Ngày 39
C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 1901–1950
0 / 50
Từ vựng 50
- sternlytrạng từmột cách nghiêm khắc, nghiêm nghị
- hawdanh từquả sơn tra, (trong cụm hum and haw) sự ấp úng
- blotdanh từ·động từvết bẩn, (danh dự) vết nhơ; (mực) thấm khô, làm hoen ố
- carloaddanh từmột xe đầy (người hoặc hành lý)
- crapdanh từ(thô tục) đồ rác rưởi, chuyện nhảm nhí, cứt
- nudetính từkhỏa thân, (màu) màu da
- legumedanh từcây họ đậu, quả đậu
- disusedanh từ(trong cụm fall into disuse) sự không còn dùng
- acquitđộng từtuyên trắng án, (trong cụm acquit oneself) cư xử
- malaisedanh từ(trang trọng) cảm giác khó ở, (xã hội) sự trì trệ
- onenessdanh từsự hòa làm một, tính đơn nhất
- halogendanh từ(hóa học) halogen, đèn halogen
- enslaveđộng từbắt làm nô lệ
- potabletính từ·danh từ(trang trọng) uống được; đồ uống
- penchantdanh từ(trong cụm a penchant for) sở thích
- mainstaydanh từ(trong cụm the mainstay of) trụ cột, chỗ dựa
- sanctifyđộng từthánh hóa, (về tôn giáo) biện minh
- esthetictính từ·danh từthẩm mỹ (cách viết Anh-Mỹ của aesthetic); óc thẩm mỹ
- violatordanh từngười vi phạm
- senselesstính từvô nghĩa, bất tỉnh
- genealogydanh từgia phả, gia phả học
- outspokentính từbộc trực, thẳng thắn
- infantiletính từấu trĩ, thuộc trẻ sơ sinh
- cognizanttính từ(trong cụm cognizant of) nhận thức được
- lymphatictính từthuộc bạch huyết
- eminentlytrạng từ(trang trọng) hết sức
- vertebraltính từ(giải phẫu) thuộc cột sống
- primordialtính từ(trang trọng) có từ thuở sơ khai, nguyên thủy
- spirituallytrạng từvề mặt tinh thần
- synchrotrondanh từ(vật lý) máy gia tốc đồng bộ
- religiositydanh từ(thái quá) lòng mộ đạo
- permutationdanh từ(toán học) hoán vị, (một trong nhiều) biến thể
- underwriterdanh từ(bảo hiểm) người thẩm định bảo hiểm, (chứng khoán) tổ chức bảo lãnh phát hành
- indentationdanh từthụt đầu dòng, (bị ấn) vết lõm
- referentialtính từmang tính quy chiếu, nhiều trích dẫn
- alleviationdanh từsự làm dịu, sự giảm nhẹ
- contaminantdanh từchất gây ô nhiễm
- conservatordanh từ(di sản văn hóa) chuyên viên bảo tồn, (luật) người giám hộ
- materialistdanh từngười trọng vật chất, (triết học) người theo chủ nghĩa duy vật
- compressivetính từnén
- unidentifiedtính từkhông rõ danh tính
- testosteronedanh từtestosterone
- subcutaneoustính từdưới da
- disinfectantdanh từthuốc khử trùng
- pathogenesisdanh từ(y học) cơ chế bệnh sinh
- magnificationdanh từsự phóng đại, sự thổi phồng
- deterministictính từtheo thuyết tất định, (máy tính) tất định
- decompressiondanh từsự giảm áp, (máy tính) giải nén
- sequestrationdanh từ(trang trọng) sự cách ly, (luật) sự kê biên, (cacbon) sự cô lập
- ophthalmologydanh từnhãn khoa