Ngày 3

C² Tinh thông · 50 từ · số 101–150

0 / 50

Từ vựng 50

  1. foedanh từ(văn chương) kẻ thù, người phản đối
  2. maredanh từngựa cái, (khẩu ngữ Anh-Anh) chuyện như ác mộng
  3. blocdanh từ(chính trị, quốc gia) khối liên minh, phe
  4. specdanh từ(dạng rút gọn của specification) thông số kỹ thuật, (trong cụm on spec) theo kiểu đánh liều
  5. ductdanh từ(điều hòa, đi dây) ống dẫn, (cơ thể) ống (ống tuyến, ống lệ)
  6. browdanh từtrán, lông mày, (đồi) đỉnh dốc
  7. sectdanh từ(tách khỏi dòng chính) phái, giáo phái mới
  8. cubictính từkhối, (toán học) bậc ba, có hình lập phương
  9. wrathdanh từ(văn chương) cơn thịnh nộ, sự trừng phạt như trời giáng
  10. tidaltính từthuộc thủy triều
  11. crustdanh từ(bánh mì) vỏ (rìa), (trái đất) vỏ trái đất, (bánh nướng) vỏ bánh
  12. moisttính từẩm, ẩm thấp
  13. yeastdanh từmen
  14. snaildanh từốc sên
  15. oxidedanh từoxit
  16. optictính từ·danh từthuộc mắt (thần kinh thị giác), quang học; (thiết bị) linh kiện quang học (thấu kính)
  17. nexusdanh từ(trang trọng) mối liên kết, trung tâm
  18. Syriantính từthuộc Syria, thuộc người Syria
  19. potterdanh từthợ gốm
  20. mediantính từthuộc trung vị, ở chính giữa
  21. tribaltính từthuộc bộ lạc, theo chủ nghĩa bộ lạc (bè phái)
  22. liquordanh từrượu mạnh, (nấu ăn) nước luộc
  23. pledgedanh từlời thề (cam kết), vật thế chấp, (quyên góp) cam kết đóng góp
  24. vectordanh từ(toán học) vectơ, (bệnh) vật trung gian truyền bệnh
  25. sequeldanh từphần tiếp theo, (sự việc) diễn biến về sau
  26. intakedanh từlượng hấp thụ, (máy) cửa hút, (cơ quan) số người mới tiếp nhận
  27. intacttính từnguyên vẹn, còn y nguyên
  28. plasmadanh từ(vật lý) plasma, huyết tương
  29. binarydanh từ·tính từ(toán học) hệ nhị phân, sự phân đôi; thuộc hệ nhị phân, nhị nguyên
  30. spousedanh từngười bạn đời
  31. tenuredanh từnhiệm kỳ, (đại học) biên chế suốt đời
  32. sensordanh từcảm biến
  33. aerialtính từ·danh từtrên không (hàng không); (Anh-Anh) ăng-ten
  34. preceptdanh từ(trang trọng) giới luật (quy tắc hành xử), lời răn
  35. sanctitydanh từsự thiêng liêng (tôn nghiêm), (trong cụm the sanctity of) tính bất khả xâm phạm
  36. sphericaltính từhình cầu, thuộc mặt cầu
  37. iterationdanh từlần lặp, (sau cải tiến) phiên bản
  38. anonymitydanh từsự ẩn danh, sự vô danh
  39. semanticsdanh từngữ nghĩa học, (từ ngữ) vấn đề ngữ nghĩa
  40. oxidationdanh từsự oxy hóa
  41. dentistrydanh từngành nha khoa, điều trị nha khoa
  42. redemptiondanh từ(tội lỗi) sự cứu chuộc, (trái phiếu) sự hoàn trả, sự gỡ gạc
  43. archbishopdanh từtổng giám mục
  44. automationdanh từsự tự động hóa
  45. elasticitydanh từtính đàn hồi, (kinh tế) độ co giãn
  46. imperialismdanh từchủ nghĩa đế quốc
  47. variabilitydanh từtính biến động, độ biến thiên
  48. incrementaltính từtăng dần, thuộc gia số
  49. misdemeanormisdemeanourdanh từ(luật Mỹ) tội nhẹ, hành vi sai trái
  50. directionaltính từthuộc phương hướng, có tính định hướng