Ngày 32
C² Tinh thông · 50 từ · số 1551–1600
0 / 50
Từ vựng 50
- blockbusterdanh từbom tấn
- dictumdanh từ(trang trọng) châm ngôn, (của người có thẩm quyền) lời tuyên bố
- somatictính từthuộc cơ thể, (tế bào) sinh dưỡng
- edificedanh từ(trang trọng) tòa nhà đồ sộ, (tư tưởng) hệ thống
- gaseoustính từở thể khí
- cursorytính từlướt qua, qua loa
- sulfidesulphidedanh từsunfua
- euphoriadanh từsự hưng phấn, niềm hân hoan
- catheterdanh từ(y tế) ống thông
- denounceđộng từ(công khai) lên án, tố cáo
- luminoustính từphát sáng (sáng rực), dạ quang, (lời giải thích) sáng sủa
- deletiondanh từsự xóa, (gen) sự mất đoạn
- perpetualtính từvĩnh cửu, trọn đời
- symposiumdanh từhội nghị chuyên đề, (Hy Lạp cổ đại) tiệc rượu
- ordinancedanh từquy định địa phương, sắc lệnh
- communiondanh từ(tôn giáo) lễ ban thánh thể, (tâm hồn) sự giao cảm
- benchmarkdanh từđiểm chuẩn, (máy tính) bài đo hiệu năng
- posteritydanh từhậu thế, con cháu
- navigabletính từ(tàu thuyền) đi lại được, (trang web) dễ điều hướng
- incrementdanh từlượng tăng, (theo bậc) mức tăng
- archetypedanh từnguyên mẫu, (tâm lý học Jung) cổ mẫu
- morbiditydanh từ(y học) tỷ lệ mắc bệnh, tính bệnh hoạn
- embodimentdanh từ(cụ thể) hiện thân, sự cụ thể hóa
- prioritizeprioritiseđộng từưu tiên
- resurgencedanh từsự hồi sinh, sự trỗi dậy trở lại
- filtrationdanh từsự lọc
- descendantdanh từcon cháu, (theo dòng phát triển) thế hệ sau
- externallytrạng từbề ngoài, từ bên ngoài
- conclusivetính từcó tính quyết định, chung cuộc
- unresolvedtính từchưa được giải quyết, (lòng) còn do dự
- germinationdanh từsự nảy mầm
- justifiablytrạng từmột cách chính đáng, đương nhiên
- recoverabletính từcó thể phục hồi, có thể khôi phục
- inadvertenttính từvô ý, ngoài ý muốn
- demarcationdanh từ(ranh giới) sự phân định, đường ranh giới
- appreciabletính từ(đủ để cảm nhận) đáng kể, có thể nhận thấy
- reciprocateđộng từ(trang trọng) đáp lại, (máy móc) chuyển động qua lại
- associativetính từthuộc liên tưởng, (toán học) có tính kết hợp
- precipitatedanh từ·động từ(hóa học) chất kết tủa; (sự việc) đẩy nhanh, (hóa học) làm kết tủa
- irrevocabletính từ(trang trọng) không thể hủy bỏ
- culpabilitydanh từ(trang trọng) sự đáng trách, lỗi
- articulationdanh từ(ý tưởng) sự diễn đạt rõ ràng, (ngữ âm) sự phát âm, (cơ khí) khớp nối
- amalgamationdanh từ(trang trọng) sự sáp nhập, sự hòa trộn
- regenerativetính từcó tính tái tạo
- deliberationdanh từsự cân nhắc kỹ, (bồi thẩm đoàn) sự nghị án
- philanthropictính từtừ thiện
- specializationspecialisationdanh từsự chuyên môn hóa, (sinh học) sự biệt hóa
- redistributiondanh từsự tái phân phối, sự phát tán lại
- disproportionatetính từkhông cân xứng, không tương xứng
- whereuponliên từ(trang trọng) ngay sau đó, liền