Ngày 3
C² Tinh thông · 50 từ · số 101–150
0 / 50
Từ vựng 50
- foedanh từ(văn chương) kẻ thù, người phản đối
- maredanh từngựa cái, (khẩu ngữ Anh-Anh) chuyện như ác mộng
- blocdanh từ(chính trị, quốc gia) khối liên minh, phe
- specdanh từ(dạng rút gọn của specification) thông số kỹ thuật, (trong cụm on spec) theo kiểu đánh liều
- ductdanh từ(điều hòa, đi dây) ống dẫn, (cơ thể) ống (ống tuyến, ống lệ)
- browdanh từtrán, lông mày, (đồi) đỉnh dốc
- sectdanh từ(tách khỏi dòng chính) phái, giáo phái mới
- cubictính từkhối, (toán học) bậc ba, có hình lập phương
- wrathdanh từ(văn chương) cơn thịnh nộ, sự trừng phạt như trời giáng
- tidaltính từthuộc thủy triều
- crustdanh từ(bánh mì) vỏ (rìa), (trái đất) vỏ trái đất, (bánh nướng) vỏ bánh
- moisttính từẩm, ẩm thấp
- yeastdanh từmen
- snaildanh từốc sên
- oxidedanh từoxit
- optictính từ·danh từthuộc mắt (thần kinh thị giác), quang học; (thiết bị) linh kiện quang học (thấu kính)
- nexusdanh từ(trang trọng) mối liên kết, trung tâm
- Syriantính từthuộc Syria, thuộc người Syria
- potterdanh từthợ gốm
- mediantính từthuộc trung vị, ở chính giữa
- tribaltính từthuộc bộ lạc, theo chủ nghĩa bộ lạc (bè phái)
- liquordanh từrượu mạnh, (nấu ăn) nước luộc
- pledgedanh từlời thề (cam kết), vật thế chấp, (quyên góp) cam kết đóng góp
- vectordanh từ(toán học) vectơ, (bệnh) vật trung gian truyền bệnh
- sequeldanh từphần tiếp theo, (sự việc) diễn biến về sau
- intakedanh từlượng hấp thụ, (máy) cửa hút, (cơ quan) số người mới tiếp nhận
- intacttính từnguyên vẹn, còn y nguyên
- plasmadanh từ(vật lý) plasma, huyết tương
- binarydanh từ·tính từ(toán học) hệ nhị phân, sự phân đôi; thuộc hệ nhị phân, nhị nguyên
- spousedanh từngười bạn đời
- tenuredanh từnhiệm kỳ, (đại học) biên chế suốt đời
- sensordanh từcảm biến
- aerialtính từ·danh từtrên không (hàng không); (Anh-Anh) ăng-ten
- preceptdanh từ(trang trọng) giới luật (quy tắc hành xử), lời răn
- sanctitydanh từsự thiêng liêng (tôn nghiêm), (trong cụm the sanctity of) tính bất khả xâm phạm
- sphericaltính từhình cầu, thuộc mặt cầu
- iterationdanh từlần lặp, (sau cải tiến) phiên bản
- anonymitydanh từsự ẩn danh, sự vô danh
- semanticsdanh từngữ nghĩa học, (từ ngữ) vấn đề ngữ nghĩa
- oxidationdanh từsự oxy hóa
- dentistrydanh từngành nha khoa, điều trị nha khoa
- redemptiondanh từ(tội lỗi) sự cứu chuộc, (trái phiếu) sự hoàn trả, sự gỡ gạc
- archbishopdanh từtổng giám mục
- automationdanh từsự tự động hóa
- elasticitydanh từtính đàn hồi, (kinh tế) độ co giãn
- imperialismdanh từchủ nghĩa đế quốc
- variabilitydanh từtính biến động, độ biến thiên
- incrementaltính từtăng dần, thuộc gia số
- misdemeanormisdemeanourdanh từ(luật Mỹ) tội nhẹ, hành vi sai trái
- directionaltính từthuộc phương hướng, có tính định hướng