Ngày 25
C¹ Thành thạo · 50 từ · số 1201–1250
0 / 50
Từ vựng 50
- grateđộng từ·danh từ(bằng bàn nạo) nạo, (thần kinh) làm khó chịu; vỉ sắt
- sprinkledanh từ·động từ(như đường) thứ rắc lên, mưa phùn; rắc, mưa lất phất
- trotdanh từ·động từnước kiệu (bước rảo); chạy nước kiệu, đi lon ton
- discreettính từ(giữ bí mật) cẩn trọng, kín đáo
- antiquitydanh từthời cổ đại (Hy Lạp, La Mã), (trong cụm antiquities) cổ vật, sự lâu đời
- hippocampusdanh từ(não) hồi hải mã
- rigidlytrạng từcứng đờ (thẳng đơ), cứng nhắc
- commuterdanh từngười đi làm hằng ngày, (tàu) ngoại ô
- rightfultính từchính đáng (có quyền), hợp pháp
- speculateđộng từsuy đoán, đầu cơ
- selectivetính từcó chọn lọc, kén chọn
- ledgedanh từ(tường, vách đá) gờ nhô ra, kệ
- notablytrạng từđặc biệt là, một cách rõ rệt
- conjuređộng từ(bằng phép thuật) tạo ra, (trong cụm conjure up) gợi lên, (hồn ma) triệu hồi
- hilltopdanh từđỉnh đồi
- intuitivetính từtheo trực giác, (thao tác) dễ làm quen
- impotencedanh từsự bất lực, (nam giới) chứng liệt dương
- Confuciantính từ·danh từthuộc Nho giáo, thuộc Khổng Tử; nhà Nho
- exacerbateđộng từ(vấn đề, bệnh tình) làm trầm trọng thêm, làm gay gắt thêm
- inflexibletính từcứng nhắc, không uốn cong được
- incompetenttính từbất tài, (pháp lý) không có năng lực hành vi
- instructionaltính từdùng để giảng dạy, thuộc việc dạy học
- globalizationglobalisationdanh từtoàn cầu hóa
- accomplishmentdanh từthành tựu, sự đạt được, (học được) tài nghệ
- facetdanh từ(sự việc nhiều mặt) khía cạnh, (đá quý) mặt cắt
- rethinkđộng từsuy nghĩ lại, (từ gốc rễ) thiết kế lại
- subsidydanh từtiền trợ cấp, tiền hỗ trợ
- syringedanh từống tiêm
- unearthđộng từkhai quật, (điều bị che giấu) phanh phui
- modestlytrạng từmột cách khiêm tốn, ở mức nhỏ
- tirelesstính từkhông biết mệt mỏi, bất khuất
- withstandđộng từ(va đập, áp lực) chịu được, trụ vững
- apprehendđộng từ(trang trọng) bắt giữ, nắm bắt
- indicationdanh từdấu hiệu, điềm báo, sự ám chỉ
- accelerateđộng từtăng tốc, thúc đẩy
- commonplacetính từ·danh từrất phổ biến; chuyện thường tình, lời sáo rỗng
- representationdanh từquyền đại diện, sự thể hiện, sự thay mặt
- constitutionaltính từthuộc hiến pháp, thuộc thể trạng
- writdanh từ(tòa án) văn bản lệnh, trát
- fusiondanh từsự hợp nhất, sự pha trộn, phản ứng nhiệt hạch
- thereintrạng từ(trang trọng) trong đó, ở điểm đó
- chieflytrạng từchủ yếu, trên hết
- emulateđộng từnoi gương, bắt chước, (máy tính) giả lập
- spectrumdanh từquang phổ, (quan điểm...) phạm vi rộng
- diminishđộng từ(dần dần) giảm đi, yếu đi, hạ thấp
- susceptibletính từdễ bị ~ (dễ mắc), dễ bị ảnh hưởng, nhạy cảm
- occupationaltính từthuộc nghề nghiệp, do nghề nghiệp
- municipalitydanh từđơn vị tự quản địa phương, chính quyền thành phố
- continuationdanh từsự tiếp tục, phần tiếp theo
- specificationdanh từthông số kỹ thuật, bản đặc tả, quy cách chi tiết