Ngày 1

A1 Cơ bản · 50 từ · số 1–50

0 / 50

Từ vựng 50

  1. Iđại từtôi
  2. beđộng từlà ~, ở, trở thành (cũng dùng cho thì tiếp diễn và câu bị động)
  3. dođộng từlàm (cũng dùng để tạo câu hỏi và câu phủ định)
  4. gođộng từ·danh từđi, (việc) tiến triển; lượt, lần thử
  5. nottrạng từkhông phải ~, không ~ (dùng để phủ định)
  6. getđộng từnhận, có được, trở nên ~
  7. seeđộng từthấy, hiểu, gặp
  8. outtrạng từở ngoài, ra ngoài, đi vắng
  9. sayđộng từ·danh từnói, ghi là ~; quyền phát biểu
  10. howtrạng từthế nào, bao nhiêu
  11. mandanh từđàn ông, con người
  12. daydanh từngày, một ngày, ban ngày
  13. newtính từmới
  14. tootrạng từcũng, quá
  15. waydanh từđường, cách, phương thức
  16. whytrạng từtại sao, vì sao
  17. oldtính từgià, cũ, ~ tuổi
  18. useđộng từ·danh từdùng, sử dụng; sự sử dụng, công dụng
  19. putđộng từđặt, để, (bằng lời) diễn đạt
  20. yestrạng từvâng, ừ
  21. haveđộng từcó, ăn (cũng dùng để tạo thì hoàn thành)
  22. timedanh từ·động từthời gian, lúc, thời kỳ; bấm giờ
  23. knowđộng từbiết
  24. justtrạng từchỉ, vừa mới, đúng
  25. thentrạng từlúc đó, sau đó, vậy thì
  26. goodtính từ·danh từtốt, giỏi, hiền; điều thiện, điều tốt
  27. verytrạng từ·tính từrất, lắm; chính (nhấn mạnh)
  28. makeđộng từ·danh từlàm, khiến ~; hãng sản xuất, cách làm
  29. wantđộng từ·danh từmuốn; sự thiếu, sự thiếu thốn
  30. onlytrạng từ·tính từchỉ, chỉ có, vỏn vẹn; duy nhất
  31. birddanh từchim, loài chim
  32. pairdanh từcặp, đôi
  33. raindanh từ·động từmưa; mưa
  34. neckdanh từcổ, gáy
  35. topicdanh từchủ đề, đề tài
  36. famoustính từnổi tiếng, lừng danh
  37. meetingdanh từcuộc họp, buổi gặp mặt, cuộc gặp gỡ
  38. presentdanh từ·tính từ·động từmón quà, hiện tại; hiện tại, có mặt; trình bày, trao tặng
  39. daughterdanh từcon gái
  40. difficulttính từkhó, vất vả, khó tính
  41. memorydanh từtrí nhớ, kỷ niệm, bộ nhớ
  42. foreigntính từnước ngoài, xa lạ
  43. 'sđộng từlà ~ (dạng rút gọn của is), (trong thì hoàn thành) đã ~ (dạng rút gọn của has)
  44. amđộng từlà ~, ở (ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của be)
  45. atừ hạn địnhmột (mạo từ không xác định)
  46. togiới từđến ~, cho ~ (cũng dùng để tạo động từ nguyên mẫu có to)
  47. ofgiới từcủa ~, trong số ~
  48. ingiới từ·trạng từtrong ~, ở ~, vào ~ (thời gian, nơi chốn); bên trong, vào trong
  49. itđại từnó (chỉ đồ vật và động vật hay thời tiết)
  50. heđại từanh ấy, người đàn ông ấy