Ngày 28

C² Tinh thông · 50 từ · số 1351–1400

0 / 50

Từ vựng 50

  1. quipdanh từcâu nói dí dỏm
  2. lethargydanh từtình trạng uể oải, sự lừ đừ
  3. alludeđộng từ(trong cụm allude to) ám chỉ
  4. coexistđộng từcùng tồn tại
  5. devianttính từlệch chuẩn
  6. insulartính từhẹp hòi, thuộc hải đảo
  7. uterinetính từthuộc tử cung, (anh chị em) cùng mẹ khác cha
  8. tenuoustính từthiếu cơ sở, mỏng manh
  9. holistictính từmang tính tổng thể
  10. unbiasedtính từkhông thiên vị, không định kiến
  11. wrongfultính từ(sa thải, giam giữ) bất công, phi pháp
  12. harmonictính từ·danh từthuộc hòa âm, hài hòa; (vật lý) sóng hài
  13. aromatictính từthơm, (hóa học) thuộc hợp chất thơm
  14. manifolddanh từ(cơ khí) ống góp, (toán học) đa tạp
  15. pamphletdanh từcuốn sách nhỏ, (chính trị) tài liệu tuyên truyền
  16. misplaceđộng từđể quên chỗ, (lòng tin) đặt nhầm
  17. unsettleđộng từlàm xáo động, làm mất ổn định
  18. contriveđộng từ(trang trọng) xoay xở làm được, nghĩ ra
  19. inimicaltính từ(trang trọng) có hại, (trong cụm inimical to) đi ngược với ~
  20. tabulateđộng từlập bảng, tổng hợp số liệu
  21. bilateraltính từsong phương, hai bên
  22. masculinetính từnam tính, thuộc nam giới, (ngữ pháp) giống đực
  23. routinelytrạng từthường xuyên, theo thông lệ
  24. prematuretính từquá sớm, sinh non
  25. unskilledtính từkhông có tay nghề, (công việc) giản đơn
  26. emulationdanh từ(máy tính) sự giả lập, (để noi gương) sự thi đua
  27. tenacioustính từkiên trì, bám chặt
  28. undefinedtính từkhông xác định
  29. anesthesiadanh từsự gây mê, (cảm giác) sự tê liệt
  30. obligatorytính từbắt buộc, (hài hước) không thể thiếu
  31. clinicallytrạng từvề mặt lâm sàng, một cách lạnh lùng
  32. rhetoricaltính từtu từ, (câu hỏi) không cần trả lời
  33. tabulationdanh từsự lập bảng, sự biểu đồ hóa
  34. intertwineđộng từđan xen vào nhau, bện lại
  35. propitioustính từ(trang trọng) tốt lành, thuận lợi
  36. abbreviateđộng từviết tắt
  37. pressurizepressuriseđộng từtạo áp suất, (Anh-Anh) gây áp lực
  38. criminalitydanh từtính phạm tội
  39. unsupportedtính từkhông có căn cứ, không có chỗ dựa, (máy tính) không được hỗ trợ
  40. purportedlytrạng từđược cho là
  41. centrifugaltính từly tâm
  42. lubricationdanh từsự bôi trơn
  43. discernibletính từ(lờ mờ) nhận ra được, cảm nhận được
  44. metaphysicaltính từthuộc siêu hình học, siêu hình
  45. preferentialtính từưu đãi, ưu tiên
  46. nomenclaturedanh từ(chuyên ngành) danh pháp, hệ thống tên khoa học
  47. illuminatingtính từmang tính khai sáng, làm sáng tỏ
  48. reimbursementdanh từ(chi phí) sự hoàn trả, sự bồi hoàn
  49. socioeconomictính từkinh tế - xã hội
  50. instrumentationdanh từ(dàn nhạc) phối khí, thiết bị đo lường