Ngày 49

C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 2401–2450

0 / 50

Từ vựng 50

  1. deceptivelytrạng từdễ gây lầm tưởng
  2. enjoinđộng từ(trang trọng) ra lệnh, (pháp luật) ban lệnh cấm
  3. scuttleđộng từ(tàu của mình) cố ý đánh chìm, (kế hoạch) làm đổ bể, chạy lon ton
  4. cuticledanh từ(móng tay) lớp biểu bì, (sinh học) lớp cutin
  5. crucifyđộng từđóng đinh trên thập tự giá, (dư luận) vùi dập
  6. readoutdanh từ(thiết bị đo) số đọc, thông tin đầu ra
  7. excreteđộng từbài tiết
  8. deceasedanh từ(trang trọng) sự qua đời
  9. buoyancydanh từsức nổi, (kinh tế hay tâm trạng) sức bật
  10. exponentdanh từ(toán học) số mũ, (trang trọng) người chủ xướng
  11. unendingtính từbất tận
  12. onslaughtdanh từcuộc tấn công dữ dội, (trong cụm an onslaught of) sự ập đến ồ ạt
  13. tectonicsdanh từ(địa chất) kiến tạo học, nghệ thuật xây dựng
  14. Newtoniantính từthuộc Newton
  15. dictationdanh từsự đọc chính tả, mệnh lệnh
  16. epidermisdanh từ(giải phẫu học) biểu bì
  17. peasantrydanh từtầng lớp nông dân
  18. obliquelytrạng từxiên chéo, vòng vo
  19. outermosttính từngoài cùng
  20. dialecticdanh từ(triết học) phép biện chứng, phương pháp lập luận
  21. uninformedtính từthiếu thông tin, thiếu hiểu biết
  22. apologetictính từtỏ ra hối lỗi, mang tính biện hộ
  23. internmentdanh từ(không qua xét xử) sự giam giữ
  24. forerunnerdanh từngười tiên phong, tiền thân
  25. deterrencedanh từsức răn đe, (tội phạm) tác dụng phòng ngừa
  26. aerodynamictính từthuộc khí động học, (thân xe) ít cản gió
  27. infertilitydanh từsự vô sinh, (đất đai) sự cằn cỗi
  28. potentialitydanh từ(trang trọng) tiềm năng, tố chất tiềm ẩn
  29. cogenerationdanh từđồng phát nhiệt điện
  30. paradigmatictính từmang tính điển hình, (ngôn ngữ học) thuộc quan hệ hệ hình
  31. chlorinationdanh từkhử trùng bằng clo
  32. teleologicaltính từ(triết học) thuộc mục đích luận
  33. nonlinearitydanh từtính phi tuyến
  34. ameliorationdanh từ(trang trọng) sự cải thiện, (ngôn ngữ học) sự nâng nghĩa
  35. legitimationdanh từ(trang trọng) sự hợp pháp hóa, (luật) sự hợp thức hóa con ngoài giá thú
  36. metamorphoseđộng từ(trang trọng) lột xác
  37. rectificationdanh từ(trang trọng) sự sửa sai, (điện) sự chỉnh lưu
  38. dependabilitydanh từsự đáng tin cậy
  39. transpositiondanh từ(vị trí) sự hoán vị, (âm nhạc) sự dịch giọng
  40. pronouncementdanh từ(trang trọng) tuyên bố chính thức, lời công bố
  41. intermarriagedanh từ(giữa các nhóm) hôn nhân hỗn hợp, hôn nhân nội tộc
  42. reforestationdanh từtái trồng rừng
  43. socioculturaltính từthuộc văn hóa xã hội
  44. harmonizationharmonisationdanh từ(tiêu chuẩn, chế độ) sự hài hòa hóa, (âm nhạc) sự phối hòa âm
  45. immunoglobulindanh từglobulin miễn dịch
  46. photosynthetictính từthuộc quang hợp
  47. nontraditionaltính từphi truyền thống
  48. trustworthinessdanh từsự đáng tin
  49. proportionalitydanh từtính cân xứng, (luật) nguyên tắc tương xứng
  50. representationaltính từmang tính tả thực, thuộc biểu tượng