Ngày 28
C² Tinh thông · 50 từ · số 1351–1400
0 / 50
Từ vựng 50
- quipdanh từcâu nói dí dỏm
- lethargydanh từtình trạng uể oải, sự lừ đừ
- alludeđộng từ(trong cụm allude to) ám chỉ
- coexistđộng từcùng tồn tại
- devianttính từlệch chuẩn
- insulartính từhẹp hòi, thuộc hải đảo
- uterinetính từthuộc tử cung, (anh chị em) cùng mẹ khác cha
- tenuoustính từthiếu cơ sở, mỏng manh
- holistictính từmang tính tổng thể
- unbiasedtính từkhông thiên vị, không định kiến
- wrongfultính từ(sa thải, giam giữ) bất công, phi pháp
- harmonictính từ·danh từthuộc hòa âm, hài hòa; (vật lý) sóng hài
- aromatictính từthơm, (hóa học) thuộc hợp chất thơm
- manifolddanh từ(cơ khí) ống góp, (toán học) đa tạp
- pamphletdanh từcuốn sách nhỏ, (chính trị) tài liệu tuyên truyền
- misplaceđộng từđể quên chỗ, (lòng tin) đặt nhầm
- unsettleđộng từlàm xáo động, làm mất ổn định
- contriveđộng từ(trang trọng) xoay xở làm được, nghĩ ra
- inimicaltính từ(trang trọng) có hại, (trong cụm inimical to) đi ngược với ~
- tabulateđộng từlập bảng, tổng hợp số liệu
- bilateraltính từsong phương, hai bên
- masculinetính từnam tính, thuộc nam giới, (ngữ pháp) giống đực
- routinelytrạng từthường xuyên, theo thông lệ
- prematuretính từquá sớm, sinh non
- unskilledtính từkhông có tay nghề, (công việc) giản đơn
- emulationdanh từ(máy tính) sự giả lập, (để noi gương) sự thi đua
- tenacioustính từkiên trì, bám chặt
- undefinedtính từkhông xác định
- anesthesiadanh từsự gây mê, (cảm giác) sự tê liệt
- obligatorytính từbắt buộc, (hài hước) không thể thiếu
- clinicallytrạng từvề mặt lâm sàng, một cách lạnh lùng
- rhetoricaltính từtu từ, (câu hỏi) không cần trả lời
- tabulationdanh từsự lập bảng, sự biểu đồ hóa
- intertwineđộng từđan xen vào nhau, bện lại
- propitioustính từ(trang trọng) tốt lành, thuận lợi
- abbreviateđộng từviết tắt
- pressurizepressuriseđộng từtạo áp suất, (Anh-Anh) gây áp lực
- criminalitydanh từtính phạm tội
- unsupportedtính từkhông có căn cứ, không có chỗ dựa, (máy tính) không được hỗ trợ
- purportedlytrạng từđược cho là
- centrifugaltính từly tâm
- lubricationdanh từsự bôi trơn
- discernibletính từ(lờ mờ) nhận ra được, cảm nhận được
- metaphysicaltính từthuộc siêu hình học, siêu hình
- preferentialtính từưu đãi, ưu tiên
- nomenclaturedanh từ(chuyên ngành) danh pháp, hệ thống tên khoa học
- illuminatingtính từmang tính khai sáng, làm sáng tỏ
- reimbursementdanh từ(chi phí) sự hoàn trả, sự bồi hoàn
- socioeconomictính từkinh tế - xã hội
- instrumentationdanh từ(dàn nhạc) phối khí, thiết bị đo lường