường, (sinh thái) ổ sinh thái
  24. slatedanh từđá phiến, (bầu cử) danh sách ứng viên, (bằng đá) bảng viết
  25. flintdanh từđá lửa, (bật lửa) viên đá đánh lửa
  26. digitdanh từ(từ 0 đến 9) chữ số, ngón tay (ngón chân)
  27. cedardanh từcây tuyết tùng, cây bá hương
  28. naivetính từngây thơ, mộc mạc
  29. rigidtính từcứng, (quy tắc, tư duy) cứng nhắc
  30. straytính từ·động từlạc đường (vô chủ), chệch hướng; đi chệch, (sang chỗ khác) đi lạc
  31. serumdanh từhuyết thanh
  32. proxydanh từngười đại diện, giấy ủy quyền, (thống kê) biến đại diện
  33. aminotính từthuộc nhóm amino
  34. gospeldanh từphúc âm, (trong cụm the gospel truth) chân lý tuyệt đối, nhạc phúc âm
  35. corticaltính từ(não) thuộc vỏ não, (thực vật) thuộc tầng vỏ
  36. polaritydanh từ(điện) cực tính, sự đối cực
  37. thoracictính từ(giải phẫu) thuộc ngực
  38. expediteđộng từ(trang trọng) đẩy nhanh
  39. deviationdanh từsự chệch hướng, (thống kê) độ lệch
  40. bourgeoistính từkiểu trưởng giả, thuộc giai cấp tư sản
  41. accessiondanh từ(ngôi vua) sự lên ngôi, (hiệp ước, tổ chức) sự gia nhập, (hiện vật) việc đăng ký vào danh mục
  42. vicarioustính từgián tiếp (qua người khác), thay thế
  43. postulatedanh từ·động từ(làm tiền đề) định đề, nguyên lý cơ bản; (trang trọng) giả định
  44. reversiondanh từ(trang trọng) sự trở lại trạng thái cũ, (luật) quyền phục hồi
  45. diagnostictính từdùng để chẩn đoán, (bệnh cụ thể) đặc trưng
  46. activationdanh từsự kích hoạt, sự khởi động
  47. missionarydanh từ·tính từnhà truyền giáo; thuộc truyền giáo
  48. observabletính từcó thể quan sát, đáng chú ý
  49. polynomialtính từ·danh từthuộc đa thức; (toán học) đa thức
  50. coefficientdanh từ(toán học) hệ số