Ngày 35
C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 1701–1750
0 / 50
Từ vựng 50
- pamperđộng từnuông chiều, nâng niu
- scurrydanh từ·động từbước chạy lật đật; chạy lật đật
- pollinateđộng từthụ phấn
- specialitydanh từlĩnh vực chuyên môn (cách viết Anh-Anh của specialty), đặc sản
- generalistdanh từngười đa năng, (sinh thái học) loài thích nghi rộng
- slatdanh từ(rèm sáo v.v.) nan mỏng
- worrisometính từđáng lo ngại
- smallnessdanh từsự nhỏ bé
- polypdanh từ(y học) polyp, (động vật) polyp
- splintdanh từnẹp
- biotictính từ(sinh thái học) hữu sinh
- femoraltính từ(giải phẫu học) thuộc đùi
- logistictính từ(thống kê) logistic, thuộc hậu cần
- lobbyistdanh từngười vận động hành lang
- slowdowndanh từsự chậm lại, lãn công
- rebuttaldanh từ(đáp trả) sự bác bỏ, bản phản bác
- ligationdanh từ(y học) sự thắt, (hóa sinh) phản ứng nối
- caseloaddanh từsố vụ việc phụ trách
- anatomictính từthuộc giải phẫu học (như anatomical)
- aerationdanh từsự sục khí, sự thông khí
- extremisttính từ·danh từcực đoan; phần tử cực đoan
- caretakerdanh từ(tòa nhà) người trông coi, người chăm sóc
- renditiondanh từ(bản nhạc, tác phẩm) sự trình diễn, (nghi phạm) sự dẫn độ
- Caucasiandanh từngười da trắng, người Kavkaz
- purposelytrạng từcố ý
- womanhooddanh từthân phận phụ nữ, giới phụ nữ
- appointeedanh từngười được bổ nhiệm
- cirrhosisdanh từ(y học) xơ gan
- subsystemdanh từhệ thống con
- afflictiondanh từ(trang trọng) nỗi đau khổ, bệnh tật
- immobilizeimmobiliseđộng từlàm bất động (cố định), (chức năng) làm tê liệt
- pretensiondanh từsự làm bộ làm tịch, (về địa vị) sự tự xưng
- pharyngealtính từ·danh từ(giải phẫu học) thuộc hầu; (ngữ âm học) âm hầu
- intergrouptính từgiữa các nhóm
- preemptiondanh từsự chiếm trước, quyền ưu tiên mua
- understateđộng từnói giảm nhẹ
- evaluativetính từmang tính đánh giá
- attributiondanh từ(nguồn) sự ghi rõ, việc xem là tác phẩm của ~
- homeostasisdanh từ(sinh lý học) cân bằng nội môi
- procreationdanh từ(trang trọng) sự sinh sản, sự sinh con đẻ cái
- incineratordanh từlò đốt rác
- periodontaltính từ(nha khoa) thuộc nha chu
- ontologicaltính từthuộc bản thể luận
- relativistictính từ(vật lý) tương đối tính, thuộc chủ nghĩa tương đối
- thoroughfaredanh từ(trang trọng) đường trục chính, lối đi qua
- menstruationdanh từkinh nguyệt
- demonstratordanh từngười biểu tình, người trình diễn sản phẩm
- congregationaltính từthuộc hội chúng, (trong cụm Congregational) thuộc phái Hội chúng
- constitutionallytrạng từtheo hiến pháp, về thể chất
- intergovernmentaltính từliên chính phủ