Ngày 24
C¹ Thành thạo · 50 từ · số 1151–1200
0 / 50
Từ vựng 50
- hammockdanh từvõng
- pingdanh từtiếng keng, (mạng) ping, (nhắn tin) lời gọi
- troughdanh từmáng ăn, (khí áp, kinh tế) đáy, máng xối
- wreathdanh từvòng hoa, (chiến thắng) vòng nguyệt quế
- monsoondanh từgió mùa, (nhiệt đới) mùa mưa
- chorddanh từhợp âm, (toán học) dây cung
- transitdanh từvận chuyển (quá cảnh), giao thông công cộng, (thiên văn) sự đi qua
- overduetính từquá hạn, lẽ ra phải làm từ lâu
- reddishtính từhơi đỏ, ửng đỏ
- rebirthdanh từsự hồi sinh (phục hưng), (tôn giáo) sự tái sinh
- midwifedanh từnữ hộ sinh (bà đỡ), (giúp ra đời) người bà đỡ
- academiadanh từgiới học thuật, đời sống học thuật
- medicallytrạng từvề mặt y học, về mặt y tế
- advisabletính từđáng khuyến khích, nên làm
- blacknessdanh từmàu đen (bóng tối), sự tối om
- precedencedanh từ(trong cụm take precedence) sự ưu tiên, thứ tự ưu tiên
- cleanlinessdanh từsự sạch sẽ, vệ sinh
- disseminateđộng từ(thông tin, tư tưởng) phát tán, truyền bá
- satisfactorilytrạng từmột cách thỏa đáng, đạt yêu cầu
- misusedanh từsự dùng sai, sự lạm dụng
- conferđộng từ(học vị, quyền hạn) trao, bàn bạc
- allegeđộng từ(không có bằng chứng) khẳng định, cáo buộc
- elusivetính từkhó nắm bắt, hiếm khi gặp được
- migrateđộng từdi cư, (chim) di trú, (dữ liệu) chuyển
- remnantdanh từphần còn lại (tàn dư), vải vụn
- thickenđộng từlàm sệt (đặc lại), dày lên
- partakeđộng từ(trang trọng) tham gia, (trong cụm partake of) cùng ăn
- advocacydanh từsự ủng hộ (vận động), sự lên tiếng thay
- magnetictính từcó từ tính, lôi cuốn
- maximizemaximiseđộng từtối đa hóa
- diplomacydanh từngoại giao, (đối nhân xử thế) sự khéo léo
- arthritisdanh từviêm khớp
- gunpowderdanh từthuốc súng
- skepticaltính từhoài nghi, không tin tưởng
- comparabletính từcó thể so sánh, tương đương
- chemicallytrạng từvề mặt hóa học
- observancedanh từ(luật lệ, tập quán) sự tuân thủ, (ngày lễ) sự kỷ niệm (nghi lễ)
- restorationdanh từsự phục chế, sự khôi phục, sự phục hồi vương triều
- materializematerialiseđộng từthành hiện thực (cụ thể hóa), (đột ngột) xuất hiện
- prohibitivelytrạng từ(giá cả) đắt đến mức không kham nổi, gần như cấm đoán
- psychotherapydanh từtrị liệu tâm lý, liệu pháp tâm thần
- intellectuallytrạng từvề mặt trí tuệ
- exertđộng từ(lực, áp lực) tác động, vận dụng, (trong cụm exert oneself) nỗ lực
- statictính từtĩnh, đứng yên, (điện) tĩnh điện
- hinderđộng từ(tiến độ) làm chậm, cản trở
- counseldanh từcố vấn pháp lý (đoàn luật sư), (trang trọng) lời khuyên
- portrayaldanh từsự miêu tả, (vai diễn) sự diễn xuất
- stationarytính từđứng yên, không thay đổi
- suppressiondanh từsự trấn áp, sự áp bức, (cảm xúc, thông tin) sự kìm nén
- terminologydanh từthuật ngữ chuyên môn (hệ thống), cách dùng thuật ngữ