Ngày 18

C¹ Thành thạo · 50 từ · số 851–900

0 / 50

Từ vựng 50

  1. theologydanh từthần học
  2. ghostlytính từnhư bóng ma, thuộc về ma
  3. commodoredanh từ(hải quân) chuẩn đô đốc, trưởng đoàn tàu
  4. neondanh từneon, đèn neon
  5. resideđộng từcư trú, (trong cụm reside in) nằm ở ~
  6. sunkentính từbị chìm, hõm sâu, (so với xung quanh) thấp hơn
  7. immaturetính từchưa trưởng thành, trẻ con
  8. proverbialtính từtrong tục ngữ, (trong cụm the proverbial) nổi tiếng
  9. apprenticeshipdanh từthời gian học việc, chế độ học nghề
  10. modedanh từphương thức, chế độ
  11. syrupdanh từxi-rô
  12. plumptính từmũm mĩm, đầy đặn
  13. mystictính từ·danh từthuộc chủ nghĩa thần bí, bí truyền; nhà thần bí học
  14. plainlytrạng từrõ ràng, giản dị
  15. Austriantính từthuộc Áo, thuộc người Áo
  16. cleverlytrạng từmột cách thông minh, một cách khéo léo
  17. suburbantính từngoại ô, đặc trưng vùng ngoại ô
  18. stainlesstính từ·danh từkhông gỉ, không tì vết; thép không gỉ
  19. ethnicitydanh từtính dân tộc, sắc tộc
  20. spotlightdanh từđèn chiếu điểm, (trong cụm the spotlight) sự chú ý của dư luận
  21. biographerdanh từngười viết tiểu sử
  22. preconceivedtính từ(trước khi trải nghiệm) định sẵn, mang tính định kiến
  23. whimdanh từ(bất chợt) ý thích nhất thời, sự ngẫu hứng
  24. unitydanh từtính thống nhất, sự đoàn kết, sự hợp nhất
  25. offsetđộng từbù trừ, bù đắp
  26. rivalrydanh từthế kình địch, tinh thần ganh đua
  27. obscuretính từ·động từít người biết đến, tối nghĩa, mờ tối; che khuất, làm mơ hồ
  28. envioustính từthèm muốn, đố kỵ
  29. invasivetính từ(phẫu thuật) xâm lấn, (loài ngoại lai) xâm hại, (đời tư) xâm phạm
  30. infinitetính từvô hạn, vô tận
  31. imminenttính từsắp xảy ra, cận kề
  32. diversitydanh từsự đa dạng, đủ loại
  33. frameworkdanh từkhuôn khổ, khung sườn, hệ thống
  34. criteriondanh từtiêu chí, thước đo
  35. nostalgictính từgợi nhớ, hoài niệm
  36. austeritydanh từchính sách thắt lưng buộc bụng, sự kham khổ, sự nghiêm khắc
  37. profoundlytrạng từsâu sắc, hoàn toàn
  38. intimidateđộng từđe dọa, làm nhụt chí
  39. resolutelytrạng từkiên quyết, vững vàng
  40. accommodateđộng từchứa được, cung cấp chỗ ở, (yêu cầu) đáp ứng
  41. retaliationdanh từsự trả đũa, sự báo thù
  42. problematictính từcó vấn đề, đáng bàn cãi
  43. grammaticaltính từthuộc ngữ pháp, đúng ngữ pháp
  44. recreationaltính từgiải trí, để tiêu khiển
  45. periodictính từtheo chu kỳ, định kỳ
  46. temporaltính từthời gian, vùng thái dương, thế tục
  47. compriseđộng từ(toàn thể) gồm có, (bộ phận) tạo thành
  48. continuitydanh từtính liên tục, tính bền vững, (điện ảnh) sự liền mạch giữa các cảnh
  49. propositiondanh từmệnh đề, đề xuất, (kinh doanh) đề án
  50. configurationdanh từbố cục, (máy tính) cấu hình, cách sắp xếp