Ngày 14
C¹ Thành thạo · 50 từ · số 651–700
0 / 50
Từ vựng 50
- ingenioustính từđộc đáo, tinh xảo
- bracedanh từthanh giằng, (răng) khí cụ niềng, (trong cụm braces) dây đeo quần
- chatterdanh từsự huyên thuyên, (chim hoặc máy) tiếng ríu rít hay lạch cạch
- horsemandanh từngười cưỡi ngựa, người cưỡi ngựa giỏi
- additivedanh từchất phụ gia
- conditionerdanh từdầu xả, (vải) nước xả vải
- Swisstính từthuộc Thụy Sĩ, thuộc người Thụy Sĩ
- bleaktính từ(triển vọng) ảm đạm, hoang vắng
- watchfultính từcảnh giác, chăm chú theo dõi
- unstabletính từkhông ổn định, dễ thay đổi
- immersiondanh từsự đắm chìm, (vào chất lỏng) sự ngâm, phương pháp đắm chìm (giáo dục)
- optđộng từ(trong cụm opt for/to) chọn, lựa chọn
- akintính từ(trong cụm akin to) giống với ~, cùng dòng họ
- pixeldanh từđiểm ảnh
- slacktính từ·danh từlỏng, lơ là; (dây thừng) phần chùng, phần dư
- gamingdanh từviệc chơi game, (nói giảm) cờ bạc
- wickedtính từđộc ác, tinh quái, (tiếng lóng) cực đỉnh
- plungeđộng từ·danh từlao dốc, (xuống nước) nhảy xuống, đâm vào; sự lao dốc, (xuống nước) cú nhảy
- twelfthtính từ·danh từthứ mười hai; vị trí thứ mười hai, một phần mười hai
- furnacedanh từlò nung, lò sưởi
- maturitydanh từsự trưởng thành, (hối phiếu) sự đáo hạn
- taxpayerdanh từngười nộp thuế
- conserveđộng từtiết kiệm, (thiên nhiên và di sản) bảo tồn
- claimantdanh từngười yêu cầu bồi thường, (trợ cấp) người nộp đơn, nguyên đơn
- wreckagedanh từđống đổ nát, (tai nạn) mảnh vỡ
- presentlytrạng từhiện nay, (Anh-Anh) chẳng bao lâu nữa
- stillnessdanh từsự tĩnh lặng, sự bất động
- plausibletính từnghe có lý, có thể xảy ra
- pollinationdanh từsự thụ phấn
- aristocratictính từthuộc quý tộc, mang phong cách quý tộc
- linguisticallytrạng từvề mặt ngôn ngữ, về mặt ngôn ngữ học
- questdanh từhành trình theo đuổi, (trò chơi) nhiệm vụ
- combatdanh từ·động từtrận chiến, cuộc chiến đấu; chống lại, ngăn chặn
- legacydanh từdi sản, (máy tính) hệ thống cũ
- enticeđộng từdụ dỗ, lôi cuốn
- beveragedanh từ(trang trọng) đồ uống, thức uống
- synthetictính từtổng hợp, nhân tạo
- elaboratetính từ·động từtinh xảo, công phu; giải thích chi tiết, trau chuốt
- unethicaltính từtrái đạo đức, vô đạo đức
- psychiatrydanh từtâm thần học, khoa tâm thần
- pragmatismdanh từtính thực tế, (triết học) chủ nghĩa thực dụng
- fertilizerfertiliserdanh từphân bón, phân
- equilibriumdanh từsự cân bằng
- foolishnessdanh từsự dại dột, việc làm dại dột
- contemplateđộng từsuy ngẫm, (khả năng) cân nhắc
- intersperseđộng từ(xen giữa) rải vào, bố trí đan xen
- strategicallytrạng từvề mặt chiến lược
- inadvertentlytrạng từvô tình, do sơ ý
- foredanh từphần trước, (trong cụm the fore) vị trí nổi bật
- consultationdanh từbuổi tư vấn (khám bệnh), sự bàn bạc, sự tham vấn