Ngày 40

C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 1951–2000

0 / 50

Từ vựng 50

  1. beehivedanh từtổ ong, (nghĩa bóng) nơi đông đúc nhộn nhịp
  2. daybreakdanh từrạng đông
  3. thermoplastictính từ·danh từnhiệt dẻo; nhựa nhiệt dẻo
  4. slayđộng từ(văn chương) sát hại, (tiếng lóng) làm cực đỉnh
  5. dungdanh từ(động vật) phân
  6. platydanh từcá mún (cá nhiệt đới)
  7. strewđộng từ(văn chương) rải
  8. barkytính từđầy vỏ cây, (chó) hay sủa
  9. imbedđộng từgắn vào (biến thể của embed)
  10. hookerdanh từ(thô tục) gái điếm, (bóng bầu dục) cầu thủ hooker
  11. captordanh từ(con tin) kẻ bắt giữ
  12. mitraltính từ(giải phẫu) thuộc van hai lá
  13. asteriskdanh từdấu hoa thị
  14. splendorsplendourdanh từsự lộng lẫy, cảnh tráng lệ
  15. impotenttính từbất lực, (y học) liệt dương
  16. semiotictính từthuộc ký hiệu học
  17. ascensiondanh từ(trang trọng) sự đi lên, (trong cụm the Ascension) sự thăng thiên của Chúa Giê-su
  18. microbialtính từthuộc vi sinh vật
  19. detonationdanh từsự phát nổ, (động cơ) hiện tượng kích nổ
  20. flamboyanttính từphô trương, (kiến trúc) kiểu Gothic rực lửa
  21. devolutiondanh từ(quyền hạn) sự chuyển giao, sự thoái hóa
  22. nonviolenttính từbất bạo động
  23. amphibioustính từlội nước, (sinh học) lưỡng cư
  24. tabernacledanh từ(Kinh Thánh) đền tạm, (Công giáo) nhà tạm
  25. conductivetính từdẫn điện
  26. tumultuoustính từđầy biến động, như sấm dậy
  27. curriculartính từthuộc chương trình học
  28. surgicallytrạng từbằng phẫu thuật, (nghĩa bóng) một cách chính xác
  29. unthinkabletính từkhông thể tưởng tượng nổi
  30. mechanistictính từmang tính máy móc
  31. rationalismdanh từchủ nghĩa duy lý
  32. milliseconddanh từmili giây
  33. prophylaxisdanh từ(y học) sự dự phòng
  34. endometrialtính từ(y học) thuộc nội mạc tử cung
  35. precipitoustính từ(trang trọng) dốc đứng, (sụt giảm) đột ngột, hấp tấp
  36. parallelismdanh từsự song song, (tu từ) phép đối
  37. sacramentaltính từthuộc bí tích
  38. inaugurationdanh từ(lễ) nhậm chức, (chính thức) ra mắt
  39. restlessnessdanh từsự bồn chồn, sự sốt ruột
  40. bicentennialdanh từkỷ niệm 200 năm
  41. cosmologicaltính từthuộc vũ trụ học
  42. communicabletính từtruyền nhiễm, có thể truyền đạt
  43. preservativedanh từ·tính từchất bảo quản; có tác dụng bảo quản
  44. desalinationdanh từ(nước biển) khử mặn
  45. carcinogenictính từgây ung thư
  46. technologistdanh từchuyên gia công nghệ
  47. paleontologypalaeontologydanh từcổ sinh vật học
  48. metaphoricallytrạng từtheo nghĩa ẩn dụ
  49. transformationaltính từmang tính chuyển đổi, (ngữ pháp) cải biến
  50. authoritarianismdanh từchủ nghĩa độc đoán