Ngày 10

C² Tinh thông · 50 từ · số 451–500

0 / 50

Từ vựng 50

  1. voltdanh từvôn
  2. sinedanh từ(toán học) sin
  3. tactdanh từsự tế nhị, sự khéo léo
  4. repelđộng từđẩy lùi, (nam châm, tính chất) đẩy ra, làm ghê tởm
  5. flaskdanh từbình thí nghiệm, bình rượu bỏ túi
  6. epochdanh từ(đánh dấu bước ngoặt) thời đại, (địa chất) thế, (máy tính) thời điểm gốc
  7. plumedanh từ(to và sặc sỡ) lông vũ, (khói, nước) cột
  8. locusdanh từ(trang trọng) trung tâm, (toán học) quỹ tích, (di truyền) vị trí gen
  9. malicedanh từác ý, (luật) ý định phạm tội
  10. parlorparlourdanh từ(cách nói cũ) phòng khách, (kem v.v.) tiệm
  11. rectordanh từ(Anh giáo, Công giáo) linh mục chánh xứ, mục sư giáo xứ
  12. salinetính từ·danh từcó muối; nước muối sinh lý, nước mặn
  13. binderdanh từbìa kẹp hồ sơ, chất kết dính, thợ đóng sách
  14. orbitaltính từthuộc quỹ đạo, (giải phẫu) thuộc hốc mắt
  15. banquetdanh từyến tiệc, bữa ăn thịnh soạn
  16. cynicaltính từyếm thế, (về con người) đa nghi
  17. slendertính từmảnh mai, (khả năng) mong manh
  18. dictateđộng từđọc cho người khác chép, (điều kiện) áp đặt
  19. fascismdanh từchủ nghĩa phát xít
  20. autopsydanh từkhám nghiệm tử thi
  21. secrecydanh từsự giữ bí mật, sự kín đáo
  22. orcharddanh từvườn cây ăn quả
  23. lithiumdanh từliti
  24. dissentdanh từsự phản đối, (phán quyết) ý kiến bất đồng
  25. urgencydanh từsự khẩn cấp, (trong cụm a sense of urgency) cảm giác cấp bách
  26. congressdanh từnghị viện, (trong cụm Congress) Quốc hội Hoa Kỳ, đại hội
  27. abortiondanh từsự phá thai, (kế hoạch) sự đổ bể
  28. civiliantính từdân sự
  29. aviationdanh từhàng không, thuật bay
  30. protocoldanh từ(ngoại giao) nghi thức, (điều ước) nghị định thư, (truyền thông và thí nghiệm) giao thức
  31. necrosisdanh từ(y học) hoại tử
  32. peripherydanh từvùng ngoại vi, vùng rìa
  33. extortiondanh từsự tống tiền, (luật) tội cưỡng đoạt tài sản
  34. adversarydanh từ(đối đầu) đối thủ, kẻ đối địch
  35. subdivideđộng từchia nhỏ, (đất đai) phân lô
  36. peripheraltính từngoại vi, thứ yếu, (máy tính) thuộc thiết bị ngoại vi
  37. absorptiondanh từsự hấp thụ, sự mải mê
  38. misconductdanh từhành vi sai trái, sự lạm dụng chức quyền
  39. prevalencedanh từsự lan tràn, (y học) tỷ lệ hiện mắc
  40. derivativetính từ·danh từthiếu độc đáo, phái sinh; vật phái sinh, (tài chính) công cụ phái sinh, (toán học) đạo hàm
  41. standpointdanh từquan điểm, lập trường
  42. negligencedanh từsự sơ suất, (luật) vi phạm nghĩa vụ cẩn trọng
  43. detectabletính từcó thể phát hiện
  44. derivationdanh từ(từ ngữ) nguồn gốc, (ngôn ngữ học) sự phái sinh, sự suy ra
  45. colonialismdanh từchủ nghĩa thực dân
  46. exponentialtính từtheo cấp số nhân, (toán học) thuộc hàm mũ
  47. versatilitydanh từtính đa năng, tính linh hoạt
  48. treacheroustính từphản trắc, (không như vẻ ngoài) đầy hiểm nguy
  49. perpetratordanh từthủ phạm, kẻ gây án
  50. spiritualitydanh từtính tâm linh, đời sống tâm linh