Ngày 31
C² Tinh thông · 50 từ · số 1501–1550
0 / 50
Từ vựng 50
- indignantlytrạng từmột cách phẫn nộ
- ordainđộng từ(chức thánh) truyền chức, (trang trọng) quy định
- tensiletính từthuộc lực kéo, kéo giãn được
- tonnagedanh từtrọng tải, tổng trọng tải
- viscoustính từcó độ nhớt, sền sệt
- fibroustính từcó xơ, dạng sợi
- Prussiandanh từngười Phổ
- antidotedanh từthuốc giải độc, (ngăn chặn tác hại) phương thuốc
- fluoridedanh từflorua, (kem đánh răng) flo
- alkalinetính từcó tính kiềm, có tính bazơ
- geologictính từ(như geological) thuộc địa chất, thuộc địa chất học
- aversiondanh từ(mãnh liệt) sự ác cảm, sự né tránh
- auditorytính từthuộc thính giác
- arterialtính từthuộc động mạch, (đường) trục chính
- regulatordanh từcơ quan quản lý, bộ điều chỉnh
- bandwidthdanh từbăng thông, (công việc) khả năng đảm đương
- metabolictính từthuộc trao đổi chất
- nostalgiadanh từnỗi nhớ quê, nỗi hoài niệm
- quadratictính từ(toán học) bậc hai, có dạng hình vuông
- repertorydanh từvốn tiết mục, đoàn kịch thường trực
- exuberanttính từtràn đầy sức sống, (cây cối) um tùm
- allowabletính từđược chấp nhận, (luật thuế) được khấu trừ
- facsimiledanh từ(chính xác) bản sao, fax
- anaerobictính từkỵ khí, (vận động) yếm khí
- simplistictính từquá đơn giản hóa
- reversibletính từcó thể đảo ngược, (quần áo) mặc được hai mặt
- intestinaltính từthuộc ruột
- universallytrạng từmột cách phổ quát, không ngoại lệ
- affiliationdanh từsự trực thuộc, sự gia nhập
- unanimouslytrạng từmột cách nhất trí, đồng thanh
- dislocationdanh từ(khớp) sự trật khớp, (xã hội) sự xáo trộn
- irregularlytrạng từkhông đều
- allegoricaltính từmang tính ngụ ngôn
- capacitancedanh từ(điện) điện dung
- practicabletính từ(thực tế) khả thi, đi lại hoặc sử dụng được
- necessitateđộng từ(trang trọng) đòi hỏi
- dissipationdanh từ(năng lượng) sự tiêu tán, sự phóng đãng
- attenuationdanh từsự suy giảm, (mầm bệnh) sự làm giảm độc lực
- installationdanh từsự lắp đặt, (quân sự) cơ sở, nghệ thuật sắp đặt
- inexplicabletính từkhông thể giải thích
- inconclusivetính từchưa có kết luận
- completenessdanh từtính đầy đủ
- intoxicationdanh từ(rượu) cơn say, sự ngộ độc, sự say mê
- condensationdanh từsự ngưng tụ, (khí) sự hóa lỏng, (nội dung) sự cô đọng
- degenerationdanh từsự suy thoái, (y học) sự thoái hóa
- multilateraltính từđa phương, nhiều mặt
- discretionarytính từtùy quyền quyết định, (chi tiêu) tùy ý
- instinctivelytrạng từtheo bản năng
- inconsistencydanh từsự mâu thuẫn, sự thiếu nhất quán
- interdisciplinarytính từliên ngành