Ngày 13
C¹ Thành thạo · 50 từ · số 601–650
0 / 50
Từ vựng 50
- footstepdanh từtiếng bước chân, dấu chân, (trong cụm follow in one's footsteps) con đường đã đi
- joyfultính từtràn đầy niềm vui, đáng mừng
- uglinessdanh từsự xấu xí, sự xấu xa
- anecdotedanh từgiai thoại, chuyện kể chưa được kiểm chứng
- oppressivetính từáp bức, (thời tiết) oi bức, nặng nề
- Jewishtính từthuộc người Do Thái, thuộc đạo Do Thái
- legiondanh từquân đoàn (La Mã), đội quân (lê dương), hội cựu chiến binh
- reflexdanh từ·tính từphản xạ, khả năng phản xạ; mang tính phản xạ, (góc) lớn hơn 180 độ
- disruptivetính từgây xáo trộn, (thị trường) mang tính đột phá
- archaeologydanh từkhảo cổ học
- fendđộng từ(trong cụm fend for oneself) tự lo liệu, (trong cụm fend off) chống đỡ
- frowndanh từ·động từvẻ cau mày; cau (mày), (trong cụm frown on) không tán thành
- notchdanh từvết khía chữ V, (mức độ) một bậc
- flairdanh từnăng khiếu bẩm sinh, phong cách tinh tế
- summonđộng từtriệu đến, (cuộc họp) triệu tập, (dũng khí) lấy hết
- trusteedanh từngười được ủy thác, (quỹ) thành viên hội đồng quản trị
- feasibletính từkhả thi, có thể thực hiện
- slipperytính từtrơn, (người) khó nắm bắt
- fiercelytrạng từdữ dội, cực kỳ
- overdosedanh từ(thuốc) sự dùng quá liều
- stupiditydanh từsự ngu ngốc, việc làm ngu ngốc
- disbeliefdanh từsự không tin nổi, (trong cụm in disbelief) như không thể tin được
- powerlesstính từbất lực, không có quyền
- quarterlydanh từ·tính từtạp chí ra hằng quý; hằng quý, xuất bản theo quý
- directivedanh từchỉ thị, (máy tính) lệnh chỉ thị
- unfinishedtính từchưa kết thúc, dở dang
- tragicallytrạng từmột cách bi thảm, đáng tiếc thay
- fingerprintdanh từdấu vân tay, (riêng) đặc điểm nhận dạng
- objectivelytrạng từmột cách khách quan, không cần bàn cãi
- subordinatetính từcấp dưới, phụ thuộc
- respectfullytrạng từkính cẩn, lễ phép
- sanetính từtỉnh táo, sáng suốt
- routdanh từthất bại thảm hại, cuộc tháo chạy
- vacuumdanh từchân không, khoảng trống, máy hút bụi
- morphinedanh từmorphin
- mechanismdanh từcơ chế, bộ phận máy móc
- alleviateđộng từ(nỗi đau) xoa dịu, làm giảm nhẹ
- reminiscenttính từ(trong cụm reminiscent of) gợi nhớ đến ~, chìm trong hồi tưởng
- exclamationdanh từtiếng kêu, thán từ, dấu chấm than
- contemplationdanh từ(kỹ lưỡng) sự suy ngẫm, sự thiền định, sự ngắm nhìn
- organizationalorganisationaltính từthuộc tổ chức, về quản lý tổ chức
- dualtính từkép, gồm hai phần
- erosiondanh từsự xói mòn, (giá trị) sự suy giảm dần
- marginaltính từkhông đáng kể, sát ngưỡng, ở lề trang
- fracturedanh từgãy xương, vết nứt
- fertilitydanh từđộ phì nhiêu, khả năng sinh sản, tỷ suất sinh
- incompletetính từkhông hoàn chỉnh, chưa hoàn thành
- autonomoustính từtự chủ, tự trị, (xe) tự lái
- sensitivitydanh từtính nhạy cảm, khả năng cảm thụ, (thiết bị) độ nhạy
- amidgiới từgiữa ~, giữa lúc ~