Ngày 2
C² Tinh thông · 50 từ · số 51–100
0 / 50
Từ vựng 50
- caloriedanh từcalo
- healthcaredanh từdịch vụ y tế, bảo vệ sức khỏe
- sacdanh từ(sinh học) túi, (giải phẫu) túi màng
- lagdanh từ(thời gian) sự chậm trễ, (trò chơi...) hiện tượng giật lag
- rumdanh từrượu rum
- sictrạng từ(trong trích dẫn, ghi chú giữ nguyên bản gốc) nguyên văn
- phidanh từphi (chữ cái Hy Lạp), (toán học) tỉ lệ vàng
- aidedanh từtrợ lý (người thân cận), sĩ quan phụ tá
- pulpdanh từchất bột nhão (thịt quả), bột giấy, tạp chí rẻ tiền giật gân
- reeldanh từ·động từống cuộn, (Scotland) điệu múa reel; lảo đảo, (vì sốc) choáng váng, (trong cụm reel in) cuộn vào
- dentdanh từvết lõm, (trong cụm make a dent in) sự hao hụt
- moledanh từ(trên da) nốt ruồi, chuột chũi, (cài cắm) nội gián
- diretính từ(tình hình) nghiêm trọng, cấp bách
- zincdanh từkẽm
- polydanh từ·tính từ(viết tắt) trường bách khoa, polyester (polyethylene); (tiếng lóng) thuộc quan hệ đa ái
- covedanh từ(bao quanh bởi vách đá) vịnh nhỏ, (trần nhà) mặt cong lõm
- plazadanh từquảng trường, (thương mại) trung tâm mua sắm
- blunttính từcùn, thẳng thừng
- scrapdanh từ(nhỏ) mẩu vụn, sắt vụn (phế liệu), (trong cụm scraps) thức ăn thừa
- shaftdanh từ(máy móc) trục, (thang máy, mỏ) giếng đứng, (giáo, dụng cụ) cán
- hardytính từbền bỉ, (cây) chịu rét
- doughdanh từ(bột mì) bột nhào, (tiếng lóng) tiền
- nichedanh từthị trường ngách, (tường) hốc tường, (sinh thái) ổ sinh thái
- slatedanh từđá phiến, (bầu cử) danh sách ứng viên, (bằng đá) bảng viết
- flintdanh từđá lửa, (bật lửa) viên đá đánh lửa
- digitdanh từ(từ 0 đến 9) chữ số, ngón tay (ngón chân)
- cedardanh từcây tuyết tùng, cây bá hương
- naivetính từngây thơ, mộc mạc
- rigidtính từcứng, (quy tắc, tư duy) cứng nhắc
- straytính từ·động từlạc đường (vô chủ), chệch hướng; đi chệch, (sang chỗ khác) đi lạc
- serumdanh từhuyết thanh
- proxydanh từngười đại diện, giấy ủy quyền, (thống kê) biến đại diện
- aminotính từthuộc nhóm amino
- gospeldanh từphúc âm, (trong cụm the gospel truth) chân lý tuyệt đối, nhạc phúc âm
- corticaltính từ(não) thuộc vỏ não, (thực vật) thuộc tầng vỏ
- polaritydanh từ(điện) cực tính, sự đối cực
- thoracictính từ(giải phẫu) thuộc ngực
- expediteđộng từ(trang trọng) đẩy nhanh
- deviationdanh từsự chệch hướng, (thống kê) độ lệch
- bourgeoistính từkiểu trưởng giả, thuộc giai cấp tư sản
- accessiondanh từ(ngôi vua) sự lên ngôi, (hiệp ước, tổ chức) sự gia nhập, (hiện vật) việc đăng ký vào danh mục
- vicarioustính từgián tiếp (qua người khác), thay thế
- postulatedanh từ·động từ(làm tiền đề) định đề, nguyên lý cơ bản; (trang trọng) giả định
- reversiondanh từ(trang trọng) sự trở lại trạng thái cũ, (luật) quyền phục hồi
- diagnostictính từdùng để chẩn đoán, (bệnh cụ thể) đặc trưng
- activationdanh từsự kích hoạt, sự khởi động
- missionarydanh từ·tính từnhà truyền giáo; thuộc truyền giáo
- observabletính từcó thể quan sát, đáng chú ý
- polynomialtính từ·danh từthuộc đa thức; (toán học) đa thức
- coefficientdanh từ(toán học) hệ số