Ngày 25
C² Tinh thông · 50 từ · số 1201–1250
0 / 50
Từ vựng 50
- rediscoverđộng từkhám phá lại
- suretydanh từngười bảo lãnh, tiền bảo lãnh, (trang trọng) sự chắc chắn
- reminisceđộng từhồi tưởng
- endowđộng từ(quỹ) quyên góp, (trong cụm endowed with) bẩm sinh có
- imbueđộng từ(trong cụm imbue with) làm thấm nhuần
- impelđộng từ(không thể không làm) thôi thúc, (trang trọng) đẩy tới
- outlaydanh từkhoản chi, chi phí ban đầu
- infuseđộng từtruyền vào, (trà) hãm
- fissiondanh từ(hạt nhân) sự phân hạch, (tế bào) sự phân bào
- genomictính từthuộc bộ gen
- conicaltính từhình nón
- spindledanh từ(kéo sợi) con suốt, (cơ khí) trục quay
- cordialtính từthân mật lịch sự, chân thành
- distrustdanh từ·động từsự không tin tưởng; không tin tưởng
- chloridedanh từclorua
- skeletaltính từthuộc bộ xương, chỉ có khung sườn
- punitivetính từmang tính trừng phạt, (thuế v.v.) hà khắc
- synopsisdanh từtóm tắt cốt truyện, đại cương
- drudgerydanh từcông việc nặng nhọc đơn điệu
- usefullytrạng từmột cách hữu ích
- artificedanh từ(trang trọng) mưu mẹo, mánh khóe vặt
- equalizeequaliseđộng từlàm cho ngang bằng, (thể thao) gỡ hòa
- disallowđộng từ(trang trọng) không cho phép, (bàn thắng) tuyên bố không hợp lệ
- hereditydanh từsự di truyền
- posturaltính từthuộc tư thế
- theorizetheoriseđộng từxây dựng lý thuyết, suy luận
- oversightdanh từ(sơ ý) sự sơ suất, sự giám sát
- dominancedanh từsự thống trị, ưu thế, (di truyền) tính trội
- nominallytrạng từtrên danh nghĩa
- normativetính từmang tính chuẩn mực, đặt ra chuẩn mực
- causationdanh từquan hệ nhân quả, sự gây ra
- actualitydanh từ(trang trọng) thực tế, (trong cụm in actuality) trên thực tế
- repositorydanh từkho lưu trữ, (tri thức) kho tàng, (mã nguồn) kho mã
- elongationdanh từsự kéo dài, (vật liệu) độ giãn dài
- inexorablytrạng từ(trang trọng) không gì cản nổi, đành bất lực
- unrealizedunrealisedtính từchưa thành hiện thực, (tài chính) chưa thực hiện
- refutationdanh từsự phản bác, sự bác bỏ
- remittancedanh từsự chuyển tiền, (của lao động ở nước ngoài) kiều hối
- centralitydanh từtính trung tâm
- expediencydanh từ(hơn nguyên tắc) sự thực dụng, kế tạm thời
- peculiarlytrạng từkỳ lạ, đặc trưng của ~
- diffractiondanh từ(vật lý) nhiễu xạ
- importationdanh từsự nhập khẩu, hàng nhập khẩu, (văn hóa) sự du nhập
- irreversibletính từkhông thể đảo ngược
- emancipationdanh từsự giải phóng, (khỏi xiềng xích) sự thoát ly
- departmentaltính từthuộc phòng ban, thuộc từng bộ
- mobilizationmobilisationdanh từsự huy động, (quân sự) lệnh tổng động viên
- localizationlocalisationdanh từsự bản địa hóa, (ở một chỗ) sự khu trú
- unrestrictedtính từkhông hạn chế
- ecclesiasticaltính từ(Kitô giáo) thuộc giáo hội, thuộc hàng giáo sĩ