Ngày 50

C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 2451–2500

0 / 50

Từ vựng 50

  1. hurtleđộng từlao vút
  2. dislocateđộng từlàm trật khớp, (hệ thống) làm xáo trộn
  3. windfalldanh từcủa trời cho, quả rụng do gió
  4. detergentdanh từchất tẩy rửa
  5. courteoustính từlịch thiệp, lễ phép
  6. recapturedanh từ·động từsự tái chiếm, (không khí) sự tái hiện; giành lại, (ký ức) gợi lại
  7. homeownerdanh từchủ nhà
  8. obscuritydanh từsự vô danh, sự khó hiểu, sự tối tăm
  9. insurgentdanh từ·tính từquân nổi dậy; nổi dậy
  10. obscenitydanh từsự dâm ô, lời chửi tục
  11. formalismdanh từchủ nghĩa hình thức, (toán học) hệ hình thức
  12. causativetính từlà nguyên nhân, (ngữ pháp) gây khiến
  13. analgesictính từgiảm đau
  14. Indonesiantính từ·danh từthuộc Indonesia; người Indonesia, tiếng Indonesia
  15. postpartumdanh từthời kỳ hậu sản, (viết tắt của postpartum depression) trầm cảm sau sinh
  16. impatiencedanh từsự nôn nóng, sự thiếu kiên nhẫn
  17. orthogonaltính từtrực giao, (nghĩa bóng) không liên quan đến nhau
  18. federalismdanh từchủ nghĩa liên bang
  19. senatorialtính từthuộc thượng viện
  20. posthumoustính từsau khi qua đời
  21. tyrannicaltính từbạo ngược, chuyên chế
  22. encampmentdanh từnơi đóng trại
  23. pornographydanh từnội dung khiêu dâm
  24. infestationdanh từ(sâu bệnh) sự hoành hành, sự xâm nhiễm
  25. commandmentdanh từđiều răn, giới luật
  26. perpetuallytrạng từkhông ngừng, lúc nào cũng
  27. masturbationdanh từsự thủ dâm
  28. noncompliancedanh từ(quy định) sự không tuân thủ
  29. propositionaltính từ(logic học) thuộc mệnh đề
  30. mechanizationmechanisationdanh từsự cơ giới hóa
  31. intramusculartính từ(y học) trong cơ
  32. acculturationdanh từtiếp biến văn hóa, sự tiếp thu văn hóa
  33. educationallytrạng từvề mặt giáo dục
  34. particularitydanh từ(trang trọng) tính đặc thù, sự tỉ mỉ
  35. contralateraltính từ(y học) đối bên
  36. reorientationdanh từsự định hướng lại
  37. epidemiologictính từthuộc dịch tễ học (như epidemiological)
  38. significationdanh từ(trang trọng) ý nghĩa, quá trình biểu nghĩa
  39. detoxificationdanh từsự giải độc
  40. discouragementdanh từsự nản lòng, sự can ngăn
  41. differentiallytrạng từmột cách có phân biệt, (toán học) bằng vi phân
  42. interferometerdanh từ(vật lý) giao thoa kế
  43. adenocarcinomadanh từ(y học) ung thư biểu mô tuyến
  44. corticosteroiddanh từ(y học) corticosteroid
  45. interpretativetính từthuộc diễn giải, mang tính thuyết minh
  46. superconductordanh từchất siêu dẫn
  47. countermeasuredanh từbiện pháp đối phó, (quân sự) phương tiện đối kháng
  48. reauthorizationdanh từsự tái phê duyệt
  49. psychopathologydanh từtâm bệnh học
  50. internationalizationinternationalisationdanh từsự quốc tế hóa