Ngày 30
C² Tinh thông · 50 từ · số 1451–1500
0 / 50
Từ vựng 50
- plummetđộng từlao dốc, rơi thẳng xuống
- lexicaltính từthuộc từ vựng, thuộc từ điển
- atrophydanh từ(cơ bắp hoặc mô) sự teo, (chức năng) sự thoái hóa
- quadrantdanh từgóc phần tư, một phần tư hình tròn
- fixationdanh từsự ám ảnh, sự cố định
- dialysisdanh từ(y học) lọc máu
- coerciondanh từsự cưỡng ép, sự ép buộc bằng đe dọa
- monoxidedanh từmonoxit
- Methodistdanh từtín đồ Giám Lý
- Dominicandanh từngười (Cộng hòa) Dominica, (Công giáo) tu sĩ dòng Đa Minh
- interveneđộng từcan thiệp, (ở giữa) nằm xen giữa
- exemptiondanh từsự miễn trừ, (thuế) khoản khấu trừ
- undermineđộng từ(dần dần) làm suy yếu, (uy tín) hạ thấp, đào bên dưới
- hypocrisydanh từthói đạo đức giả
- supremacydanh từquyền bá chủ, chủ nghĩa thượng đẳng
- incidencedanh từtỷ lệ xảy ra, (vật lý) sự chiếu tới
- restraintdanh từsự kiềm chế, sự ngăn cản, (thân thể) dụng cụ cố định
- substratedanh từ(lớp bên dưới) lớp nền, (hóa sinh) cơ chất, (điện tử) tấm nền
- normalizenormaliseđộng từbình thường hóa, tiêu chuẩn hóa, (thống kê) chuẩn hóa
- extremitydanh từ(trong cụm the extremities) tứ chi, điểm tận cùng
- ingestiondanh từsự nuốt vào, (dữ liệu) sự thu nạp
- ephemeraltính từngắn ngủi, chỉ sống một ngày
- ornamentaltính từtrang trí, làm cảnh
- visitationdanh từ(chính thức) chuyến thăm, (sau ly hôn) quyền thăm con
- pancreatictính từthuộc tuyến tụy
- drasticallytrạng từmạnh, một cách quyết liệt
- compartmentdanh từngăn, (tàu hỏa) khoang, (túi xách) ngăn chứa
- countenancedanh từ(trang trọng) sắc mặt, sự ủng hộ
- interrogateđộng từthẩm vấn, (dữ liệu) truy vấn
- determinantdanh từyếu tố quyết định, (toán học) định thức
- retardationdanh từ(tăng trưởng hoặc tiến độ) sự chậm lại, (vật lý) sự giảm tốc
- unambiguoustính từrõ ràng, chỉ có một cách hiểu
- geometricaltính từmang tính hình học (như geometric), tạo bởi đường thẳng và hình
- rationalizerationaliseđộng từbiện minh, (kinh doanh) hợp lý hóa, (toán học) hữu tỷ hóa
- fluctuationdanh từsự biến động, sự lên xuống
- paradoxicaltính từnghịch lý
- intractabletính từ(trang trọng) khó giải quyết, bướng bỉnh
- commissionerdanh từủy viên, (thể thao) chủ tịch giải đấu, (cảnh sát) giám đốc sở
- experimentaltính từmang tính thử nghiệm, dùng cho thí nghiệm
- interventiondanh từsự can thiệp, (y tế) thủ thuật
- pharmacologydanh từdược lý học
- abbreviationdanh từtừ viết tắt, sự rút gọn
- conductivitydanh từđộ dẫn
- ratificationdanh từsự phê chuẩn, sự thông qua
- exponentiallytrạng từtheo cấp số nhân, (toán học) theo hàm mũ
- perpendiculartính từ·danh từvuông góc; (trong cụm the perpendicular) đường vuông góc (mặt vuông góc)
- gratificationdanh từ(trang trọng) sự thỏa mãn, niềm vui sướng
- privatizationprivatisationdanh từsự tư nhân hóa
- geographicallytrạng từvề mặt địa lý
- entrepreneurialtính từcó tinh thần doanh nhân