Ngày 51
C³ Hoàn thiện · 40 từ · số 2501–2540
0 / 40
Từ vựng 40
- brashtính từxấc xược, lòe loẹt
- framerdanh từthợ làm khung tranh, (trong cụm the Framers) những người soạn thảo hiến pháp
- assailđộng từ(trang trọng) tấn công dữ dội, (cảm xúc) ập đến
- encaseđộng từ(chặt chẽ) bọc kín
- grippytính từchống trơn trượt
- ontologydanh từbản thể học, (tin học) ontology
- courtshipdanh từthời gian tìm hiểu, (động vật) hành vi tán tỉnh
- gymnasiumdanh từnhà thi đấu, (châu Âu) trường trung học Gymnasium
- perfusiondanh từ(y học) sự tưới máu
- exhibitordanh từngười tham gia triển lãm
- dysplasiadanh từ(y học) loạn sản
- regressivetính từthụt lùi, (thuế) lũy thoái
- polymerasedanh từ(hóa sinh) polymerase
- eloquentlytrạng từlưu loát, hùng hồn
- pathogenictính từgây bệnh
- plasticitydanh từtính dẻo, (não bộ) tính linh hoạt
- testiculartính từ(giải phẫu học) thuộc tinh hoàn
- assassinateđộng từám sát
- chairpersondanh từchủ tịch
- mischievoustính từtinh nghịch, quậy phá
- pathologistdanh từnhà bệnh lý học
- interrelationdanh từmối tương quan (như interrelationship)
- individualizeindividualiseđộng từcá nhân hóa
- neutralizationneutralisationdanh từsự vô hiệu hóa, (hóa học) sự trung hòa
- immobilizationimmobilisationdanh từsự cố định, sự tê liệt
- intentionalitydanh từtính chủ ý
- eschatologicaltính từ(thần học) thuộc thuyết mạt thế
- symptomatologydanh từ(y học) triệu chứng học
- microbiologicaltính từthuộc vi sinh vật học
- distinctivenessdanh từtính độc đáo
- intelligibilitydanh từtính dễ hiểu, độ rõ
- internalizationinternalisationdanh từsự nội tâm hóa, (kinh tế) sự nội bộ hóa
- complementaritydanh từtính bổ sung lẫn nhau
- instrumentalitydanh từ(trang trọng) phương tiện, (chính phủ) cơ quan trực thuộc
- Americanizationdanh từsự Mỹ hóa
- microelectronictính từthuộc vi điện tử
- underdevelopmentdanh từsự kém phát triển
- conceptualizationconceptualisationdanh từsự khái niệm hóa
- superconductivitydanh từ(vật lý) tính siêu dẫn
- neuropsychologicaltính từthuộc tâm lý học thần kinh