Ngày 42

C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 2051–2100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. spikytính từnhiều gai nhọn, (tóc) dựng ngược
  2. namesakedanh từngười trùng tên, thứ được đặt theo tên ~
  3. traffickerdanh từkẻ buôn lậu
  4. fecesfaecesdanh từphân
  5. opioiddanh từopioid
  6. accedeđộng từ(trong cụm accede to) chấp thuận, (trang trọng) lên ngôi, (hiệp ước) gia nhập
  7. deformđộng từlàm biến dạng
  8. anointđộng từxức dầu thánh, (người kế nhiệm) chỉ định
  9. hostagedanh từcon tin
  10. devolveđộng từ(quyền lực) được chuyển giao, (trong cụm devolve into) biến chất thành
  11. annulartính từhình vòng, (trong cụm annular eclipse) hình khuyên
  12. phonetictính từthuộc ngữ âm, thuộc ngữ âm học
  13. crucifixdanh từthánh giá có tượng Chúa
  14. truncateđộng từcắt ngắn, (toán học) cắt bỏ phần lẻ
  15. extensordanh từ(giải phẫu học) cơ duỗi
  16. televiseđộng từphát sóng trên truyền hình
  17. surmountđộng từ(trang trọng) vượt qua, (trên đỉnh) được đặt lên
  18. entangleđộng từ(khó gỡ ra) làm vướng mắc, làm liên lụy
  19. enshrineđộng từ(luật, văn bản) ghi rõ, (đền thờ) thờ phụng
  20. disburseđộng từ(trang trọng) (công quỹ) chi ra (giải ngân)
  21. removabletính từcó thể tháo ra, tháo lắp được
  22. barbariandanh từngười man rợ
  23. grotesquetính từkỳ quái, méo mó lố bịch
  24. isometrictính từ(thể dục) đẳng trường, thuộc hình chiếu đẳng cự
  25. guarantordanh từngười bảo lãnh
  26. liturgicaltính từthuộc phụng vụ
  27. narcissismdanh từsự ái kỷ
  28. Appalachiantính từ·danh từthuộc Appalachia; người vùng Appalachia
  29. headquarterđộng từ(trong cụm be headquartered in) đặt trụ sở chính
  30. musculaturedanh từhệ cơ
  31. alternationdanh từsự xen kẽ, (ngôn ngữ học) sự luân phiên
  32. econometrictính từthuộc kinh tế lượng
  33. sublimationdanh từ(hóa học) sự thăng hoa, (tâm lý học) sự thăng hoa
  34. angiographydanh từ(y học) chụp mạch máu
  35. concordancedanh từ(Kinh Thánh) bảng tra từ, (trang trọng) sự nhất trí
  36. gerontologydanh từlão học
  37. hyperplasiadanh từ(y học) tăng sản
  38. Scandinaviantính từ·danh từthuộc Scandinavia; người Scandinavia
  39. hysterectomydanh từ(y học) phẫu thuật cắt bỏ tử cung
  40. unstructuredtính từkhông có cấu trúc
  41. inactivationdanh từsự bất hoạt
  42. invertebratedanh từđộng vật không xương sống
  43. abolitionistdanh từ(chế độ nô lệ) người chủ trương bãi bỏ
  44. expeditionarytính từviễn chinh
  45. indeterminatetính từkhông xác định, mơ hồ
  46. interculturaltính từliên văn hóa
  47. microprocessordanh từbộ vi xử lý
  48. fundamentalismdanh từchủ nghĩa chính thống
  49. supplementationdanh từsự bổ sung, (thực phẩm bổ sung) việc uống bổ sung
  50. alasthán từ(văn chương) than ôi