Ngày 27
C² Tinh thông · 50 từ · số 1301–1350
0 / 50
Từ vựng 50
- hepatictính từ(y học) thuộc gan
- insofartrạng từ(trong cụm insofar as) trong chừng mực ~
- succumbđộng từ(trang trọng) khuất phục, (vì bệnh) gục ngã
- deviateđộng từđi chệch, lệch hướng
- maximaltính từtối đa
- solicitđộng từ(trang trọng) khẩn cầu, (mại dâm, phạm pháp) gạ gẫm
- unitarytính từđơn nhất, (chính trị) tập quyền trung ương
- estrogenoestrogendanh từestrogen
- pedestaldanh từ(tượng) bệ, (trong cụm put on a pedestal) sự tôn sùng
- graphitedanh từthan chì
- issuancedanh từ(trang trọng) sự phát hành, việc cấp phát
- ligamentdanh từdây chằng
- rapiditydanh từ(trang trọng) sự nhanh chóng, sự mau lẹ
- entrenchđộng từlàm bám rễ vững chắc, đào hào
- construeđộng từ(trang trọng) hiểu là ~, (ngữ pháp) phân tích cú pháp
- annotateđộng từchú thích
- mentalitydanh từlối tư duy, tâm lý
- statutorytính từdo luật định, mang tính pháp định
- limestonedanh từđá vôi
- valuationdanh từsự định giá, mức định giá
- bacterialtính từdo vi khuẩn, thuộc vi khuẩn
- aerospacedanh từhàng không vũ trụ
- incapabletính từ(trong cụm incapable of) không có khả năng ~, bất tài
- hydraulictính từthủy lực, thuộc thủy lực học
- cellulosedanh từxenlulozơ
- ancillarytính từphụ trợ, (bệnh viện) thuộc bộ phận hỗ trợ
- endocrinedanh từ·tính từtuyến nội tiết, chất nội tiết; thuộc nội tiết
- precautiondanh từbiện pháp phòng ngừa, sự thận trọng
- melancholydanh từ·tính từnỗi u sầu, (văn chương) nỗi bi ai; u sầu
- adjudicateđộng từ(trang trọng) phân xử, thẩm định
- dissociateđộng từtách biệt, (trong cụm dissociate oneself from) vạch rõ ranh giới, (hóa học) phân ly
- congruencedanh từ(trang trọng) sự phù hợp, (toán học) sự đồng dư
- centralizecentraliseđộng từtập trung hóa
- uncriticaltính từthiếu óc phê phán
- diminutiondanh từ(trang trọng) sự giảm bớt, (âm nhạc) sự rút gọn
- radioactivetính từphóng xạ, nhiễm phóng xạ
- intentionaltính từcố ý
- persecutiondanh từsự bức hại
- arbitrationdanh từ(có tính ràng buộc) sự phân xử trọng tài, tố tụng trọng tài
- enforceabletính từ(về pháp lý) có thể thi hành, có thể cưỡng chế
- tranquilitydanh từsự yên tĩnh, sự an bình
- topographictính từthuộc địa hình
- restructuređộng từtái cơ cấu, (nợ) cơ cấu lại
- prerequisitedanh từ·tính từđiều kiện tiên quyết, (đại học) môn tiên quyết; tiên quyết
- infiltrationdanh từsự xâm nhập, (chất lỏng) sự thấm
- fluorescencedanh từhuỳnh quang
- segmentationdanh từsự phân đoạn, (thị trường) sự phân khúc
- biologicallytrạng từvề mặt sinh học
- reconnaissancedanh từsự trinh sát, sự khảo sát thực địa
- experimentationdanh từsự thí nghiệm, sự thử nghiệm