Ngày 35
B2 Mở rộng · 50 từ · số 1701–1750
0 / 50
Từ vựng 50
- attentivetính từchăm chú, chu đáo
- judodanh từjudo
- traitdanh từ(bẩm sinh) đặc điểm, tính trạng
- ambiguitydanh từsự mơ hồ, tính đa nghĩa
- antivirusdanh từphần mềm diệt virus
- poshtính từ(Anh-Anh) mang vẻ thượng lưu, sang trọng
- tutordanh từgia sư, người phụ đạo, (đại học Anh) giáo viên hướng dẫn
- navaltính từthuộc hải quân, thuộc tàu chiến
- regimedanh từchính quyền, chế độ
- ideallytrạng từlý tưởng nhất là, nếu có thể
- lowlanddanh từvùng đất thấp
- obedienttính từvâng lời, ngoan ngoãn
- shippingdanh từsự vận chuyển, vận tải biển, phí vận chuyển
- alternateđộng từthay phiên làm, xen kẽ nhau
- unpopulartính từkhông được ưa chuộng, bị ghẻ lạnh
- vibrationdanh từsự rung, sự run
- deemđộng từcho là ~, xem như
- childishtính từấu trĩ, như trẻ con
- additionallytrạng từngoài ra, thêm vào đó
- well-paidtính từđược trả lương cao
- mamadanh từ(thân mật) mẹ
- roamđộng từ·danh từlang thang, đi loanh quanh; sự lang thang, sự phiêu bạt
- creekdanh từ(Anh-Mỹ) con lạch, (Anh-Anh) vịnh nhỏ ở cửa sông
- rallydanh từcuộc mít tinh, sự phục hồi giá, cuộc đua rally
- ethicdanh từchuẩn mực đạo đức, (trong cụm như work ethic) tinh thần
- yummytính từ(ngôn ngữ trẻ con) ngon
- weavedanh từkiểu dệt, tóc nối
- soakedtính từướt sũng, sũng nước
- arterydanh từđộng mạch, đường trục chính
- royaltydanh từhoàng tộc, tiền bản quyền
- mystifyđộng từlàm bối rối, làm khó hiểu
- reproveđộng từrăn bảo, trách mắng
- seasonaltính từcủa mùa, theo mùa, đúng mùa
- landladydanh từbà chủ nhà, (nhà trọ, v.v.) bà chủ
- playmatedanh từbạn chơi, bạn thuở nhỏ
- citywidetính từtoàn thành phố
- craftsmandanh từthợ thủ công, nghệ nhân
- reverencedanh từ(gần như kính sợ) sự tôn kính, sự sùng kính
- northwardnorthwardstrạng từvề phía bắc, hướng về phía bắc
- paramedicdanh từnhân viên cấp cứu, kỹ thuật viên cấp cứu
- barometerdanh từkhí áp kế, thước đo
- detachmentdanh từthái độ dửng dưng, sự tách rời, phân đội
- alcoholismdanh từchứng nghiện rượu
- upbringingdanh từsự nuôi dạy, hoàn cảnh trưởng thành
- repertoiredanh từdanh mục biểu diễn, (của cá nhân) vốn sở trường
- expressivetính từgiàu sức biểu cảm, dễ bộc lộ cảm xúc
- irritationdanh từsự bực bội, sự kích ứng, điều phiền toái
- bureaucracydanh từchế độ quan liêu, giới quan chức, thủ tục rườm rà
- desperationdanh từsự tuyệt vọng, sự liều mạng
- humiliationdanh từsự nhục nhã, sự xấu hổ, sự mất mặt