Ngày 41

B1 Tự lập · 50 từ · số 2001–2050

0 / 50

Từ vựng 50

  1. tickdanh từ·động từbọ ve, tiếng tích tắc, dấu tích; kêu tích tắc, đánh dấu tích
  2. basindanh từchậu, bồn địa, lưu vực
  3. voweldanh từnguyên âm
  4. lettucedanh từrau diếp, xà lách cuộn
  5. seaweeddanh từrong biển
  6. arrowdanh từmũi tên, dấu mũi tên
  7. heaterdanh từmáy sưởi, thiết bị sưởi ấm
  8. physicsdanh từvật lý học
  9. cheerfultính từvui vẻ, tươi tỉnh, dễ chịu
  10. pineappledanh từdứa
  11. requirementdanh từđiều kiện, điều kiện cần, yêu cầu
  12. disagreementdanh từsự bất đồng ý kiến, sự không nhất trí, cuộc tranh cãi
  13. science fictiondanh từtiểu thuyết khoa học viễn tưởng, khoa học viễn tưởng
  14. varyđộng từkhác nhau, thay đổi, làm thay đổi
  15. pacedanh từtốc độ, nhịp độ, bước chân
  16. bleedđộng từchảy máu, xuất huyết, (màu) lem
  17. feastdanh từbữa tiệc, ngày lễ, cao lương mỹ vị
  18. bandagedanh từbăng gạc
  19. definitetính từchắc chắn, dứt khoát, rõ ràng
  20. intentiondanh từý định, ý muốn, mục đích
  21. introductiondanh từsự giới thiệu, sự du nhập, phần mở đầu
  22. overwhelmingtính từáp đảo, vô cùng mạnh mẽ
  23. nakedtính từtrần truồng, khỏa thân, trần trụi
  24. notiondanh từkhái niệm, quan niệm, ý nghĩ
  25. retainđộng từduy trì, giữ lại, (luật sư) thuê
  26. proportiondanh từtỉ lệ, sự cân đối
  27. dustbindanh từ(Anh-Anh) thùng rác
  28. sundialdanh từđồng hồ mặt trời
  29. earachedanh từchứng đau tai, bệnh tai
  30. antonymdanh từtừ trái nghĩa
  31. reunifyđộng từtái thống nhất, hợp nhất lại
  32. handballdanh từbóng ném, (bóng đá) lỗi chạm tay
  33. farthesttrạng từxa nhất (dạng khác của furthest)
  34. upliftedtính từđược nâng lên, phấn chấn
  35. signpostdanh từbiển chỉ đường, biển báo
  36. backachedanh từchứng đau lưng
  37. inscribeđộng từkhắc, (sách) đề tặng
  38. consonantdanh từphụ âm
  39. snowboarddanh từván trượt tuyết
  40. rearrangeđộng từsắp xếp lại, điều chỉnh lại
  41. crossroadsdanh từngã tư, ngã rẽ, bước ngoặt
  42. Englishmandanh từđàn ông Anh
  43. retrospectdanh từ(trong cụm in retrospect) nhìn lại thì, sự hồi tưởng
  44. complicateđộng từlàm phức tạp, làm trầm trọng thêm
  45. sweatshirtdanh từáo nỉ, áo sweatshirt
  46. inscriptiondanh từchữ khắc, văn bia, lời đề tặng
  47. acquaintancedanh từngười quen, sự quen biết
  48. subconscioustính từthuộc tiềm thức, vô thức
  49. questionnairedanh từbảng câu hỏi, phiếu khảo sát
  50. whichevertừ hạn định·đại từbất kỳ ~ nào; bất cứ cái nào