Ngày 29
C² Tinh thông · 50 từ · số 1401–1450
0 / 50
Từ vựng 50
- reactivateđộng từkích hoạt lại
- clenchdanh từ·động từsự nắm chặt; (tay hoặc răng) nắm chặt (nghiến chặt)
- appendđộng từthêm vào, (máy tính) nối vào cuối
- outflowdanh từlượng chảy ra, sự chảy ra
- progenydanh từ(trang trọng) con cháu, (sáng tạo) sản phẩm
- austeretính từnghiêm khắc, giản dị, (cuộc sống) khắc khổ
- blisterdanh từmụn nước, (sơn) chỗ phồng rộp
- adrenaltính từthuộc tuyến thượng thận
- cohesivetính từgắn kết, kết dính
- analytictính từcó tính phân tích (như analytical), thuộc phân tích
- fruitfultính từcó kết quả tốt, (đất) màu mỡ
- omissiondanh từsự bỏ sót, (luật) hành vi không hành động
- infusiondanh từ(vốn) sự bơm vào, nước hãm, (y tế) truyền dịch
- securelytrạng từan toàn (chắc chắn), một cách vững chắc
- exigencydanh từ(trang trọng) tình thế khẩn cấp, sự cấp bách
- propoundđộng từ(trang trọng) đưa ra
- solicitordanh từ(Anh) luật sư tư vấn, (tận nhà) nhân viên chào hàng
- protectordanh từngười bảo vệ, đồ bảo hộ
- vengeancedanh từsự trả thù, (trong cụm with a vengeance) dữ dội
- unanimoustính từnhất trí, không có dị nghị
- maternitydanh từthiên chức làm mẹ, thai kỳ, (bệnh viện) khoa sản
- invarianttính từ·danh từbất biến; (toán học) đại lượng bất biến
- untrainedtính từchưa qua đào tạo
- contagiondanh từ(qua tiếp xúc) sự lây nhiễm (bệnh truyền nhiễm), (khủng hoảng) sự lây lan
- magnetismdanh từtừ tính, (con người) sức hút
- untenabletính từ(lập luận hoặc lập trường) không đứng vững được
- veritabletính từ(nhấn mạnh) ~ thực sự
- saturationdanh từsự bão hòa, (màu sắc) độ bão hòa
- deductibletính từ(thuế) có thể khấu trừ, được trừ ra
- unilateraltính từđơn phương, một phía
- procurementdanh từsự thu mua, sự giành được
- proprietarytính từ·danh từthuộc quyền sở hữu, (công nghệ hoặc sản phẩm) độc quyền; chủ sở hữu
- oscillationdanh từsự dao động, (số liệu) sự biến động
- restorativetính từ·danh từphục hồi sức khỏe; thuốc bổ
- hereinaftertrạng từ(văn bản pháp luật) dưới đây, từ đây về sau
- integrativetính từmang tính tích hợp
- connotationdanh từhàm ý, nội hàm
- vindicationdanh từ(sự đúng đắn) sự chứng minh, sự bênh vực
- ventriculartính từ(tim) thuộc tâm thất
- concealmentdanh từsự che giấu, sự ẩn náu
- delinquencydanh từ(thanh thiếu niên) hành vi phạm pháp, (khoản phải nộp) sự chậm nộp
- functionallytrạng từvề mặt chức năng
- assimilationdanh từsự đồng hóa, (ngữ âm) sự đồng hóa
- electricallytrạng từbằng điện
- definitivelytrạng từmột cách dứt khoát, một cách rõ ràng
- solicitationdanh từ(trang trọng) sự khẩn cầu, (luật) sự xúi giục phạm tội
- visualizationvisualisationdanh từsự trực quan hóa, sự hình dung
- stabilizationstabilisationdanh từsự ổn định hóa
- meteorologicaltính từthuộc khí tượng (học)
- competitivenessdanh từsức cạnh tranh, tính hiếu thắng