Ngày 41
B1 Tự lập · 50 từ · số 2001–2050
0 / 50
Từ vựng 50
- tickdanh từ·động từbọ ve, tiếng tích tắc, dấu tích; kêu tích tắc, đánh dấu tích
- basindanh từchậu, bồn địa, lưu vực
- voweldanh từnguyên âm
- lettucedanh từrau diếp, xà lách cuộn
- seaweeddanh từrong biển
- arrowdanh từmũi tên, dấu mũi tên
- heaterdanh từmáy sưởi, thiết bị sưởi ấm
- physicsdanh từvật lý học
- cheerfultính từvui vẻ, tươi tỉnh, dễ chịu
- pineappledanh từdứa
- requirementdanh từđiều kiện, điều kiện cần, yêu cầu
- disagreementdanh từsự bất đồng ý kiến, sự không nhất trí, cuộc tranh cãi
- science fictiondanh từtiểu thuyết khoa học viễn tưởng, khoa học viễn tưởng
- varyđộng từkhác nhau, thay đổi, làm thay đổi
- pacedanh từtốc độ, nhịp độ, bước chân
- bleedđộng từchảy máu, xuất huyết, (màu) lem
- feastdanh từbữa tiệc, ngày lễ, cao lương mỹ vị
- bandagedanh từbăng gạc
- definitetính từchắc chắn, dứt khoát, rõ ràng
- intentiondanh từý định, ý muốn, mục đích
- introductiondanh từsự giới thiệu, sự du nhập, phần mở đầu
- overwhelmingtính từáp đảo, vô cùng mạnh mẽ
- nakedtính từtrần truồng, khỏa thân, trần trụi
- notiondanh từkhái niệm, quan niệm, ý nghĩ
- retainđộng từduy trì, giữ lại, (luật sư) thuê
- proportiondanh từtỉ lệ, sự cân đối
- dustbindanh từ(Anh-Anh) thùng rác
- sundialdanh từđồng hồ mặt trời
- earachedanh từchứng đau tai, bệnh tai
- antonymdanh từtừ trái nghĩa
- reunifyđộng từtái thống nhất, hợp nhất lại
- handballdanh từbóng ném, (bóng đá) lỗi chạm tay
- farthesttrạng từxa nhất (dạng khác của furthest)
- upliftedtính từđược nâng lên, phấn chấn
- signpostdanh từbiển chỉ đường, biển báo
- backachedanh từchứng đau lưng
- inscribeđộng từkhắc, (sách) đề tặng
- consonantdanh từphụ âm
- snowboarddanh từván trượt tuyết
- rearrangeđộng từsắp xếp lại, điều chỉnh lại
- crossroadsdanh từngã tư, ngã rẽ, bước ngoặt
- Englishmandanh từđàn ông Anh
- retrospectdanh từ(trong cụm in retrospect) nhìn lại thì, sự hồi tưởng
- complicateđộng từlàm phức tạp, làm trầm trọng thêm
- sweatshirtdanh từáo nỉ, áo sweatshirt
- inscriptiondanh từchữ khắc, văn bia, lời đề tặng
- acquaintancedanh từngười quen, sự quen biết
- subconscioustính từthuộc tiềm thức, vô thức
- questionnairedanh từbảng câu hỏi, phiếu khảo sát
- whichevertừ hạn định·đại từbất kỳ ~ nào; bất cứ cái nào