Ngày 26
C² Tinh thông · 50 từ · số 1251–1300
0 / 50
Từ vựng 50
- squintdanh từsự nheo mắt, (y học) tật lác mắt
- cationdanh từ(hóa học) ion dương
- waywardtính từbướng bỉnh, thất thường
- treatisedanh từ(có hệ thống) chuyên luận, luận văn
- suffragedanh từquyền bầu cử, sự bỏ phiếu
- hysteriadanh từsự cuồng loạn, (tâm lý) chứng hysteria
- ordnancedanh từ(quân sự) vũ khí đạn dược, pháo
- legalitydanh từtính hợp pháp
- scarcitydanh từsự khan hiếm, sự thiếu thốn
- compilerdanh từ(lập trình) trình biên dịch, người biên soạn
- wretchedtính từkhốn khổ, tồi tệ
- catalyzecatalyseđộng từxúc tác, khơi mào
- protrudeđộng từnhô ra, lồi ra
- bequeathđộng từ(trang trọng) để lại di sản, (cho đời sau) truyền lại
- salutarytính từ(trang trọng) bổ ích, có lợi cho sức khỏe
- injusticedanh từsự bất công, sự đối xử bất công
- battaliondanh từ(quân sự) tiểu đoàn, (trong cụm a battalion of) đạo quân lớn
- communismdanh từchủ nghĩa cộng sản
- righteoustính từchính nghĩa, đạo đức thái quá
- counselordanh từchuyên viên tư vấn, (Mỹ) luật sư, (trại hè) người hướng dẫn
- prevalenttính từphổ biến, chiếm ưu thế
- splittingtính từ(đau đầu) như búa bổ, (âm thanh) chói tai
- precedentdanh từtiền lệ, (luật) án lệ
- incumbentdanh từ·tính từngười đương nhiệm; đương nhiệm, (trong cụm incumbent on) là trách nhiệm của
- propagateđộng từtruyền bá, (thực vật) nhân giống, (vật lý) lan truyền
- diaphragmdanh từcơ hoành, (tránh thai) màng chắn âm đạo, (máy ảnh) lá khẩu
- dichotomydanh từ(trang trọng) sự chia đôi, phép lưỡng phân
- annexationdanh từ(lãnh thổ) sự sáp nhập, sự thôn tính
- morphologydanh từhình thái học, (ngôn ngữ học) từ pháp học
- ordinationdanh từ(giáo sĩ) lễ truyền chức, (Phật giáo) lễ thọ giới
- antecedentdanh từ(trang trọng) sự việc xảy ra trước, (ngữ pháp) tiền ngữ, (trong cụm antecedents) lai lịch
- ameliorateđộng từ(trang trọng) cải thiện
- dissensiondanh từ(nội bộ) sự bất hòa, sự lục đục
- theologicaltính từthuộc thần học
- endorsementdanh từ(công khai) sự ủng hộ, (người nổi tiếng) hợp đồng quảng cáo, (văn bản) sự ký hậu
- eligibilitydanh từ(về điều kiện) tính hợp lệ, quyền hưởng trợ cấp
- particulatedanh từ(trong không khí) bụi mịn
- sociologistdanh từnhà xã hội học
- belligerenttính từ·danh từhiếu chiến, đang giao chiến; nước tham chiến
- reciprocitydanh từnguyên tắc có đi có lại, quan hệ tương hỗ
- unjustifiedtính từkhông chính đáng
- innumerabletính từvô số, không đếm xuể
- hydrocarbondanh từhiđrocacbon
- sufficiencydanh từ(trang trọng) sự đầy đủ, lượng đủ dùng
- remunerationdanh từ(trang trọng) thù lao, tiền bồi thường
- polarizationpolarisationdanh từsự phân hóa hai cực, (vật lý) sự phân cực
- domesticallytrạng từtrong nước, trong gia đình
- concurrentlytrạng từđồng thời, (án tù) chấp hành song song
- microbiologydanh từvi sinh vật học
- discriminatorytính từmang tính phân biệt đối xử