Ngày 1
A1 Cơ bản · 50 từ · số 1–50
0 / 50
Từ vựng 50
- Iđại từtôi
- beđộng từlà ~, ở, trở thành (cũng dùng cho thì tiếp diễn và câu bị động)
- dođộng từlàm (cũng dùng để tạo câu hỏi và câu phủ định)
- gođộng từ·danh từđi, (việc) tiến triển; lượt, lần thử
- nottrạng từkhông phải ~, không ~ (dùng để phủ định)
- getđộng từnhận, có được, trở nên ~
- seeđộng từthấy, hiểu, gặp
- outtrạng từở ngoài, ra ngoài, đi vắng
- sayđộng từ·danh từnói, ghi là ~; quyền phát biểu
- howtrạng từthế nào, bao nhiêu
- mandanh từđàn ông, con người
- daydanh từngày, một ngày, ban ngày
- newtính từmới
- tootrạng từcũng, quá
- waydanh từđường, cách, phương thức
- whytrạng từtại sao, vì sao
- oldtính từgià, cũ, ~ tuổi
- useđộng từ·danh từdùng, sử dụng; sự sử dụng, công dụng
- putđộng từđặt, để, (bằng lời) diễn đạt
- yestrạng từvâng, ừ
- haveđộng từcó, ăn (cũng dùng để tạo thì hoàn thành)
- timedanh từ·động từthời gian, lúc, thời kỳ; bấm giờ
- knowđộng từbiết
- justtrạng từchỉ, vừa mới, đúng
- thentrạng từlúc đó, sau đó, vậy thì
- goodtính từ·danh từtốt, giỏi, hiền; điều thiện, điều tốt
- verytrạng từ·tính từrất, lắm; chính (nhấn mạnh)
- makeđộng từ·danh từlàm, khiến ~; hãng sản xuất, cách làm
- wantđộng từ·danh từmuốn; sự thiếu, sự thiếu thốn
- onlytrạng từ·tính từchỉ, chỉ có, vỏn vẹn; duy nhất
- birddanh từchim, loài chim
- pairdanh từcặp, đôi
- raindanh từ·động từmưa; mưa
- neckdanh từcổ, gáy
- topicdanh từchủ đề, đề tài
- famoustính từnổi tiếng, lừng danh
- meetingdanh từcuộc họp, buổi gặp mặt, cuộc gặp gỡ
- presentdanh từ·tính từ·động từmón quà, hiện tại; hiện tại, có mặt; trình bày, trao tặng
- daughterdanh từcon gái
- difficulttính từkhó, vất vả, khó tính
- memorydanh từtrí nhớ, kỷ niệm, bộ nhớ
- foreigntính từnước ngoài, xa lạ
- 'sđộng từlà ~ (dạng rút gọn của is), (trong thì hoàn thành) đã ~ (dạng rút gọn của has)
- amđộng từlà ~, ở (ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của be)
- atừ hạn địnhmột (mạo từ không xác định)
- togiới từđến ~, cho ~ (cũng dùng để tạo động từ nguyên mẫu có to)
- ofgiới từcủa ~, trong số ~
- ingiới từ·trạng từtrong ~, ở ~, vào ~ (thời gian, nơi chốn); bên trong, vào trong
- itđại từnó (chỉ đồ vật và động vật hay thời tiết)
- heđại từanh ấy, người đàn ông ấy