Ngày 34
C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 1651–1700
0 / 50
Từ vựng 50
- airmaildanh từthư gửi đường hàng không
- calveđộng từ(bò) đẻ con, (sông băng) tách vỡ
- embezzlementdanh từsự biển thủ
- nanotechnologydanh từcông nghệ nano
- doubdanh từ(Ấn Độ) cỏ gà
- avowđộng từ(trang trọng) công khai thừa nhận
- angytính từ(hài hước) hờn dỗi
- deposeđộng từ(khỏi quyền lực) phế truất, (luật) khai có tuyên thệ
- epistledanh từ(trang trọng) thư tín, (Kinh Thánh) thư tông đồ
- fortifyđộng từxây công sự, (dinh dưỡng, chức năng) tăng cường
- carotiddanh từ(giải phẫu học) động mạch cảnh
- resolutetính từ(trang trọng) kiên quyết, vững vàng
- neuronaltính từthuộc nơ-ron
- pedagogydanh từgiáo dục học, nghề dạy học
- neonataltính từsơ sinh
- appraiseđộng từ(chuyên gia) thẩm định giá, (thành tích) đánh giá
- virginitydanh từtrinh tiết, sự trong trắng
- blueprintdanh từbản thiết kế, kế hoạch chi tiết
- avalanchedanh từtuyết lở, (trong cụm an avalanche of) sự dồn dập
- ballistictính từthuộc đạn đạo, (trong cụm go ballistic) giận điên lên
- connectordanh từđầu nối, đường nối
- mouthpiecedanh từ(nhạc cụ, điện thoại) phần đặt miệng, (của người khác) người phát ngôn
- readershipdanh từgiới độc giả (lượng độc giả)
- inhalationdanh từsự hít vào, hơi thở vào
- patriarchydanh từchế độ phụ quyền, sự thống trị của nam giới
- confluencedanh từ(sông) chỗ hợp lưu, (trang trọng) sự hội tụ
- Midwesterntính từ(Mỹ) thuộc miền Trung Tây
- femininitydanh từnữ tính
- positivismdanh từchủ nghĩa thực chứng, (luật) chủ nghĩa thực chứng pháp lý
- asceticismdanh từchủ nghĩa khổ hạnh
- pathologictính từmang tính bệnh lý (như pathological)
- foreshadowđộng từ(điều sắp tới) báo hiệu trước
- eigenvaluedanh từ(toán học) giá trị riêng
- anisotropydanh từ(vật lý) tính dị hướng
- caterpillardanh từsâu bướm, bánh xích
- retributiondanh từsự trừng phạt thích đáng, hình phạt của trời
- interracialtính từliên chủng tộc
- masculinitydanh từnam tính
- elaboratelytrạng từmột cách công phu
- improprietydanh từ(trang trọng) hành vi không đúng mực, sự sai phạm
- chlorophylldanh từchất diệp lục
- readabilitydanh từtính dễ đọc
- determinismdanh từthuyết tất định
- incontinencedanh từ(y học) chứng tiểu không tự chủ, sự thiếu kiềm chế
- sporadicallytrạng từlác đác
- unreasonablytrạng từmột cách vô lý, quá mức
- unprofitabletính từkhông có lãi
- outstretchedtính từdang rộng
- antimicrobialtính từ·danh từkháng khuẩn (kháng vi sinh vật); chất kháng khuẩn
- uncompromisingtính từkhông khoan nhượng, cố chấp