Ngày 49
C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 2401–2450
0 / 50
Từ vựng 50
- deceptivelytrạng từdễ gây lầm tưởng
- enjoinđộng từ(trang trọng) ra lệnh, (pháp luật) ban lệnh cấm
- scuttleđộng từ(tàu của mình) cố ý đánh chìm, (kế hoạch) làm đổ bể, chạy lon ton
- cuticledanh từ(móng tay) lớp biểu bì, (sinh học) lớp cutin
- crucifyđộng từđóng đinh trên thập tự giá, (dư luận) vùi dập
- readoutdanh từ(thiết bị đo) số đọc, thông tin đầu ra
- excreteđộng từbài tiết
- deceasedanh từ(trang trọng) sự qua đời
- buoyancydanh từsức nổi, (kinh tế hay tâm trạng) sức bật
- exponentdanh từ(toán học) số mũ, (trang trọng) người chủ xướng
- unendingtính từbất tận
- onslaughtdanh từcuộc tấn công dữ dội, (trong cụm an onslaught of) sự ập đến ồ ạt
- tectonicsdanh từ(địa chất) kiến tạo học, nghệ thuật xây dựng
- Newtoniantính từthuộc Newton
- dictationdanh từsự đọc chính tả, mệnh lệnh
- epidermisdanh từ(giải phẫu học) biểu bì
- peasantrydanh từtầng lớp nông dân
- obliquelytrạng từxiên chéo, vòng vo
- outermosttính từngoài cùng
- dialecticdanh từ(triết học) phép biện chứng, phương pháp lập luận
- uninformedtính từthiếu thông tin, thiếu hiểu biết
- apologetictính từtỏ ra hối lỗi, mang tính biện hộ
- internmentdanh từ(không qua xét xử) sự giam giữ
- forerunnerdanh từngười tiên phong, tiền thân
- deterrencedanh từsức răn đe, (tội phạm) tác dụng phòng ngừa
- aerodynamictính từthuộc khí động học, (thân xe) ít cản gió
- infertilitydanh từsự vô sinh, (đất đai) sự cằn cỗi
- potentialitydanh từ(trang trọng) tiềm năng, tố chất tiềm ẩn
- cogenerationdanh từđồng phát nhiệt điện
- paradigmatictính từmang tính điển hình, (ngôn ngữ học) thuộc quan hệ hệ hình
- chlorinationdanh từkhử trùng bằng clo
- teleologicaltính từ(triết học) thuộc mục đích luận
- nonlinearitydanh từtính phi tuyến
- ameliorationdanh từ(trang trọng) sự cải thiện, (ngôn ngữ học) sự nâng nghĩa
- legitimationdanh từ(trang trọng) sự hợp pháp hóa, (luật) sự hợp thức hóa con ngoài giá thú
- metamorphoseđộng từ(trang trọng) lột xác
- rectificationdanh từ(trang trọng) sự sửa sai, (điện) sự chỉnh lưu
- dependabilitydanh từsự đáng tin cậy
- transpositiondanh từ(vị trí) sự hoán vị, (âm nhạc) sự dịch giọng
- pronouncementdanh từ(trang trọng) tuyên bố chính thức, lời công bố
- intermarriagedanh từ(giữa các nhóm) hôn nhân hỗn hợp, hôn nhân nội tộc
- reforestationdanh từtái trồng rừng
- socioculturaltính từthuộc văn hóa xã hội
- harmonizationharmonisationdanh từ(tiêu chuẩn, chế độ) sự hài hòa hóa, (âm nhạc) sự phối hòa âm
- immunoglobulindanh từglobulin miễn dịch
- photosynthetictính từthuộc quang hợp
- nontraditionaltính từphi truyền thống
- trustworthinessdanh từsự đáng tin
- proportionalitydanh từtính cân xứng, (luật) nguyên tắc tương xứng
- representationaltính từmang tính tả thực, thuộc biểu tượng