Ngày 36
C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 1751–1800
0 / 50
Từ vựng 50
- forcepsdanh từkẹp phẫu thuật, nhíp
- castordanh từ(trong cụm castor oil) thầu dầu, (chân đồ nội thất) bánh xe
- boyishtính từnhư cậu bé
- refuelđộng từtiếp nhiên liệu
- questionerdanh từngười đặt câu hỏi
- unsophisticatedtính từchất phác, quê mùa
- antictính từ·danh từ(từ cổ) khôi hài; (trong cụm antics) trò hề
- phenoldanh từ(hóa học) phenol
- airshipdanh từkhí cầu điều khiển được
- fuselagedanh từ(máy bay) thân
- lukewarmtính từâm ấm, (phản ứng) hờ hững
- obstructđộng từcản trở, (tầm nhìn) che khuất
- canisterdanh từ(kín hơi) hộp đựng, (khí) bình
- placentadanh từnhau thai
- incubateđộng từ(trứng) ấp, (ý tưởng) ấp ủ, (vi khuẩn) nuôi cấy
- synoptictính từkhái quát, (khí tượng) synop, (Kinh Thánh) thuộc Phúc Âm Nhất Lãm
- collusiondanh từsự câu kết, sự đồng lõa
- visionarytính từ·danh từcó tầm nhìn xa, viển vông; người có tầm nhìn xa
- clubhousedanh từnhà câu lạc bộ
- proactivetính từđi trước đón đầu, chủ động
- monstroustính từnhư quái vật, tàn ác, khổng lồ
- reputabletính từcó uy tín
- decadencedanh từsự suy đồi, sự hưởng lạc
- cutaneoustính từ(y học) thuộc da
- hereticaltính từdị giáo, trái với quan điểm chính thống
- oligarchydanh từchế độ đầu sỏ, tầng lớp đầu sỏ
- thermostatdanh từbộ điều nhiệt
- palliativetính từ·danh từ(y học) giảm nhẹ, tạm bợ; thuốc giảm nhẹ (biện pháp tạm thời)
- promulgateđộng từ(trang trọng) ban hành, truyền bá
- cultivatordanh từmáy xới đất, người canh tác
- neutrophildanh từ(sinh lý học) bạch cầu trung tính
- inactivateđộng từbất hoạt hóa
- ulcerationdanh từ(y học) sự loét
- histologictính từthuộc mô học (như histological)
- inquisitiondanh từ(khắc nghiệt) sự tra hỏi, (trong cụm the Inquisition) Tòa án dị giáo
- bombardmentdanh từsự oanh tạc, (câu hỏi) sự dồn dập
- archipelagodanh từquần đảo, vùng biển nhiều đảo
- subjugationdanh từ(trang trọng) sự chinh phục, sự lệ thuộc
- hypertrophydanh từ(mô, cơ) sự phì đại
- lithographydanh từin thạch bản
- anaesthesiadanh từsự gây mê (cách viết Anh-Anh của anesthesia)
- synchronizesynchroniseđộng từđồng bộ hóa, làm khớp
- originationdanh từsự khởi xướng, (tài chính) sự khởi tạo khoản vay
- protectoratedanh từxứ bảo hộ
- asymptomatictính từ(y học) không triệu chứng
- epistemologydanh từ(triết học) nhận thức luận
- radiologicaltính từthuộc phóng xạ
- normalizationnormalisationdanh từsự bình thường hóa, sự tiêu chuẩn hóa, (cơ sở dữ liệu) sự chuẩn hóa
- precautionarytính từmang tính phòng ngừa
- intermittentlytrạng từngắt quãng