Ngày 51

C³ Hoàn thiện · 40 từ · số 2501–2540

0 / 40

Từ vựng 40

  1. brashtính từxấc xược, lòe loẹt
  2. framerdanh từthợ làm khung tranh, (trong cụm the Framers) những người soạn thảo hiến pháp
  3. assailđộng từ(trang trọng) tấn công dữ dội, (cảm xúc) ập đến
  4. encaseđộng từ(chặt chẽ) bọc kín
  5. grippytính từchống trơn trượt
  6. ontologydanh từbản thể học, (tin học) ontology
  7. courtshipdanh từthời gian tìm hiểu, (động vật) hành vi tán tỉnh
  8. gymnasiumdanh từnhà thi đấu, (châu Âu) trường trung học Gymnasium
  9. perfusiondanh từ(y học) sự tưới máu
  10. exhibitordanh từngười tham gia triển lãm
  11. dysplasiadanh từ(y học) loạn sản
  12. regressivetính từthụt lùi, (thuế) lũy thoái
  13. polymerasedanh từ(hóa sinh) polymerase
  14. eloquentlytrạng từlưu loát, hùng hồn
  15. pathogenictính từgây bệnh
  16. plasticitydanh từtính dẻo, (não bộ) tính linh hoạt
  17. testiculartính từ(giải phẫu học) thuộc tinh hoàn
  18. assassinateđộng từám sát
  19. chairpersondanh từchủ tịch
  20. mischievoustính từtinh nghịch, quậy phá
  21. pathologistdanh từnhà bệnh lý học
  22. interrelationdanh từmối tương quan (như interrelationship)
  23. individualizeindividualiseđộng từcá nhân hóa
  24. neutralizationneutralisationdanh từsự vô hiệu hóa, (hóa học) sự trung hòa
  25. immobilizationimmobilisationdanh từsự cố định, sự tê liệt
  26. intentionalitydanh từtính chủ ý
  27. eschatologicaltính từ(thần học) thuộc thuyết mạt thế
  28. symptomatologydanh từ(y học) triệu chứng học
  29. microbiologicaltính từthuộc vi sinh vật học
  30. distinctivenessdanh từtính độc đáo
  31. intelligibilitydanh từtính dễ hiểu, độ rõ
  32. internalizationinternalisationdanh từsự nội tâm hóa, (kinh tế) sự nội bộ hóa
  33. complementaritydanh từtính bổ sung lẫn nhau
  34. instrumentalitydanh từ(trang trọng) phương tiện, (chính phủ) cơ quan trực thuộc
  35. Americanizationdanh từsự Mỹ hóa
  36. microelectronictính từthuộc vi điện tử
  37. underdevelopmentdanh từsự kém phát triển
  38. conceptualizationconceptualisationdanh từsự khái niệm hóa
  39. superconductivitydanh từ(vật lý) tính siêu dẫn
  40. neuropsychologicaltính từthuộc tâm lý học thần kinh